FK Željezničar Sarajevo vs Sloga Doboj
Tỷ số chung cuộc: FK Željezničar Sarajevo 3-0 Sloga Doboj tại Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina, 10 tháng 5, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Željezničar Sarajevo thắng 5, hòa 4, Sloga Doboj thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá Ngoại hạng Bosna và Hercegovina · Vòng 33
- Sân vận động
- Stadion Grbavica, Sarajevo
- Phong độ
- LWWDD FK Željezničar Sarajevo
- WDWDL Sloga Doboj
- HT0-0
- 46' ▲ D. Prokop ▼ D. Milosevic
- 54' S. Krpic · E. Alic 1-0
- 65' ▲ H. Ovcina ▼ F. Predragovic
- 65' ▲ S. Damjanic ▼ A. Redzic
- 65' ▲ L. Zlicic ▼ A. Dejanovic
- 69' D. Prokop · E. Odinaka 2-0
- 70' ▲ Vini Peixoto ▼ P. Galchev
- 70' ▲ H. Jaganjac ▼ S. Krpic
- 76' H. Jaganjac · E. Odinaka 3-0
- 79' ▲ P. Kunic ▼ B. Tatar
- 79' ▲ O. Seslak ▼ D. Vidic
- 80' ▲ A. Rascic ▼ Joao Erick
- 80' ▲ A. Gojak ▼ E. Odinaka
- 90' D. Sabic
- FT3-0
Đội hình
- 13V. Muftic
- 26P. Galchev ▼ 70'
- 33C. Seedorf
- 4E. Bicakcic
- 3E. Alic
- 18Joao Erick ▼ 80'
- 6A. Pejic
- 2E. Odinaka ▼ 80'
- 27D. Milosevic ▼ 46'
- 16D. Sabic
- 7S. Krpic ▼ 70'
Dự bị 11
- 1T. Abdulahovic
- 19M. Sukilovic
- 15B. Nastic
- 8D. Prokop ▲ 46'
- 11Vini Peixoto ▲ 70'
- 61A. Rascic ▲ 80'
- 88S. Radovac
- 23E. Dragovic
- 29M. Huskovic
- 9H. Jaganjac ▲ 70'
- 22A. Gojak ▲ 80'
- 25B. Pavlovic
- 77A. Dejanovic ▼ 65'
- 5A. Omic
- 22B. Letic
- 27N. Zerjal
- 10F. Predragovic ▼ 65'
- 14A. Redzic ▼ 65'
- 6E. Mehmedovic
- 32B. Tatar ▼ 79'
- 92T. Jovic
- 99D. Vidic ▼ 79'
Dự bị 11
- 1F. Eric
- 8D. Hasanovic
- 13D. Savic
- 17H. Ovcina ▲ 65'
- 19S. Damjanic ▲ 65'
- 21V. Perkovic
- 24B. Batar
- 45P. Kunic ▲ 79'
- 55O. Seslak ▲ 79'
- 59L. Zlicic ▲ 65'
- 80M. Djira
Thống kê
01
00
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 36 | 76 - 20 | +56 | 86 | |
| 2 | 36 | 48 - 25 | +23 | 71 | |
| 3 | 36 | 54 - 37 | +17 | 65 | |
| 4 | 36 | 36 - 35 | +1 | 51 | |
| 5 | 36 | 37 - 48 | -11 | 45 | |
| 6 | 36 | 34 - 37 | -3 | 42 | |
| 7 | 36 | 27 - 45 | -18 | 35 | |
| 8 | 36 | 21 - 46 | -25 | 34 | |
| 9 | 36 | 25 - 41 | -16 | 34 | |
| 10 | 36 | 31 - 55 | -24 | 30 |
Champions League Qualification Conference League Qualification Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu38
40Ghi được24
44Thủng lưới48
1Bàn thắng mỗi trận0.63
15Giữ sạch lưới13
14Trên 2.5 bàn15
26Hiệp hai10