Real Tomayapo vs Santa Cruz
Tỷ số chung cuộc: Real Tomayapo 2-1 Santa Cruz tại Primera División, 7 tháng 4, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Tomayapo thắng 6, hòa 1, Santa Cruz thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 8
- Sân vận động
- Estadio IV Centenario, Tarija
- Phong độ
- DWWLL Real Tomayapo
- LLLLW Santa Cruz
- -5' Luis Ardaya Mancilla
- 25' Mirko Tomianovic
- 36' S. Cuiza 1-0
- 44' Leandro Maygua
- 45'+3 M. Tomianovic · S. Cuiza 2-0
- HT2-0
- 46' ▲ J. Lara ▼ L. Ardaya
- 46' ▲ W. Antelo ▼ R. Suárez
- 55' 2-1 L. Ruano · W. Antelo
- 59' Leonardo Justiniano
- 61' ▲ J. Ortega ▼ V. Castellón
- 62' José Lara
- 74' Mirko Tomianovic
- 78' ▲ P. Lima ▼ L. Maygua
- 78' ▲ S. Coplot ▼ S. Rueda
- 79' ▲ F. Saldías ▼ M. Ovando
- 87' ▲ A. Treminio ▼ Y. Parra
- 89' ▲ Hallysson Padilha ▼ M. Tomianovic
- FT2-1
Đội hình
- 23P. Galindo 6.3
- 38S. Cuiza ⚽ ⇢ 8.7
- 2J. Rioja 7.2
- 20L. Justiniano 6.9
- 21M. Noble 7.7
- 7M. Avilés 6.9
- 22A. Alcaraz 6.9
- 29A. Graneros 7.3
- 10L. Maygua ▼ 78' 7.3
- 12M. Tomianovic ⚽ ▼ 89' 8.2
- 31V. Castellón ▼ 61' 5.9
Dự bị 12
- 17J. Ortega ▲ 61' 6.9
- 26P. Lima ▲ 78' 6.7
- 19Hallysson Padilha ▲ 89'
- 4D. Maldonado
- 33K. Mamani
- 32R. Méndez
- 25Á. Arancibia
- 9N. Orozco
- 13J. Ibáñez
- 24A. Cantillo
- 11M. Hernández
- 30J. Villamíl
- 1D. Zamora 7.6
- 26M. Barrios 6.5
- 14J. López 6.6
- 2L. Ruano ⚽ 7.5
- 30R. Suárez ▼ 46' 6.7
- 15S. Rueda ▼ 78' 6.5
- 6M. Ovando ▼ 79' 6.9
- 20Y. Parra ▼ 87' 6.2
- 10L. Gutiérrez 6.9
- 16L. Ardaya ▼ 46' 6.5
- 7Ángel Sánchez 7.0
Dự bị 10
- 17J. Lara ▲ 46' 6.3
- 3W. Antelo ▲ 46' 7.2
- 5S. Coplot ▲ 78' 6.3
- 21F. Saldías ▲ 79' 6.7
- 9A. Treminio ▲ 87' 6.3
- 12J. Roca
- 4B. López
- 23S. Pozo
- 32M. Soliz
- 11A. Navia
Thống kê
03⚑11
⚑720
47%Kiểm soát bóng53%
20Dứt điểm12
6Trúng đích3
8Chệch đích2
15Sút trong vòng cấm9
5Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn7
11Phạt góc7
5Việt vị1
15Phạm lỗi4
3Thẻ vàng2
2Cứu thua4
307Chuyền bóng362
239Chuyền chính xác287
78%Chính xác chuyền79%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
45Trận đấu38
54Ghi được38
64Thủng lưới85
1.2Bàn thắng mỗi trận1
11Giữ sạch lưới3
20Trên 2.5 bàn24
31Hiệp hai23