Vila Nova
2 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Avai

Vila Nova vs Avai

Tỷ số chung cuộc: Vila Nova 2-1 Avai tại Serie B, 14 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vila Nova thắng 4, hòa 4, Avai thắng 2.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 15
Sân vận động
Estádio Onésio Brasileiro Alvarenga, Goiânia, Goiás
Phong độ
WWDWL Vila Nova
WWWLL Avai
  1. 9' Judson
  2. 14' Vilar
  3. 28' 0-1 Vágner Love · Mário Sérgio
  4. 37' Pedro Castro
  5. HT0-1
  6. 46' Luciano Naninho Ralf
  7. 46' Arilson João Lucas
  8. 64' Elias · Luciano Naninho 1-1
  9. 67' Ronaldo Henrique Willian Maranhão
  10. 78' Natanael Mário Sérgio
  11. 78' Cassiano Vágner Love
  12. 81' Emerson Urso Juan Christian
  13. 83' Ademilson Giovanni
  14. 83' Jonathan Costa Gustavo Vilar
  15. 85' Natanael
  16. 88' João Vitor Cristiano
  17. 90'+8 Marcondes Elias
  18. 90'+5 Henrique Almeida · Alesson 2-1
  19. FT2-1

Đội hình

Vila Nova Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Luizinho Lopes
  1. 26Dênis Júnior 6.6
  2. 2Elias ▼ 90' 8.0
  3. 3J. Quintero 7.3
  4. 4Jemmes 6.7
  5. 6Rhuan Ferreira 7.2
  6. 5Cristiano ▼ 88' 6.9
  7. 8Ralf ▼ 46' 6.3
  8. 70Juan Christian ▼ 81' 6.2
  9. 20João Lucas ▼ 46' 6.7
  10. 11Alesson 7.0
  11. 19Henrique Almeida 7.5

Dự bị 12

  1. 10Luciano Naninho ▲ 46' 7.3
  2. 18Arilson ▲ 46' 6.9
  3. 7Emerson Urso ▲ 81' 6.7
  4. 15João Vitor ▲ 88' 6.5
  5. 23Marcondes ▲ 90'
  6. 17Caíque
  7. 30Halls
  8. 13Guilherme Lacerda
  9. 16Rian
  10. 22Apodi
  11. 21Fábio
  12. 14Vitor Graziani
Avai Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Gilmar Dal Pozzo
  1. 31César Augusto 6.7
  2. 63Marcos Vinícius 7.2
  3. 3Tiago Pagnussat 7.7
  4. 14Gustavo Vilar ▼ 83' 6.5
  5. 33Mário Sérgio ▼ 78' 7.7
  6. 9Vágner Love ▼ 78' 7.6
  7. 6Willian Maranhão ▼ 67' 6.3
  8. 21Pedro Castro 6.9
  9. 93Judson 6.6
  10. 11Maurício Garcez 6.7
  11. 8Giovanni ▼ 83' 7.3

Dự bị 11

  1. 28Ronaldo Henrique ▲ 67' 6.2
  2. 25Natanael ▲ 78' 6.5
  3. 89Cassiano ▲ 78' 6.7
  4. 99Ademilson ▲ 83' 6.5
  5. 95Jonathan Costa ▲ 83' 6.2
  6. 27Pedrinho
  7. 69Felipe Favero
  8. 4Roberto
  9. 20Gaspar
  10. 82Gustavo Talles
  11. 1Igor Bohn

Thống kê

005
530
56%Kiểm soát bóng44%
12Dứt điểm15
4Trúng đích4
3Chệch đích7
6Sút trong vòng cấm12
6Sút ngoài vòng cấm3
5Bị chặn4
5Phạt góc5
1Việt vị0
15Phạm lỗi10
0Thẻ vàng3
3Cứu thua2
470Chuyền bóng359
392Chuyền chính xác285
83%Chính xác chuyền79%
0.57Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Santos FC
38 57 - 32 +25 68
2
Mirassol
38 42 - 26 +16 67
3
Sport Recife
38 57 - 37 +20 66
4
Ceara
38 59 - 41 +18 64
5
Novorizontino
38 43 - 31 +12 64
6
Goias
38 56 - 32 +24 63
7
Operario-PR
38 34 - 32 +2 58
8
America Mineiro
38 50 - 35 +15 58
9
Vila Nova
38 42 - 54 -12 55
10
Avai
38 34 - 32 +2 53
11
Amazonas
38 31 - 37 -6 52
12
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 44 -3 50
13
Paysandu Sport Club
38 41 - 43 -2 50
14
Botafogo SP
38 36 - 51 -15 45
15
Chapecoense-sc
38 34 - 45 -11 44
16
CRB
38 38 - 45 -7 43
17
Ponte Preta
38 37 - 55 -18 38
18
Ituano
38 43 - 63 -20 37
19
Brusque
38 24 - 44 -20 36
20
Guarani Campinas
38 33 - 53 -20 33
Thăng hạng Xuống hạng

So sánh

55Trận đấu53
66Ghi được61
68Thủng lưới54
1.2Bàn thắng mỗi trận1.15
18Giữ sạch lưới18
25Trên 2.5 bàn21
38Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu