Esporte Clube Juventude vs Goias
Tỷ số chung cuộc: Esporte Clube Juventude 0-0 Goias tại Serie A, 17 tháng 7, 2022. Thành tích đối đầu trong 7 lần gặp gần nhất: Esporte Clube Juventude thắng 2, hòa 2, Goias thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 17
- Sân vận động
- Estádio Alfredo Jaconi, Caxias do Sul, Rio Grande do Sul
- Trọng tài
- Vinicius Gonçalves Dias Araujo
- Phong độ
- DWWDD Esporte Clube Juventude
- LLDWL Goias
- 29' Dieguinho
- HT0-0
- 46' ▲ I. Pitta ▼ Marlon
- 51' Paulo Henrique
- 68' Thalisson Kelven
- 71' ▲ Nicolas ▼ Pedro Raul
- 71' ▲ Hugo ▼ Dadá Belmonte
- 76' ▲ Vitor Gabriel ▼ Ricardo Bueno
- 76' ▲ Ó. Ruíz ▼ Edinho
- 80' Caio Vinícius
- 86' ▲ Bruninho ▼ Jadson
- 86' ▲ Auremir ▼ Caio Vinícius
- 86' ▲ Luan Dias ▼ Matheus Sales
- 89' Vitor Gabriel
- 89' ▲ Elton ▼ Jean Irmer
- 90'+1 Maguinho
- 90'+3 ▲ Danilo Barcelos ▼ Vinícius
- FT0-0
Đội hình
- 31César 7.2
- 12Rafael Forster 7.7
- 2Rodrigo Soares 7.2
- 20Moraes 7.0
- 96Paulo Henrique 7.2
- 4Thalisson Kelven 7.9
- 25Marlon ▼ 46' 6.5
- 16Jadson ▼ 86' 6.9
- 5Jean Irmer ▼ 89' 7.2
- 9Ricardo Bueno ▼ 76' 6.3
- 58Edinho ▼ 76' 7.0
Dự bị 12
- 80I. Pitta ▲ 46' 6.6
- 63Vitor Gabriel ▲ 76' 6.2
- 11Ó. Ruíz ▲ 76' 7.0
- 13Bruninho ▲ 86' 6.6
- 17Elton ▲ 89' 6.6
- 44Lucas Ramires
- 23Chico
- 77Guilherme Parede
- 1Felipe Alves
- 6William Matheus
- 7Capixaba
- 8Darlan
- 23Tadeu 7.3
- 2Maguinho 6.6
- 29Reynaldo 7.3
- 4Caetano 7.3
- 13Yan Souto 6.7
- 36Matheus Sales ▼ 86' 7.3
- 27Dadá Belmonte ▼ 71' 7.3
- 20Diego 7.3
- 15Caio Vinícius ▼ 86' 6.2
- 7Vinícius ▼ 90' 7.2
- 11Pedro Raul ▼ 71' 6.7
Dự bị 10
- 9Nicolas ▲ 71' 6.7
- 66Hugo ▲ 71' 6.6
- 5Auremir ▲ 86' 6.5
- 99Luan Dias ▲ 86' 6.6
- 14Danilo Barcelos ▲ 90'
- 8Fellipe Bastos
- 94Matheus Alves
- 19Renato Júnior
- 17Pedrinho
- 55Henrique Lordelo
Thống kê
02⚑7
⚑430
61%Kiểm soát bóng39%
24Dứt điểm16
1Trúng đích1
12Chệch đích11
16Sút trong vòng cấm6
8Sút ngoài vòng cấm10
11Bị chặn4
7Phạt góc4
1Việt vị2
16Phạm lỗi16
2Thẻ vàng3
1Cứu thua3
471Chuyền bóng306
393Chuyền chính xác232
83%Chính xác chuyền76%
So sánh
53Trận đấu60
43Ghi được74
83Thủng lưới74
0.81Bàn thắng mỗi trận1.23
9Giữ sạch lưới19
23Trên 2.5 bàn28
25Hiệp hai46