Santos FC vs Sport Club Internacional
Tỷ số chung cuộc: Santos FC 2-2 Sport Club Internacional tại Serie A, 22 tháng 8, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santos FC thắng 2, hòa 5, Sport Club Internacional thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Serie A · Vòng 17
- Sân vận động
- Estádio Urbano Caldeira, Santos, São Paulo
- Trọng tài
- Wagner do Nascimento Magalhaes
- Phong độ
- DLWDW Santos FC
- DDLLL Sport Club Internacional
- 8' 0-1 G. Mercado · Rodrigo Dourado
- 24' Gabriel Pirani · Jean Mota 1-1
- 35' Mádson · Lucas Braga 2-1
- 39' Luiz Felipe
- 39' Rodrigo Lindoso
- HT2-1
- 46' ▲ Boschilia ▼ Rodrigo Lindoso
- 48' Wagner Leonardo
- 55' Gabriel Mercado
- 67' ▲ P. Guerrero ▼ G. Mercado
- 75' ▲ Vinicius Balieiro ▼ C. Sánchez
- 75' ▲ Bruno Marques ▼ Marcos Leonardo
- 80' ▲ Paulo Victor ▼ Moisés
- 80' ▲ C. Palacios ▼ Patrick
- 88' 2-2 Yuri Alberto · Edenílson
- 90'+4 ▲ J. Cardoso ▼ Yuri Alberto
- FT2-2
Đội hình
- 34João Paulo 6.2
- 13Mádson ⚽ 7.2
- 2Luiz Felipe 6.6
- 3Felipe Jonatan 6.7
- 14Wagner 6.6
- 7C. Sánchez ▼ 75' 7.0
- 29Camacho 7.2
- 41Jean Mota ⇢ 7.9
- 20Gabriel Pirani ⚽ 7.6
- 30Lucas Braga ⇢ 7.0
- 36Marcos Leonardo ▼ 75' 6.2
Dự bị 12
- 17Vinicius Balieiro ▲ 75' 6.7
- 19Bruno Marques ▲ 75' 6.5
- 22Danilo Boza
- 15Ivonei
- 52Diogenes
- 27Ângelo
- 26Robson
- 21Pará
- 50Paulo Mazoti
- 42Moraes
- 12Raniel
- 43Renyer
- 42Daniel 6.3
- 25G. Mercado ⚽ ▼ 67' 6.3
- 15V. Cuesta 6.5
- 20Moisés ▼ 80' 6.7
- 22B. Méndez 6.3
- 10Taison 7.0
- 8Edenílson ⇢ 7.2
- 19Rodrigo Lindoso ▼ 46' 6.2
- 13Rodrigo Dourado ⇢ 7.2
- 88Patrick ▼ 80' 6.2
- 11Yuri Alberto ⚽ ▼ 90' 7.3
Dự bị 10
- 21Boschilia ▲ 46' 6.9
- 9P. Guerrero ▲ 67' 6.9
- 23Paulo Victor ▲ 80' 6.9
- 16C. Palacios ▲ 80' 6.9
- 30J. Cardoso ▲ 90'
- 2Heitor
- 47Caio Vidal
- 52Emerson Júnior
- 12Marcelo Lomba
- 35Zé Gabriel
Thống kê
02⚑4
⚑420
51%Kiểm soát bóng49%
10Dứt điểm13
4Trúng đích4
4Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm8
1Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn3
4Phạt góc4
2Việt vị1
19Phạm lỗi14
2Thẻ vàng2
2Cứu thua2
434Chuyền bóng406
352Chuyền chính xác316
81%Chính xác chuyền78%
So sánh
70Trận đấu63
74Ghi được88
80Thủng lưới64
1.06Bàn thắng mỗi trận1.4
25Giữ sạch lưới22
25Trên 2.5 bàn27
39Hiệp hai47