Sport Club Corinthians Paulista vs Coritiba Foot Ball Club
Tỷ số chung cuộc: Sport Club Corinthians Paulista 3-1 Coritiba Foot Ball Club tại Serie A, 12 tháng 10, 2017. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Sport Club Corinthians Paulista thắng 6, hòa 3, Coritiba Foot Ball Club thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 27
- Trọng tài
- Claudio Francisco Lima E. Silva, Brazil
- Phong độ
- LWLLL Sport Club Corinthians Paulista
- WDWWL Coritiba Foot Ball Club
- 10' Jô · Jádson 1-0
- 26' Marquinhos Gabriel
- 40' 1-1 Henrique Almeida · Thiago Carleto
- 44' Thiago Carleto
- HT1-1
- 46' ▲ William Matheus ▼ Thiago Carleto
- 59' William Matheus
- 61' ▲ Clayson ▼ Maycon
- 71' Léo
- 79' Clayson · Rodriguinho 2-1
- 83' ▲ Fellipe Bastos ▼ Jádson
- 83' ▲ Yan ▼ Edinho
- 86' ▲ Neto Berola ▼ Tiago Real
- 88' ▲ C. Kazim-Richards ▼ Jô
- 89' Clayson 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 12Cássio 7.1
- 4F. Balbuena 7.4
- 34Pedro Henrique 7.2
- 13Guilherme Arana 6.7
- 2Léo Príncipe 6.9
- 10Jádson ⇢ ▼ 83' 7.8
- 31Marquinhos Gabriel 7.8
- 26Rodriguinho ⇢ 7.1
- 29Camacho 7.1
- 8Maycon ▼ 61' 6.9
- 7Jô ⚽ ▼ 88' 7.1
Dự bị 11
- 25Clayson ⚽2 ▲ 61' 8.6
- 21Fellipe Bastos ▲ 83' 6.7
- 18C. Kazim-Richards ▲ 88'
- 16Guilherme Mantuan
- 6Moises
- 17Giovanni Augusto
- 22Marciel
- 27Walter
- 33Ameixa
- 38Pedrinho
- 40Caíque
- 84Wilson 6.2
- 88Thiago Carleto ⇢ ▼ 46' 7.0
- 34Werley 6.5
- 50Cleber Reis 6.4
- 22Léo 6.4
- 6Edinho ▼ 83' 6.4
- 5Alan Santos 6.5
- 8Tiago Real ▼ 86' 6.2
- 20Matheus Galdezani 6.7
- 91Henrique Almeida ⚽ 7.0
- 11Rildo 6.6
Dự bị 12
- 66William Matheus ▲ 46' 6.5
- 70Yan ▲ 83' 6.4
- 9Neto Berola ▲ 86' 6.4
- 1Rafael Martins
- 7Iago
- 21Walisson
- 31João Paulo
- 37Rafael Longuine
- 76Marcio
- 87A. Baumjohann
- 90Y. Filigrana
- 98Dodô
Thống kê
01⚑10
⚑630
57%Kiểm soát bóng43%
16Dứt điểm11
5Trúng đích4
8Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm6
3Bị chặn2
10Phạt góc6
1Việt vị4
8Phạm lỗi16
1Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
3Cứu thua2
539Chuyền bóng389
465Chuyền chính xác324
86%Chính xác chuyền83%
So sánh
43Trận đấu39
55Ghi được42
33Thủng lưới53
1.28Bàn thắng mỗi trận1.08
20Giữ sạch lưới10
11Trên 2.5 bàn17
32Hiệp hai22