CR Vasco da Gama vs Cruzeiro Esporte Clube
Tỷ số chung cuộc: CR Vasco da Gama 1-1 Cruzeiro Esporte Clube tại Serie B, 19 tháng 9, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: CR Vasco da Gama thắng 3, hòa 4, Cruzeiro Esporte Clube thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie B · Vòng 25
- Sân vận động
- Estádio Club de Regatas Vasco da Gama, Rio de Janeiro, Rio de Janeiro
- Trọng tài
- André Castro
- Phong độ
- LWWWL CR Vasco da Gama
- WDLLW Cruzeiro Esporte Clube
- 36' Marcelo Moreno
- 45'+3 ▲ Felipe Augusto ▼ Wellington Nem
- 45' Nenê 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ Claudinho ▼ M. Martins
- 58' Eduardo Brock
- 61' ▲ Eduardo ▼ Matheus Pereira
- 61' ▲ Flávio ▼ Marco Antônio
- 64' Andrey
- 70' ▲ Rafael Sóbis ▼ Giovanni
- 77' Germán Cano
- 79' ▲ Gabriel Pec ▼ Morato
- 82' ▲ Bruno Gomes ▼ Nenê
- 86' ▲ Daniel Amorim ▼ G. Cano
- 87' ▲ Wálber ▼ Riquelme
- 90'+4 1-1 Ramon · Felipe Augusto
- FT1-1
Đội hình
- 1Vanderlei 6.7
- 3Léo Matos 7.0
- 5Leandro Castán 7.0
- 36Ricardo Graça 6.9
- 45Riquelme ▼ 87' 6.6
- 77Nenê ⚽ ▼ 82' 8.3
- 31Marquinhos Gabriel 6.2
- 6Andrey 7.3
- 14G. Cano ▼ 86' 6.2
- 10Morato ▼ 79' 6.9
- 7Léo Jabá 6.3
Dự bị 12
- 11Gabriel Pec ▲ 79' 6.2
- 23Bruno Gomes ▲ 82' 6.5
- 17Daniel Amorim ▲ 86' 6.3
- 34Wálber ▲ 87' 6.2
- 8Rômulo
- 25J. Sánchez
- 16Caio Lopes
- 28Lucão
- 33M. Sarrafiore
- 15Figueiredo
- 2Cayo Tenório
- 40Ulisses
- 1Fábio 7.3
- 14Eduardo Brock 6.9
- 4Ramon ⚽ 7.3
- 6Matheus Pereira ▼ 61' 6.9
- 27Rômulo 6.9
- 21Wellington Nem ▼ 45' 6.3
- 28Giovanni ▼ 70' 6.6
- 15Adriano 6.2
- 20Marco Antônio ▼ 61' 6.9
- 9M. Martins ▼ 46' 6.3
- 18Thiago 6.9
Dự bị 12
- 22Felipe Augusto ▲ 45' 7.5
- 49Claudinho ▲ 46' 6.9
- 31Eduardo ▲ 61' 6.3
- 30Flávio ▲ 61' 7.0
- 10Rafael Sóbis ▲ 70' 6.9
- 12Lucas França
- 23Joseph
- 2R. Cáceres
- 44Rhodolfo
- 26A. Cabral
- 25Léo Santos
- 35Lucas Ventura
Thống kê
02⚑6
⚑620
49%Kiểm soát bóng51%
10Dứt điểm9
4Trúng đích2
3Chệch đích4
8Sút trong vòng cấm6
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn3
6Phạt góc6
16Phạm lỗi16
2Thẻ vàng2
1Cứu thua3
408Chuyền bóng412
324Chuyền chính xác335
79%Chính xác chuyền81%
So sánh
59Trận đấu55
73Ghi được59
77Thủng lưới55
1.24Bàn thắng mỗi trận1.07
10Giữ sạch lưới23
28Trên 2.5 bàn18
40Hiệp hai36