Santos FC
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Sport Club Internacional

Santos FC vs Sport Club Internacional

Tỷ số chung cuộc: Santos FC 1-1 Sport Club Internacional tại Serie A, 9 tháng 6, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santos FC thắng 2, hòa 5, Sport Club Internacional thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Serie A · Vòng 10
Sân vận động
Estádio Urbano Caldeira, Santos, São Paulo
Trọng tài
Ramon Abatti
Phong độ
DLWDW Santos FC
DDLLL Sport Club Internacional
  1. 22' Edenilson
  2. 28' Eduardo Bauermann
  3. HT0-0
  4. 52' Madson
  5. 57' B. Méndez F. Bustos
  6. 57' Alemão David
  7. 59' Rwan Ricardo Goulart
  8. 59' Lucas Barbosa B. Angulo
  9. 62' Bruno Oliveira Léo Baptistão
  10. 63' Lucas Braga · Bruno Oliveira 1-0
  11. 66' Maurício Edenílson
  12. 66' Taison Alan Patrick
  13. 71' 1-1 B. Méndez
  14. 74' Rodrigo Dourado Pedro Henrique
  15. 77' Rodrigo Fernandez
  16. 80' Gabriel Pirani Lucas Braga
  17. 80' Sandry Vinicius Zanocelo
  18. FT1-1

Đội hình

Santos FC Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: F. Bustos
  1. 34João Paulo 7.9
  2. 33Maicon 6.2
  3. 13Mádson 7.0
  4. 4Eduardo Bauermann 7.2
  5. 44Lucas Pires 8.3
  6. 14R. Fernández 6.7
  7. 25Vinicius Zanocelo ▼ 80' 6.9
  8. 10Ricardo Goulart ▼ 59' 7.2
  9. 92Léo Baptistão ▼ 62' 6.9
  10. 15B. Angulo ▼ 59' 6.0
  11. 30Lucas Braga ▼ 80' 7.6

Dự bị 12

  1. 12Rwan ▲ 59' 6.2
  2. 21Lucas Barbosa ▲ 59' 6.7
  3. 40Bruno Oliveira ▲ 62' 7.3
  4. 20Gabriel Pirani ▲ 80' 6.3
  5. 6Sandry ▲ 80' 6.9
  6. 7C. Sánchez
  7. 3Felipe Jonatan
  8. 61E. Velázquez
  9. 29Camacho
  10. 22John
  11. 27Auro
  12. 2Luiz Felipe
Sport Club Internacional Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Mano Menezes
  1. 1Daniel 7.3
  2. 25G. Mercado 6.5
  3. 33Renê 7.0
  4. 16F. Bustos ▼ 57' 6.5
  5. 44Vitão 7.0
  6. 8Edenílson ▼ 66' 6.9
  7. 10Alan Patrick ▼ 66' 6.9
  8. 28Pedro Henrique ▼ 74' 6.6
  9. 23Gabriel 6.9
  10. 14C. de Pena 7.5
  11. 17David ▼ 57' 6.6

Dự bị 12

  1. 22B. Méndez ▲ 57' 7.3
  2. 35Alemão ▲ 57' 6.3
  3. 27Maurício ▲ 66' 6.7
  4. 7Taison ▲ 66' 6.6
  5. 13Rodrigo Dourado ▲ 74' 7.2
  6. 37Lucas Ramos
  7. 3Kaique Rocha
  8. 20Moisés
  9. 12Keiller
  10. 2Heitor
  11. 26Estevão
  12. 30J. Cardoso

Thống kê

0210
310
51%Kiểm soát bóng49%
22Dứt điểm11
6Trúng đích6
11Chệch đích3
18Sút trong vòng cấm9
4Sút ngoài vòng cấm2
5Bị chặn2
10Phạt góc3
2Việt vị1
11Phạm lỗi15
2Thẻ vàng1
5Cứu thua4
409Chuyền bóng403
330Chuyền chính xác325
81%Chính xác chuyền81%

So sánh

64Trận đấu62
77Ghi được88
73Thủng lưới54
1.2Bàn thắng mỗi trận1.42
17Giữ sạch lưới28
28Trên 2.5 bàn24
48Hiệp hai46

Đối đầu

Trang trận đấu