Universitario de Vinto
1 : 3
FT · Hiệp một 0:1
·
The Strongest

Universitario de Vinto vs The Strongest

Tỷ số chung cuộc: Universitario de Vinto 1-3 The Strongest tại Primera División, 9 tháng 7, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Universitario de Vinto thắng 2, hòa 1, The Strongest thắng 7.

Tổng quan

Bóng đá
Primera División · Vòng 18
Sân vận động
Estadio Félix Capriles, Cochabamba
Phong độ
WDLLW Universitario de Vinto
WLWWW The Strongest
  1. 28' 0-1 E. Triverio
  2. HT0-1
  3. 46' I. Vidaurre D. Giménez
  4. 46' C. Ribera D. Navarro
  5. 46' S. Torres R. Bustos
  6. 48' 0-2 E. Triverio
  7. 60' M. Ortega G. Sotomayor
  8. 60' J. Arias E. Triverio
  9. 67' V. Abrego11m 1-2
  10. 68' G. Cuellar J. Magallanes
  11. 69' D. Ramallo E. Cano
  12. 71' Juan Carlos Zampiery
  13. 72' 1-3 A. Jusino · J. Chura
  14. 76' E. Isnaldo J. Chura
  15. 86' R. Vargas W. Álvarez
  16. FT1-3

Đội hình

Universitario de Vinto Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Illanes
  1. 1R. Olivares 6.2
  2. 14J. Zampiery 5.9
  3. 26J. Lencinas 6.2
  4. 2J. Vila 6.2
  5. 3D. Giménez ▼ 46' 6.6
  6. 38J. Magallanes ▼ 68' 6.5
  7. 27D. Navarro ▼ 46' 6.3
  8. 11V. Abrego 7.2
  9. 24A. Llano 6.2
  10. 20E. Cano ▼ 69' 6.7
  11. 19W. Álvarez ▼ 86' 6.7

Dự bị 12

  1. 4I. Vidaurre ▲ 46' 6.2
  2. 21C. Ribera ▲ 46' 6.3
  3. 5G. Cuellar ▲ 68' 6.2
  4. 6D. Ramallo ▲ 69' 6.6
  5. 7R. Vargas ▲ 86' 7.0
  6. 28J. Pinto
  7. 9R. Monteiro
  8. 30P. Laredo
  9. 12G. Almada
  10. 8R. Mamani
  11. 98D. Camacho
  12. 32J. Alipaz
The Strongest Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Ricardo Formosinho
  1. 1L. Banegas 6.5
  2. 31R. Bustos ▼ 46' 6.5
  3. 22G. Castillo 6.3
  4. 5A. Jusino 7.5
  5. 19C. Roca 6.7
  6. 8L. Ursino 7.3
  7. 6A. Quiroga 7.3
  8. 30J. Arrascaita 6.6
  9. 26G. Sotomayor ▼ 60' 7.0
  10. 23J. Chura ▼ 76' 7.9
  11. 11E. Triverio ⚽2 ▼ 60' 8.3

Dự bị 11

  1. 7S. Torres ▲ 46' 6.7
  2. 10M. Ortega ▲ 60' 6.3
  3. 9J. Arias ▲ 60' 6.3
  4. 21E. Isnaldo ▲ 76' 6.9
  5. 17P. Arano
  6. 12J. Careaga
  7. 77D. Valda
  8. 3P. Pedraza
  9. 32J. Flores
  10. 2J. Carrasco
  11. 18F. Quaglio

Thống kê

013
200
48%Kiểm soát bóng52%
8Dứt điểm16
1Trúng đích8
6Chệch đích6
6Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm9
1Bị chặn2
3Phạt góc2
0Việt vị2
11Phạm lỗi10
1Thẻ vàng0
5Cứu thua0
416Chuyền bóng455
339Chuyền chính xác368
81%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
The Strongest
32 65 - 34 +31 65
2
Bolívar
32 84 - 42 +42 57
3
Always Ready
32 54 - 36 +18 57
4
Nacional Potosí
32 72 - 46 +26 54
5
Aurora
32 45 - 31 +14 51
6
Real Tomayapo
32 36 - 34 +2 49
7
Santa Cruz
32 31 - 42 -11 46
8
Jorge Wilstermann
32 39 - 27 +12 43
9
Oriente Petrolero
32 44 - 42 +2 43
10
Universitario de Vinto
32 30 - 28 +2 41
11
Independiente Petrolero
32 33 - 45 -12 40
12
Royal Pari
32 40 - 53 -13 35
13
Guabirá
32 34 - 49 -15 35
14
Blooming
32 37 - 56 -19 33
15
Libertad
32 32 - 65 -33 33
16
Vaca Díez
32 42 - 61 -19 32
17
Atlético Palmaflor
32 32 - 59 -27 29

So sánh

44Trận đấu50
50Ghi được83
48Thủng lưới53
1.14Bàn thắng mỗi trận1.66
13Giữ sạch lưới18
16Trên 2.5 bàn22
33Hiệp hai44

Đối đầu

Trang trận đấu