Real Tomayapo vs Santa Cruz
Tỷ số chung cuộc: Real Tomayapo 1-0 Santa Cruz tại Primera División, 12 tháng 2, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Real Tomayapo thắng 6, hòa 1, Santa Cruz thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Vòng 2
- Sân vận động
- Estadio IV Centenario, Tarija
- Phong độ
- DWWLL Real Tomayapo
- LLLLW Santa Cruz
- 21' E. Gonzalez
- 25' L. Condarco
- 44' B. Lopez
- HT0-0
- 46' ▲ M. Graneros ▼ Y. Vallejos
- 46' ▲ Jeffinho ▼ L. Alí
- 46' ▲ E. Vaca ▼ L. Condarco
- 70' ▲ M. Noble ▼ M. Hernández
- 70' ▲ J. Orozco ▼ I. Cárdenas
- 76' Jeffinho · Thiago Ribeiro 1-0
- 82' ▲ Hallysson Padilha ▼ R. Méndez
- 82' ▲ P. Azogue ▼ S. Galindo
- 85' A. W. Torrez Suarez
- 90'+7 L. Corulo
- 90'+15 Jeffinho
- 90'+13 ▲ W. Antelo ▼ J. Orozco
- FT1-0
Đội hình
- 23Pedro Galindo
- 5L. Corulo
- 10S. Galindo ▼ 82'
- 7Thiago Ribeiro
- 2J. Rioja
- 6S. Villamíl
- 11M. Hernández ▼ 70'
- 32R. Méndez ▼ 82'
- 33K. Mamani
- 18L. Alí ▼ 46'
- 9Y. Vallejos ▼ 46'
Dự bị 9
- 29M. Graneros ▲ 46'
- 17Jeffinho ▲ 46'
- 21M. Noble ▲ 70'
- 19Hallysson Padilha ▲ 82'
- 22P. Azogue ▲ 82'
- 25E. Ramos
- 1S. Angulo
- 8L. Justiniano
- 20S. Cuiza
- 1A. Torrez
- 14J. Ortíz
- 2E. Rodríguez
- 3C. García
- 27J. Pérez
- 4B. López
- 22I. Cárdenas ▼ 70'
- 25S. Pozo
- 10F. Palacios
- 31L. Condarco ▼ 46'
- 9E. González
Dự bị 9
- 26E. Vaca ▲ 46'
- 29J. Orozco ▲ 70'
- 34W. Antelo ▲ 90'
- 36O. Ledezma
- 62H. Ruiz
- 35R. Peñaranda
- 18J. Bravo
- 5L. Coplot
- 30I. Campos
Thống kê
02
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 65 - 34 | +31 | 65 | |
| 2 | 32 | 84 - 42 | +42 | 57 | |
| 3 | 32 | 54 - 36 | +18 | 57 | |
| 4 | 32 | 72 - 46 | +26 | 54 | |
| 5 | 32 | 45 - 31 | +14 | 51 | |
| 6 | 32 | 36 - 34 | +2 | 49 | |
| 7 | 32 | 31 - 42 | -11 | 46 | |
| 8 | 32 | 39 - 27 | +12 | 43 | |
| 9 | 32 | 44 - 42 | +2 | 43 | |
| 10 | 32 | 30 - 28 | +2 | 41 | |
| 11 | 32 | 33 - 45 | -12 | 40 | |
| 12 | 32 | 40 - 53 | -13 | 35 | |
| 13 | 32 | 34 - 49 | -15 | 35 | |
| 14 | 32 | 37 - 56 | -19 | 33 | |
| 15 | 32 | 32 - 65 | -33 | 33 | |
| 16 | 32 | 42 - 61 | -19 | 32 | |
| 17 | 32 | 32 - 59 | -27 | 29 |
So sánh
43Trận đấu41
43Ghi được35
47Thủng lưới55
1Bàn thắng mỗi trận0.85
18Giữ sạch lưới10
16Trên 2.5 bàn16
26Hiệp hai21