CR Vasco da Gama vs Cruzeiro Esporte Clube
Tỷ số chung cuộc: CR Vasco da Gama 3-1 Cruzeiro Esporte Clube tại Serie A, 30 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: CR Vasco da Gama thắng 2, hòa 3, Cruzeiro Esporte Clube thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 25
- Phong độ
- LWWWL CR Vasco da Gama
- WDLLW Cruzeiro Esporte Clube
- 24' Joao Marcelo
- 27' Adson
- 33' Tche Tche 1-0
- HT1-0
- 55' Lucas Freitas · Lucas Piton 2-0
- 62' ▲ Matheus Pereira ▼ L. Rodriguez
- 62' ▲ Wesley ▼ J. Costa
- 70' ▲ J. Rodriguez ▼ Adson
- 79' ▲ Cauan Barros ▼ S. Sosa
- 79' ▲ David ▼ F. Colidio
- 79' ▲ Lucas Silva ▼ Ze Lucas
- 79' ▲ Felipe Morais ▼ Kenji
- 84' ▲ Wanderson ▼ N. Villarreal
- 85' ▲ Ramon Rique ▼ Tche Tche
- 85' ▲ M. Hinestroza ▼ A. Gomez
- 90'+4 Cauan Barros
- 90' David · Ramon Rique 3-0
- 90' 3-1 Felipe Morais · Matheus Pereira
- FT3-1
Đội hình
- 1Leo Jardim
- 96Paulo Henrique
- 46C. Cuesta
- 43Lucas Freitas
- 6Lucas Piton
- 5S. Sosa▼ 79'
- 28Adson▼ 70'
- 3Tche Tche▼ 85'
- 23Thiago Mendes
- 11A. Gomez▼ 85'
- 9F. Colidio▼ 79'
Dự bị 12
- 13Daniel Fuzato
- 2J. Rodriguez▲ 70'
- 4A. Saldivia
- 82Riquelme Avellar
- 80B. Andre
- 88Cauan Barros▲ 79'
- 83Ramon Rique▲ 85'
- 70Euder
- 7David▲ 79'
- 17N. Moreira
- 77C. Spinelli
- 18M. Hinestroza▲ 85'
- 81Otavio Costa
- 12William Furtado
- 43Joao Marcelo
- 34Jonathan Jesus
- 27G. Rojas
- 5Ze Lucas▼ 79'
- 7Matheus Henrique
- 67J. Costa▼ 62'
- 97L. Rodriguez▼ 62'
- 70Kenji▼ 79'
- 22N. Villarreal▼ 84'
Dự bị 12
- 1Cassio
- 23Fagner
- 25L. Villalba
- 2Kaua Moraes
- 10Matheus Pereira▲ 62'
- 16Lucas Silva▲ 79'
- 29L. Romero
- 94Wanderson▲ 84'
- 11Marquinhos
- 19Kaio Jorge
- 20Wesley▲ 62'
- 38Felipe Morais▲ 79'
Thống kê
02⚑11
⚑210
46%Kiểm soát bóng54%
21Dứt điểm11
9Trúng đích6
6Chệch đích1
6Bị chặn4
11Phạt góc2
1Việt vị0
15Phạm lỗi12
2Thẻ vàng1
5Cứu thua7
386Chuyền bóng470
81%Chính xác chuyền85%
3.24Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.63
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 51 - 21 | +30 | 54 | |
| 2 | 25 | 45 - 21 | +24 | 52 | |
| 3 | 26 | 38 - 28 | +10 | 45 | |
| 4 | 26 | 40 - 32 | +8 | 45 | |
| 5 | 26 | 40 - 32 | +8 | 43 | |
| 6 | 26 | 38 - 37 | +1 | 42 | |
| 7 | 26 | 34 - 35 | -1 | 37 | |
| 8 | 25 | 32 - 30 | +2 | 36 | |
| 9 | 25 | 31 - 28 | +3 | 35 | |
| 10 | 25 | 31 - 28 | +3 | 33 | |
| 11 | 25 | 26 - 25 | +1 | 32 | |
| 12 | 25 | 37 - 38 | -1 | 32 | |
| 13 | 24 | 37 - 40 | -3 | 30 | |
| 14 | 25 | 24 - 37 | -13 | 29 | |
| 15 | 24 | 27 - 32 | -5 | 28 | |
| 16 | 26 | 29 - 40 | -11 | 28 | |
| 17 | 25 | 27 - 40 | -13 | 25 | |
| 18 | 26 | 28 - 34 | -6 | 25 | |
| 19 | 26 | 30 - 43 | -13 | 23 | |
| 20 | 24 | 25 - 49 | -24 | 14 |
Copa Libertadores (Group Stage) Copa Libertadores (Qualification) Copa Sudamericana (Group Stage) Serie B
So sánh
15Trận đấu15
18Ghi được21
15Thủng lưới18
1.2Bàn thắng mỗi trận1.4
6Giữ sạch lưới3
6Trên 2.5 bàn9
14Hiệp hai14