Avai
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Vila Nova

Avai vs Vila Nova

Tỷ số chung cuộc: Avai 1-1 Vila Nova tại Serie B, 6 tháng 6, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Avai thắng 2, hòa 4, Vila Nova thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Serie B · Vòng 2
Sân vận động
Estádio Aderbal Ramos da Silva, Florianópolis, Santa Catarina
Trọng tài
Salim Fende Chavez
Phong độ
WWWLL Avai
WWDWL Vila Nova
  1. 27' Renato
  2. 39' Walisson
  3. HT0-0
  4. 46' Ricardo Lima Walisson Maia
  5. 49' Bruno Silva · Renato 1-0
  6. 59' Renan Mota Pedro Júnior
  7. 59' Johnatan Cardoso João Pedro
  8. 70' Valdívia Lourenço
  9. 70' Jonathan Getúlio
  10. 76' B. Silva
  11. 79' M. Serrato
  12. 81' Fernandinho Henan
  13. 82' Jean Martim Marcos Serrato
  14. 82' Wesley Soares Renato
  15. 84' 1-1 Renan Mota · Johnatan Cardoso
  16. 87' Valdivia
  17. 90'+2 Vinícius Leite
  18. FT1-1

Đội hình

Avai HLV: Claudinei Oliveira
  1. 83Gledson
  2. 26Diego Renan
  3. 5Alan Costa
  4. 91João Lucas
  5. 4Alemão
  6. 8Bruno Silva
  7. 19Marcos Serrato ▼ 82'
  8. 97Lourenço ▼ 70'
  9. 7Renato ▼ 82'
  10. 17Vinícius Leite ▼ 90'
  11. 99Getúlio ▼ 70'

Dự bị 12

  1. 10Valdívia ▲ 70'
  2. 9Jonathan ▲ 70'
  3. 18Jean Martim ▲ 82'
  4. 98Wesley Soares ▲ 82'
  5. 32▲ 90'
  6. 22Iury
  7. 15Felipe Camargo
  8. 20Gabriel
  9. 31Arthur Chaves
  10. 23Claudio Vitor
  11. 38Luan Silva
  12. 1Lucas Frigeri
Vila Nova HLV: W. Lopes
  1. 1Georgemy
  2. 4Walisson Maia ▼ 46'
  3. 3Renato Silveira
  4. 13Willian Formiga
  5. 2Pedro Bambú
  6. 6Dudu Pacheco
  7. 8Arthur Rezende
  8. 10João Pedro ▼ 59'
  9. 7Pedro Júnior ▼ 59'
  10. 20Kelvin
  11. 9Henan ▼ 81'

Dự bị 8

  1. 14Ricardo Lima ▲ 46'
  2. 22Renan Mota ▲ 59'
  3. 21Johnatan Cardoso ▲ 59'
  4. 17Fernandinho ▲ 81'
  5. 18Breno
  6. 16Éder
  7. 25Fabrício
  8. 15Ikaro Mychell

Thống kê

0310
420
50%Kiểm soát bóng50%
20Dứt điểm7
8Trúng đích3
10Chệch đích4
12Sút trong vòng cấm4
8Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn0
10Phạt góc4
0Việt vị2
16Phạm lỗi13
3Thẻ vàng2
2Cứu thua6
474Chuyền bóng471
392Chuyền chính xác387
83%Chính xác chuyền82%

So sánh

59Trận đấu58
65Ghi được60
45Thủng lưới50
1.1Bàn thắng mỗi trận1.03
28Giữ sạch lưới21
18Trên 2.5 bàn18
46Hiệp hai31

Đối đầu

Trang trận đấu