Ponte Preta vs Londrina
Tỷ số chung cuộc: Ponte Preta 1-2 Londrina tại Serie B, 11 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Ponte Preta thắng 6, hòa 1, Londrina thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 12
- Sân vận động
- Estádio Moisés Lucarelli, Campinas, São Paulo
- Trọng tài
- Paulo Henrique Schleinch Vollkopf
- Phong độ
- DLLLL Ponte Preta
- LDLDL Londrina
- 16' Lucca
- 17' Thiago Lopes
- 21' ▲ Echaporã ▼ Danilo Gomes
- 29' Bernardo
- 30' Bernardo
- 45'+2 Gabriel Santos
- 45'+1 Gabriel Santos
- HT0-0
- 46' ▲ Igor Formiga ▼ Wesley Fraga
- 46' ▲ Mirandinha ▼ Gegé
- 46' ▲ Luan Marchiori ▼ Watson
- 52' Fessin
- 64' ▲ Marcinho ▼ Douglas Coutinho
- 65' João Paulo
- 68' ▲ Matheus Lucas ▼ Mandaca
- 71' ▲ Luiz Felipe ▼ Echaporã
- 71' ▲ Jean Carlos ▼ Artur
- 72' Fábio Sanches
- 73' Thiago Lopes
- 73' Thiago Lopes
- 74' 0-1 Matheus Lucas · Caprini
- 78' ▲ Fabrício ▼ Ramon
- 79' Matheus Nogueira
- 90'+1 ▲ Alan Ruschel ▼ Caprini
- 90' 0-2 João Paulo11m
- 90'+1 Lucca · Igor Formiga 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 12Caique França 6.7
- 27Fábio Sanches 6.6
- 15Artur ▼ 71' 6.9
- 13Bernardo 5.2
- 3Thiago Lopes 5.9
- 10Lucca ⚽ 7.3
- 32Wesley Fraga ▼ 46' 6.9
- 20Fessin 7.3
- 5Leo Naldi 7.2
- 40Ramon ▼ 78' 7.2
- 9Danilo Gomes ▼ 21' 6.2
Dự bị 12
- 29Echaporã ▲ 21' 6.7
- 22Igor Formiga ▲ 46' 6.6
- 34Luiz Felipe ▲ 71' 6.3
- 26Jean Carlos ▲ 71' 6.7
- 4Fabrício ▲ 78' 6.9
- 7Moisés Ribeiro
- 16Reginaldo Ramires
- 18Nicolas
- 21Marcos Junior
- 1Ygor Vinhas
- 25Wallisson
- 8Dodô
- 1Matheus Nogueira 6.3
- 6Eltinho 6.7
- 4Saimon 7.0
- 2Watson ▼ 46' 6.9
- 3Vilar 6.6
- 5João Paulo ⚽ 7.3
- 10Gegé ▼ 46' 6.9
- 8Mandaca ▼ 68' 6.6
- 17Douglas Coutinho ▼ 64' 6.7
- 11Caprini ⇢ ▼ 90' 6.9
- 9Gabriel Negueba 5.7
Dự bị 10
- 21Mirandinha ▲ 46' 6.7
- 22Luan Marchiori ▲ 46' 7.0
- 15Marcinho ▲ 64' 6.6
- 7Matheus Lucas ⚽ ▲ 68' 7.2
- 18Alan Ruschel ▲ 90' 6.3
- 14S. Chukwuemeka
- 16Felipe Vieira
- 20Augusto
- 12Matheus Albino
- 19Salatiel
Thống kê
25⚑8
⚑321
68%Kiểm soát bóng32%
10Dứt điểm14
2Trúng đích6
3Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm5
5Bị chặn6
8Phạt góc3
1Việt vị1
16Phạm lỗi14
5Thẻ vàng2
2Thẻ đỏ1
4Cứu thua1
462Chuyền bóng212
401Chuyền chính xác139
87%Chính xác chuyền66%
So sánh
51Trận đấu52
44Ghi được51
60Thủng lưới53
0.86Bàn thắng mỗi trận0.98
17Giữ sạch lưới15
18Trên 2.5 bàn17
23Hiệp hai30