The Strongest vs Universitario de Vinto
Tỷ số chung cuộc: The Strongest 3-2 Universitario de Vinto tại Primera División, 29 tháng 6, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: The Strongest thắng 7, hòa 1, Universitario de Vinto thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Primera División · Apertura · Vòng 12
- Sân vận động
- Estadio Hernando Siles, La Paz
- Phong độ
- WWLWW The Strongest
- LWDLL Universitario de Vinto
- 14' S. Altamirano
- 36' J. Amoroso · J. Garcia 1-0
- 38' 1-1 R. Castro
- HT1-1
- 46' Esdras Mendoza
- 56' J. Lencinasphản lưới 2-1
- 63' ▲ G. Cuellar ▼ J. Alipaz
- 68' A. Quiroga
- 71' ▲ J. Godoy ▼ J. Garcia
- 71' ▲ M. Somoya ▼ J. Chura
- 74' A. Quiroga
- 74' A. Quiroga
- 78' ▲ J. Lazarte ▼ J. Cuellar
- 78' ▲ M. Nunez ▼ J. Calicho
- 79' ▲ L. Yanarico ▼ T. Moriceau
- 81' 2-2 A. Jara · G. Cuellar
- 83' D. Gimenez
- 83' ▲ S. Guerrero ▼ F. Supayabe
- 88' J. Godoy
- 90' J. Godoy 3-2
- FT3-2
Đội hình
- 1L. Banegas
- 44F. Supayabe ▼ 83'
- 16T. Moriceau ▼ 79'
- 6A. Quiroga
- 5A. Jusino
- 3P. Pedraza
- 32S. Altamirano
- 20J. Garcia ▼ 71'
- 11E. Triverio
- 23J. Chura ▼ 71'
- 7J. Amoroso
Dự bị 11
- 12D. Valdivia
- 4M. Chiatti
- 15L. Yanarico ▲ 79'
- 28A. Ayarza
- 22J. Godoy ▲ 71'
- 34S. Melgar
- 27Saavedra
- 25M. Somoya ▲ 71'
- 9S. Guerrero ▲ 83'
- 26H. Guzman
- 21F. Quaglio
- 12J. Vera
- 70Esdras Mendoza
- 34A. Jara
- 10R. Castro
- 26J. Lencinas
- 6D. Gimenez
- 19J. Alipaz ▼ 63'
- 8D. A. Camacho Almanza
- 9T. Tobar
- 22J. Calicho ▼ 78'
- 11J. Cuellar ▼ 78'
Dự bị 12
- 99S. Rojas
- 17J. Lazarte ▲ 78'
- 23C. Pessoa
- 2D. Valda
- 47D. Callau
- 21G. Cuellar ▲ 63'
- 20P. Lujan
- 38J. Magallanes
- 28Jose Pinto
- 32J. Vera
- 7M. Nunez ▲ 78'
- 90Wagner Pinote
Thống kê
14
20
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 91 - 34 | +57 | 71 | |
| 2 | 30 | 82 - 32 | +50 | 68 | |
| 3 | 30 | 77 - 47 | +30 | 64 | |
| 4 | 30 | 62 - 54 | +8 | 46 | |
| 5 | 30 | 53 - 56 | -3 | 46 | |
| 6 | 30 | 56 - 57 | -1 | 45 | |
| 7 | 30 | 51 - 41 | +10 | 43 | |
| 8 | 30 | 58 - 63 | -5 | 43 | |
| 9 | 30 | 46 - 50 | -4 | 41 | |
| 10 | 30 | 53 - 63 | -10 | 37 | |
| 11 | 30 | 40 - 53 | -13 | 35 | |
| 12 | 30 | 45 - 58 | -13 | 33 | |
| 13 | 30 | 60 - 66 | -6 | 31 | |
| 14 | 30 | 32 - 60 | -28 | 26 | |
| 15 | 30 | 33 - 64 | -31 | 26 | |
| 16 | 30 | 30 - 71 | -41 | 19 |
Copa Libertadores (Group Stage) Copa Libertadores (Qualification) Copa Sudamericana (Qualification) Division Profesional (Relegation) Xuống hạng
So sánh
56Trận đấu53
123Ghi được65
90Thủng lưới92
2.2Bàn thắng mỗi trận1.23
10Giữ sạch lưới13
42Trên 2.5 bàn28
74Hiệp hai36