The Strongest vs Universitario de Vinto
Tỷ số chung cuộc: The Strongest 1-0 Universitario de Vinto tại Primera División, 14 tháng 7, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 7, hòa 1, Universitario de Vinto thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Clausura · Vòng 5
- Sân vận động
- Estadio Hernando Siles, La Paz
- Phong độ
- WWLWW The Strongest
- LWDLL Universitario de Vinto
- 39' M. Ortega · E. Triverio 1-0
- HT1-0
- 46' ▲ D. Lino ▼ F. Quaglio
- 46' ▲ J. Calicho ▼ D. Camacho
- 54' Luciano Ursino
- 62' ▲ P. Luján ▼ J. Magallanes
- 70' ▲ A. Llano ▼ M. Núñez
- 70' ▲ J. Cuellar ▼ R. Rocabado
- 71' ▲ J. Amoroso ▼ M. Ortega
- 76' Raúl Castro
- 77' Jeyson Chura
- 78' ▲ M. Caire ▼ J. Chura
- 79' ▲ V. Cuellar ▼ D. Wayar
- 79' ▲ M. Somoya ▼ R. Bustos
- 80' Joel Calicho
- 83' ▲ G. Cuellar ▼ R. Castro
- 90'+2 Jaime Arrascaita
- 90'+3 Joaquín Lencinas
- FT1-0
Đội hình
- 13G. Viscarra 7.0
- 31R. Bustos ▼ 79' 6.5
- 3D. Aimar 7.2
- 4M. Enoumba 7.3
- 21F. Quaglio ▼ 46' 6.3
- 30J. Arrascaita 7.2
- 8L. Ursino 7.2
- 14D. Wayar ▼ 79' 7.0
- 23J. Chura ▼ 78' 7.0
- 10M. Ortega ⚽ ▼ 71' 7.9
- 11E. Triverio ⇢ 7.5
Dự bị 11
- 35D. Lino ▲ 46' 6.3
- 7J. Amoroso ▲ 71' 6.3
- 15M. Caire ▲ 78' 6.7
- 16V. Cuellar ▲ 79' 6.3
- 25M. Somoya ▲ 79' 6.9
- 95L. Banegas
- 19C. Roca
- 18R. Ramallo
- 22B. Miranda
- 5A. Jusino
- 26G. Sotomayor
- 12G. Almada 6.9
- 30P. Laredo 7.2
- 26J. Lencinas 6.9
- 2J. Vila 7.0
- 28J. Pinto 6.6
- 10R. Castro ▼ 83' 6.7
- 7M. Núñez ▼ 70' 7.0
- 8D. Camacho ▼ 46' 6.3
- 38J. Magallanes ▼ 62' 6.5
- 17R. Rocabado ▼ 70' 6.6
- 9T. Tobar 6.2
Dự bị 12
- 22J. Calicho ▲ 46' 6.9
- 20P. Luján ▲ 62' 7.0
- 24A. Llano ▲ 70' 6.3
- 27J. Cuellar ▲ 70' 6.3
- 5G. Cuellar ▲ 83' 6.2
- 6D. Giménez
- 14J. Mercado
- 4I. Vidaurre
- 15P. Alcocer
- 29D. Ramallo
- 19J. Alipaz
- 40P. García
Thống kê
03⚑9
⚑030
53%Kiểm soát bóng47%
12Dứt điểm11
4Trúng đích1
6Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm6
5Sút ngoài vòng cấm5
2Bị chặn1
9Phạt góc0
2Việt vị6
12Phạm lỗi9
3Thẻ vàng3
1Cứu thua3
444Chuyền bóng399
383Chuyền chính xác330
86%Chính xác chuyền83%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 76 - 25 | +51 | 67 | |
| 2 | 30 | 62 - 34 | +28 | 60 | |
| 3 | 30 | 62 - 40 | +22 | 48 | |
| 4 | 30 | 49 - 40 | +9 | 48 | |
| 5 | 30 | 48 - 37 | +11 | 46 | |
| 6 | 30 | 52 - 47 | +5 | 46 | |
| 7 | 30 | 36 - 43 | -7 | 45 | |
| 8 | 30 | 35 - 30 | +5 | 44 | |
| 9 | 30 | 41 - 41 | 0 | 43 | |
| 10 | 30 | 48 - 58 | -10 | 36 | |
| 11 | 30 | 44 - 58 | -14 | 35 | |
| 12 | 30 | 36 - 47 | -11 | 34 | |
| 13 | 30 | 40 - 58 | -18 | 31 | |
| 14 | 30 | 36 - 53 | -17 | 30 | |
| 15 | 30 | 30 - 46 | -16 | 29 | |
| 16 | 30 | 30 - 68 | -38 | 22 |
So sánh
51Trận đấu45
95Ghi được52
65Thủng lưới62
1.86Bàn thắng mỗi trận1.16
20Giữ sạch lưới8
29Trên 2.5 bàn22
49Hiệp hai35