Real Tomayapo
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Santa Cruz

Real Tomayapo vs Santa Cruz

Tỷ số chung cuộc: Real Tomayapo 2-1 Santa Cruz tại Primera División, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Tomayapo thắng 6, hòa 1, Santa Cruz thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Clausura · Vòng 14
Sân vận động
Estadio IV Centenario, Tarija
Phong độ
WWLLW Real Tomayapo
LLLLW Santa Cruz
  1. 2' 0-1 C. Abastoflor · J. Caicedo
  2. 45'+4 Leonardo Becerra
  3. 45'+1 Juan Orellana
  4. 45'+3 O. Becerra11m 1-1
  5. HT1-1
  6. 54' Mijaíl Avilés
  7. 57' L. Maygua P. Arano
  8. 65' E. Vaca J. Pajoy
  9. 66' M. Tomianovic M. Avilés
  10. 66' M. Cardan M. Barbery
  11. 66' A. Alcaraz O. Becerra
  12. 70' Ricardo Suárez
  13. 72' Edward Vaca
  14. 73' M. Ovando C. Abastoflor
  15. 73' J. Lara G. Mendoza
  16. 76' Erwin Montero
  17. 77' G. Malgor J. Caicedo
  18. 82' L. Figueroa S. Cuiza
  19. 83' Juan Orellana
  20. 85' Mirko Tomianovic
  21. 85' Santos Navarro
  22. 87' Brian López
  23. 87' L. Corulo11m 2-1
  24. 89' José Carrasco
  25. 90'+5 Gerson Malgor
  26. 90'+4 Gerson Malgor
  27. FT2-1

Đội hình

Real Tomayapo Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: P. Rubinich
  1. 23P. Galindo 6.7
  2. 38S. Cuiza ▼ 82' 7.2
  3. 5L. Corulo 7.3
  4. 3J. Carrasco 7.3
  5. 15J. Orellana 7.3
  6. 7M. Avilés ▼ 66' 6.6
  7. 31M. Barbery ▼ 66' 6.3
  8. 6S. Villamíl 7.2
  9. 8P. Arano ▼ 57' 6.3
  10. 29A. Graneros 7.3
  11. 9O. Becerra ▼ 66' 7.9

Dự bị 12

  1. 10L. Maygua ▲ 57' 6.7
  2. 12M. Tomianovic ▲ 66' 6.7
  3. 37M. Cardan ▲ 66' 6.3
  4. 22A. Alcaraz ▲ 66' 6.9
  5. 17L. Figueroa ▲ 82' 6.3
  6. 30J. Villamíl
  7. 25Á. Arancibia
  8. 24S. Sandoval
  9. 33K. Mamani
  10. 4D. Maldonado
  11. 2J. Rioja
  12. 19D. Pinto
Santa Cruz Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: M. Straccia
  1. 1D. Zamora 7.3
  2. 22E. Montero 6.3
  3. 4B. López 7.0
  4. 30R. Suárez 6.9
  5. 41S. Navarro 5.9
  6. 37G. Mendoza ▼ 73' 6.6
  7. 8J. Pajoy ▼ 65' 6.9
  8. 23S. Pozo 6.6
  9. 29C. Abastoflor ▼ 73' 6.7
  10. 10J. Caicedo ▼ 77' 7.2
  11. 7B. Moreno 6.2

Dự bị 9

  1. 20E. Vaca ▲ 65' 6.5
  2. 6M. Ovando ▲ 73' 6.3
  3. 17J. Lara ▲ 73' 6.7
  4. 39G. Malgor ▲ 77' 6.2
  5. 15S. Rueda
  6. 36O. Ledezma
  7. 2L. Ruano
  8. 21F. Saldías
  9. 31I. Cárdenas

Thống kê

045
460
63%Kiểm soát bóng37%
17Dứt điểm6
7Trúng đích2
7Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn0
5Phạt góc4
5Việt vị0
10Phạm lỗi17
4Thẻ vàng6
2Cứu thua5
430Chuyền bóng248
365Chuyền chính xác176
85%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Bolívar
30 76 - 25 +51 67
2
The Strongest
30 62 - 34 +28 60
3
Gualberto Villarroel SJ
30 62 - 40 +22 48
4
Aurora
30 49 - 40 +9 48
5
Always Ready
30 48 - 37 +11 46
6
Nacional Potosí
30 52 - 47 +5 46
7
Blooming
30 36 - 43 -7 45
8
Jorge Wilstermann
30 35 - 30 +5 44
9
Real Tomayapo
30 41 - 41 0 43
10
Independiente Petrolero
30 48 - 58 -10 36
11
Oriente Petrolero
30 44 - 58 -14 35
12
Universitario de Vinto
30 36 - 47 -11 34
13
San Antonio Bulo Bulo
30 40 - 58 -18 31
14
Guabirá
30 36 - 53 -17 30
15
Royal Pari
30 30 - 46 -16 29
16
Santa Cruz
30 30 - 68 -38 22

So sánh

45Trận đấu38
54Ghi được38
64Thủng lưới85
1.2Bàn thắng mỗi trận1
11Giữ sạch lưới3
20Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai23

Đối đầu

Trang trận đấu