Vila Nova vs Avai
Tỷ số chung cuộc: Vila Nova 1-1 Avai tại Serie B, 12 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Vila Nova thắng 4, hòa 4, Avai thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 23
- Sân vận động
- Estádio Onésio Brasileiro Alvarenga, Goiânia, Goiás
- Phong độ
- WWDWL Vila Nova
- WWWLL Avai
- 11' Lipe
- 24' 0-1 Denilson Junior · Felipinho
- 33' ▲ Roberto ▼ Douglas
- HT0-1
- 46' ▲ Júlio César ▼ Felipinho
- 58' ▲ Juan Christian ▼ Henrique Almeida
- 68' Eduardo Doma
- 70' ▲ Caio Dantas ▼ Neto Pessoa
- 70' ▲ Marcelinho ▼ Léo Duarte
- 74' ▲ Thales Oleques ▼ Natanael
- 74' ▲ Xavier ▼ Wellington
- 79' Caio Dantas 1-1
- 80' ▲ Gustavo Maia ▼ Igor Henrique
- 80' ▲ Cristiano ▼ Luciano Naninho
- 87' ▲ Giovanni ▼ Rafael Gava
- FT1-1
Đội hình
- 25Dênis Júnior 6.3
- 2Léo Duarte ▼ 70' 6.3
- 5Rafael Donato 6.6
- 3Doma 7.0
- 6Rodrigo Gelado 6.6
- 8Ralf 7.0
- 23Igor Henrique ▼ 80' 7.3
- 77Guilherme Parede 7.2
- 20Luciano Naninho ▼ 80' 7.7
- 9Neto Pessoa ▼ 70' 6.2
- 91Henrique Almeida ▼ 58' 6.9
Dự bị 12
- 7Juan Christian ▲ 58' 7.2
- 19Caio Dantas ⚽ ▲ 70' 7.7
- 22Marcelinho ▲ 70' 7.3
- 21Gustavo Maia ▲ 80' 6.3
- 18Cristiano ▲ 80' 7.3
- 14Marquinhos Pedroso 6.3
- 16Diego Renan
- 1Vanderlei
- 15Sousa
- 4Marcondes
- 11Éverton Brito
- 17Ronald
- 1Igor Bohn 7.6
- 98Igor Inocêncio 6.7
- 44Douglas ▼ 33' 6.7
- 35Felipe Silva 6.3
- 31Bruno Cortez 6.9
- 8Eduardo 6.9
- 5Wellington ▼ 74' 6.9
- 23Rafael Gava ▼ 87' 6.6
- 38Felipinho ⇢ ▼ 46' 6.7
- 9Denilson Junior ⚽ 7.3
- 25Natanael ▼ 74' 7.2
Dự bị 11
- 4Roberto ▲ 33' 7.5
- 94Júlio César ▲ 46' 6.2
- 72Thales Oleques ▲ 74' 6.0
- 39Xavier ▲ 74' 6.5
- 77Giovanni ▲ 87' 6.3
- 11Gabriel Poveda
- 47Denilson ⚽ 7.3
- 16Jean Cléber
- 18Gazão
- 22Douglas Friedrich
- 90Fellipe Bastos
Thống kê
01⚑6
⚑210
53%Kiểm soát bóng47%
22Dứt điểm8
6Trúng đích2
10Chệch đích5
14Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm4
6Bị chặn1
6Phạt góc2
2Việt vị1
11Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
1Cứu thua5
423Chuyền bóng398
323Chuyền chính xác303
76%Chính xác chuyền76%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 38 | 50 - 31 | +19 | 72 | |
| 2 | 38 | 42 - 31 | +11 | 65 | |
| 3 | 38 | 45 - 33 | +12 | 64 | |
| 4 | 38 | 56 - 45 | +11 | 64 | |
| 5 | 38 | 48 - 30 | +18 | 63 | |
| 6 | 38 | 42 - 31 | +11 | 63 | |
| 7 | 38 | 59 - 40 | +19 | 63 | |
| 8 | 38 | 49 - 30 | +19 | 61 | |
| 9 | 38 | 45 - 39 | +6 | 57 | |
| 10 | 38 | 42 - 33 | +9 | 57 | |
| 11 | 38 | 40 - 45 | -5 | 50 | |
| 12 | 38 | 25 - 42 | -17 | 47 | |
| 13 | 38 | 31 - 48 | -17 | 44 | |
| 14 | 38 | 33 - 38 | -5 | 42 | |
| 15 | 38 | 24 - 35 | -11 | 42 | |
| 16 | 38 | 38 - 43 | -5 | 40 | |
| 17 | 38 | 31 - 43 | -12 | 39 | |
| 18 | 38 | 37 - 50 | -13 | 37 | |
| 19 | 38 | 31 - 58 | -27 | 31 | |
| 20 | 38 | 28 - 51 | -23 | 28 |
Serie A Serie C (First stage: )
So sánh
53Trận đấu55
67Ghi được54
39Thủng lưới66
1.26Bàn thắng mỗi trận0.98
22Giữ sạch lưới22
19Trên 2.5 bàn18
34Hiệp hai33