RB Bragantino
1 : 2
FT · Hiệp một 0:1
·
Atletico-MG

RB Bragantino vs Atletico-MG

Tỷ số chung cuộc: RB Bragantino 1-2 Atletico-MG tại Serie A, 26 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: RB Bragantino thắng 1, hòa 2, Atletico-MG thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 29
Sân vận động
Estádio Nabi Abi Chedid, Bragança Paulista, São Paulo
Phong độ
DDWLL RB Bragantino
DDWWL Atletico-MG
  1. 33' Hulk
  2. 34' Léo Ortiz
  3. 36' 0-1 Hulk11m
  4. 40' T. Borbas Luan Cândido
  5. 44' Aderlan
  6. 44' Otávio
  7. HT0-1
  8. 46' Henry Mosquera Vitinho
  9. 46' Helinho Aderlan
  10. 46' J. Hurtado Matheus Gonçalves
  11. 63' Renzo Saravia
  12. 75' Igor Gomes Rubens
  13. 76' Talisson Eduardo Sasha
  14. 80' 0-2 Igor Gomes · C. Pavón
  15. 82' Réver Paulinho
  16. 83' Éverson
  17. 84' Talisson · T. Borbas 1-2
  18. 86' Igor Rabello Bruno Fuchs
  19. 90'+1 Cristian Pavón
  20. FT1-2

Đội hình

RB Bragantino Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: Pedro Caixinha
  1. 1Cleiton 6.5
  2. 13Aderlan ▼ 46' 6.7
  3. 2L. Realpe 6.3
  4. 3Léo Ortiz 6.7
  5. 36Luan Cândido ▼ 40' 6.7
  6. 8Lucas Evangelista 7.5
  7. 5Jadsom Silva 6.9
  8. 29Juninho Capixaba 6.5
  9. 25Matheus Gonçalves ▼ 46' 6.2
  10. 19Eduardo Sasha ▼ 76' 6.2
  11. 28Vitinho ▼ 46' 6.3

Dự bị 12

  1. 18T. Borbas ▲ 40' 6.7
  2. 16Henry Mosquera ▲ 46' 6.3
  3. 11Helinho ▲ 46' 6.5
  4. 34J. Hurtado ▲ 46' 6.9
  5. 21Talisson ▲ 76' 7.2
  6. 30Luan Patrick
  7. 22Gustavinho
  8. 23Raul
  9. 27Sorriso
  10. 14Y. Quintero
  11. 40Lucão
  12. 17Bruninho
Atletico-MG Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: Luiz Felipe Scolari
  1. 22Everson 7.0
  2. 26R. Saravia 6.5
  3. 3Bruno Fuchs ▼ 86' 7.0
  4. 34Jemerson 7.0
  5. 13Guilherme Arana 6.5
  6. 9C. Pavón 7.0
  7. 23A. Franco 6.9
  8. 5Otávio 7.0
  9. 44Rubens ▼ 75' 8.2
  10. 7Hulk 7.3
  11. 10Paulinho ▼ 82' 6.3

Dự bị 12

  1. 17Igor Gomes ▲ 75' 7.3
  2. 4Réver ▲ 82' 6.2
  3. 16Igor Rabello ▲ 86' 6.7
  4. 1Gabriel Delfim
  5. 45Alisson Santana
  6. 31Matheus Mendes
  7. 42Cadu
  8. 38Pedrinho
  9. 27Paulo Vitor
  10. 20Hyoran
  11. 49Patrick
  12. 41Isaac

Thống kê

0217
540
58%Kiểm soát bóng42%
12Dứt điểm9
3Trúng đích5
8Chệch đích2
10Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm2
1Bị chặn2
17Phạt góc5
1Việt vị4
13Phạm lỗi13
2Thẻ vàng4
2Cứu thua2
409Chuyền bóng312
331Chuyền chính xác216
81%Chính xác chuyền69%
2.11Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.07

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Palmeiras
38 64 - 33 +31 70
2
Grêmio Foot-Ball Porto Alegrense
38 63 - 56 +7 68
3
Atletico-MG
38 52 - 32 +20 66
4
Flamengo
38 56 - 42 +14 66
5
Botafogo
38 58 - 37 +21 64
6
RB Bragantino
38 49 - 35 +14 62
7
Fluminense Football Club
38 51 - 47 +4 56
8
Club Athletico Paranaense
38 51 - 43 +8 56
9
Sport Club Internacional
38 46 - 45 +1 55
10
Fortaleza EC
38 45 - 44 +1 54
11
São Paulo Futebol Clube
38 40 - 38 +2 53
12
Cuiaba
38 40 - 39 +1 51
13
Sport Club Corinthians Paulista
38 47 - 48 -1 50
14
Cruzeiro Esporte Clube
38 35 - 32 +3 47
15
CR Vasco da Gama
38 41 - 51 -10 45
16
Bahia
38 50 - 53 -3 44
17
Santos FC
38 39 - 64 -25 43
18
Goias
38 36 - 53 -17 38
19
Coritiba Foot Ball Club
38 41 - 73 -32 30
20
America Mineiro
38 42 - 81 -39 24
Xuống hạng

So sánh

65Trận đấu66
103Ghi được92
65Thủng lưới53
1.58Bàn thắng mỗi trận1.39
26Giữ sạch lưới25
27Trên 2.5 bàn26
48Hiệp hai57

Đối đầu

Trang trận đấu