Santa Cruz vs Real Tomayapo
Tỷ số chung cuộc: Santa Cruz 1-1 Real Tomayapo tại Primera División, 30 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Santa Cruz thắng 3, hòa 1, Real Tomayapo thắng 6.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 19
- Trọng tài
- G. Flores
- Phong độ
- LLLLW Santa Cruz
- DWWLL Real Tomayapo
- 11' J. Jean
- 30' W. Modesta
- 40' S. F. Villamil
- 41' D. Maldonado
- HT0-0
- 46' ▲ I. Cárdenas ▼ A. Mercado
- 46' ▲ P. Martínez ▼ S. Cuiza
- 62' L. Corulo
- 64' ▲ B. Hinojosa ▼ J. Lara
- 65' ▲ K. Mina ▼ D. Lizio
- 65' ▲ L. Justiniano ▼ L. Corulo
- 65' ▲ M. Chajtur ▼ J. Alemán
- 72' M. Chajtur
- 73' ▲ D. Pariani ▼ D. Romero
- 73' ▲ F. Rodríguez ▼ W. Modesta
- 79' ▲ Bruno Pascua ▼ F. Arizala
- 90'+9 K. Mina
- 90' ▲ E. Caicedo ▼ D. Maldonado
- 90'+4 0-1 Bruno Pascua · P. Martínez
- 90'+8 K. Mina · F. Rodríguez 1-1
- FT1-1
Đội hình
- 25S. Angulo
- 2M. Cuéllar
- 28R. Suárez
- 23M. Becerra
- 30D. Lizio ▼ 65'
- 6M. Ovando
- 19W. Modesta ▼ 73'
- 20A. Mercado ▼ 46'
- 17D. Romero ▼ 73'
- 34J. Lara ▼ 64'
- 10J. Jean
Dự bị 9
- 31I. Cárdenas ▲ 46'
- 4B. Hinojosa ▲ 64'
- 40K. Mina ▲ 65'
- 16D. Pariani ▲ 73'
- 8F. Rodríguez ▲ 73'
- 14J. Ortíz
- 36O. Ledezma
- 35S. Pozo
- 18J. Bravo
- 22L. Banegas
- 4D. Maldonado ▼ 90'
- 5L. Corulo ▼ 65'
- 20G. Olguín
- 24J. Alemán ▼ 65'
- 38S. Cuiza ▼ 46'
- 7Thiago Ribeiro
- 10N. Albarracín
- 2J. Rioja
- 6S. Villamíl
- 29F. Arizala ▼ 79'
Dự bị 9
- 3P. Martínez ▲ 46'
- 8L. Justiniano ▲ 65'
- 11M. Chajtur ▲ 65'
- 30Bruno Pascua ▲ 79'
- 9E. Caicedo ▲ 90'
- 12R. Cabrera
- 40E. Romero
- 21C. Valencia
- 23P. Galindo
Thống kê
03
40
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 24 | 52 - 22 | +30 | 51 | |
| 2 | 16 | 21 - 11 | +10 | 27 | |
| 3 | 24 | 52 - 25 | +27 | 50 | |
| 4 | 24 | 44 - 40 | +4 | 42 | |
| 5 | 24 | 36 - 26 | +10 | 38 | |
| 6 | 24 | 35 - 33 | +2 | 38 | |
| 7 | 16 | 18 - 21 | -3 | 17 | |
| 8 | 24 | 34 - 33 | +1 | 28 | |
| 9 | 24 | 31 - 34 | -3 | 27 | |
| 10 | 24 | 27 - 35 | -8 | 27 | |
| 11 | 24 | 24 - 32 | -8 | 27 | |
| 12 | 24 | 25 - 35 | -10 | 26 | |
| 13 | 24 | 25 - 35 | -10 | 25 | |
| 14 | 24 | 25 - 47 | -22 | 25 | |
| 15 | 24 | 24 - 46 | -22 | 23 | |
| 16 | 24 | 23 - 34 | -11 | 22 |
So sánh
40Trận đấu40
47Ghi được39
75Thủng lưới59
1.18Bàn thắng mỗi trận0.98
4Giữ sạch lưới9
28Trên 2.5 bàn17
24Hiệp hai20