RB Bragantino
1 : 2
FT · Hiệp một 1:2
·
Atletico-MG

RB Bragantino vs Atletico-MG

Tỷ số chung cuộc: RB Bragantino 1-2 Atletico-MG tại Serie A, 12 tháng 6, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RB Bragantino thắng 1, hòa 4, Atletico-MG thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 8
Sân vận động
Estádio Nabi Abi Chedid, Bragança Paulista, São Paulo
Phong độ
DDWLL RB Bragantino
DWWLL Atletico-MG
  1. 15' Renzo Saravia
  2. 21' Éverson
  3. 25' Lucas Evangelista · Helinho 1-0
  4. 33' Lucas Evangelista
  5. 42' 1-1 M. Zaracho
  6. 44' 1-2 Paulinho · Igor Gomes
  7. HT1-2
  8. 46' Thiago Borbas
  9. 46' Nathan Mendes Jadsom
  10. 46' Eduardo Sasha Matheus Fernandes
  11. 48' Igor Rabello M. Zaracho
  12. 51' Rodrigo Battaglia
  13. 65' Pedrinho Alisson
  14. 69' Cadu
  15. 70' M. Lemos Rômulo
  16. 71' B. Palacios Cadu
  17. 77' Vinicius Helinho
  18. 81' Juninho Capixaba
  19. 81' Gustavinho Lucas Evangelista
  20. 85' Bruno Fuchs
  21. 87' Lincoln Juninho Capixaba
  22. 89' Mauricio Lemos
  23. 90'+8 Eduardo Santos
  24. 90'+5 Nathan Mendes
  25. 90' Eduardo Sasha
  26. 90'+10 Rodrigo Battaglia
  27. 90'+10 Rodrigo Battaglia
  28. FT1-2

Đội hình

RB Bragantino Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pedro Caixinha
  1. 1Cleiton 6.5
  2. 5Jadsom ▼ 46' 6.3
  3. 3Eduardo Santos 6.9
  4. 36Luan Cândido 7.2
  5. 29Juninho Capixaba ▼ 87' 6.9
  6. 35Matheus Fernandes ▼ 46' 7.2
  7. 7Eric Ramires 6.7
  8. 8Lucas Evangelista ▼ 81' 7.3
  9. 11Helinho ▼ 77' 7.6
  10. 18T. Borbas 6.9
  11. 30H. Mosquera 6.3

Dự bị 12

  1. 45Nathan Mendes ▲ 46' 6.7
  2. 19Eduardo Sasha ▲ 46' 6.7
  3. 54Vinicius ▲ 77' 6.3
  4. 22Gustavinho ▲ 81' 6.7
  5. 10Lincoln ▲ 87' 6.7
  6. 23Raul
  7. 33I. Laquintana
  8. 4Lucas Cunha
  9. 40Lucão
  10. 39Douglas Mendes
  11. 31Guilherme
  12. 55Everton
Atletico-MG Sơ đồ: 3-5-2 · HLV: G. Milito
  1. 22Everson 6.9
  2. 26R. Saravia 7.0
  3. 3Bruno Fuchs 6.9
  4. 47Rômulo ▼ 70' 6.7
  5. 45Alisson ▼ 65' 6.6
  6. 17Igor Gomes 6.9
  7. 21R. Battaglia 6.5
  8. 15M. Zaracho ▼ 48' 7.3
  9. 6Gustavo Scarpa 7.2
  10. 10Paulinho 7.5
  11. 42Cadu ▼ 71' 6.9

Dự bị 9

  1. 16Igor Rabello ▲ 48' 6.9
  2. 38Pedrinho ▲ 65' 6.9
  3. 4M. Lemos ▲ 70' 6.7
  4. 30B. Palacios ▲ 71' 6.3
  5. 33Robert Santos
  6. 41Isaac
  7. 14Alan Kardec
  8. 31Matheus Mendes
  9. 1Gabriel Delfim

Thống kê

158
561
55%Kiểm soát bóng45%
15Dứt điểm10
5Trúng đích4
7Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn4
8Phạt góc5
1Việt vị2
17Phạm lỗi18
5Thẻ vàng6
1Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
-0.19Bàn thắng ngăn chặn-0.19
421Chuyền bóng342
340Chuyền chính xác248
81%Chính xác chuyền73%
1.18Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.01

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Botafogo
38 59 - 29 +30 79
2
Palmeiras
38 60 - 33 +27 73
3
Flamengo
38 61 - 42 +19 70
4
Fortaleza EC
38 53 - 39 +14 68
5
Sport Club Internacional
38 53 - 36 +17 65
6
São Paulo Futebol Clube
38 53 - 43 +10 59
7
Sport Club Corinthians Paulista
38 54 - 45 +9 56
8
Bahia
38 49 - 49 0 53
9
Cruzeiro Esporte Clube
38 43 - 41 +2 52
10
CR Vasco da Gama
38 43 - 56 -13 50
11
Esporte Clube Vitória
38 45 - 52 -7 47
12
Atletico-MG
38 47 - 54 -7 47
13
Fluminense Football Club
38 33 - 39 -6 46
14
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 44 - 50 -6 45
15
Esporte Clube Juventude
38 48 - 59 -11 45
16
RB Bragantino
38 44 - 48 -4 44
17
Club Athletico Paranaense
38 40 - 46 -6 42
18
Criciuma
38 42 - 61 -19 38
19
Atletico Goianiense
38 29 - 58 -29 30
20
Cuiaba
38 29 - 49 -20 30
Xuống hạng

So sánh

70Trận đấu73
85Ghi được103
83Thủng lưới85
1.21Bàn thắng mỗi trận1.41
15Giữ sạch lưới24
34Trên 2.5 bàn37
43Hiệp hai54

Đối đầu

Trang trận đấu