Coritiba Foot Ball Club vs Sport Club Corinthians Paulista
Tỷ số chung cuộc: Coritiba Foot Ball Club 2-2 Sport Club Corinthians Paulista tại Serie A, 8 tháng 11, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Coritiba Foot Ball Club thắng 1, hòa 3, Sport Club Corinthians Paulista thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 37
- Sân vận động
- Estádio Major Antônio Couto Pereira, Curitiba, Paraná
- Trọng tài
- Marcelo de Lima Henrique
- Phong độ
- WDWWL Coritiba Foot Ball Club
- LWLLL Sport Club Corinthians Paulista
- 9' Róger Guedes
- 10' Alef Manga · Régis 1-0
- 25' Gabriel Vasconcelos
- 30' 1-1 Du Queiroz · Yuri Alberto
- 34' Régis
- 36' Fausto Vera
- 37' Cássio
- 37' Alef Manga11m 2-1
- 38' Bruno Méndez
- HT2-1
- 46' ▲ Rafael Ramos ▼ Ramiro
- 46' ▲ Mateus Vital ▼ Giuliano
- 48' 2-2 Yuri Alberto · Roger Guedes
- 53' Mateus Vital
- 60' ▲ Léo Gamalho ▼ Matheus Cadorini
- 61' Rafael Santos
- 70' ▲ Warley ▼ Régis
- 72' ▲ Raul Gustavo ▼ Bruno Melo
- 75' ▲ Roni ▼ F. Vera
- 79' ▲ Maycon ▼ Roger Guedes
- 84' ▲ Biel ▼ Fabrício Daniel
- 84' ▲ Egídio ▼ Rafael Santos
- 86' Jhon Chancellor
- 90'+2 Bruno Gomes
- 90'+3 Yuri Alberto
- FT2-2
Đội hình
- 1Gabriel Vasconcelos 6.3
- 4Luciano Castán 6.5
- 41J. Chancellor 6.2
- 36Rafael Santos ▼ 84' 6.3
- 16Natanael 6.9
- 50J. Trindade 7.5
- 78Régis ⇢ ▼ 70' 7.3
- 32Bruno Gomes 6.3
- 13Fabrício Daniel ▼ 84' 6.3
- 11Alef Manga ⚽2 8.7
- 99Matheus Cadorini ▼ 60' 6.3
Dự bị 12
- 9Léo Gamalho ▲ 60' 6.6
- 17Warley ▲ 70' 6.2
- 75Biel ▲ 84' 6.7
- 6Egídio ▲ 84' 6.7
- 15M. Galarza
- 5G. De Los Santos
- 23Alex Muralha
- 3Henrique
- 8Willian Farias
- 45Nathan
- 25Bernardo Lemes
- 30H. Pérez
- 12Cássio 6.5
- 31F. Balbuena 6.3
- 27Bruno Melo ▼ 72' 6.6
- 25B. Méndez 5.0
- 30Robert Renan 6.6
- 11Giuliano ▼ 46' 6.5
- 17Ramiro ▼ 46' 6.9
- 33F. Vera ▼ 75' 6.3
- 37Du Queiroz ⚽ 6.9
- 10Roger Guedes ⇢ ▼ 79' 7.5
- 9Yuri Alberto ⚽ ⇢ 8.3
Dự bị 12
- 2Rafael Ramos ▲ 46' 6.9
- 21Mateus Vital ▲ 46' 6.6
- 34Raul Gustavo ▲ 72' 6.7
- 29Roni ▲ 75' 6.3
- 5Maycon ▲ 79' 6.5
- 3Robson Bambu
- 39Xavier
- 24V. Cantillo
- 8Renato Augusto
- 42Giovane
- 22Carlos Miguel
- 47Wesley Gassova
Thống kê
04⚑5
⚑751
52%Kiểm soát bóng48%
13Dứt điểm9
5Trúng đích3
6Chệch đích3
8Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn3
5Phạt góc7
1Việt vị1
15Phạm lỗi8
4Thẻ vàng5
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua3
385Chuyền bóng375
319Chuyền chính xác295
83%Chính xác chuyền79%
So sánh
59Trận đấu72
74Ghi được87
79Thủng lưới63
1.25Bàn thắng mỗi trận1.21
16Giữ sạch lưới29
29Trên 2.5 bàn25
47Hiệp hai41