K.A.A. Gent
0 : 1
FT · Hiệp một 0:1
·
Cercle Brugge K.S.V.

K.A.A. Gent vs Cercle Brugge K.S.V.

Tỷ số chung cuộc: K.A.A. Gent 0-1 Cercle Brugge K.S.V. tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 20 tháng 2, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.A.A. Gent thắng 4, hòa 2, Cercle Brugge K.S.V. thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 26
Sân vận động
Planet Group Arena, Gent
Phong độ
DWWWW K.A.A. Gent
DDLLL Cercle Brugge K.S.V.
  1. 14' Flávio Nazinho
  2. 33' H. Essaouabi M. Paskotsi
  3. 45' 0-1 D. Vanzeir · Nazinho
  4. HT0-1
  5. 46' W. Kanga D. Hashioka
  6. 52' Hatim Essaouabi
  7. 54' S. Van Der Heyden M. Sonko
  8. 54' C. Herrmann L. Agyekum
  9. 58' Emmanuel Kakou
  10. 77' A. Omgba A. Ito
  11. 77' M. Diop A. Kadri
  12. 82' I. Diaby H. van der Bruggen
  13. 85' Makaya Ibrahima Diaby
  14. 86' Edan Diop
  15. 88' K. Valy E. Diop
  16. FT0-1

Đội hình

K.A.A. Gent Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Rik De Mil
  1. 33D. Roef 7.9
  2. 4D. Hashioka ▼ 46' 6.5
  3. 3M. Paskotsi ▼ 33' 6.9
  4. 57M. Volckaert 7.3
  5. 20T. Araujo 7.0
  6. 15A. Ito ▼ 77' 7.3
  7. 22L. Lopes 7.2
  8. 8M. Skoras 6.9
  9. 37A. Kadri ▼ 77' 6.6
  10. 11M. Sonko ▼ 54' 6.5
  11. 21M. Dean 6.7

Dự bị 9

  1. 30K. Peersman
  2. 7W. Kanga ▲ 46' 6.2
  3. 10A. Omgba ▲ 77' 6.6
  4. 19M. Diop ▲ 77' 6.5
  5. 24Hong Hyun-Seok
  6. 25H. Essaouabi ▲ 33' 4.0
  7. 27T. De Vlieger
  8. 28M. El Adfaoui
  9. 44S. Van Der Heyden ▲ 54' 6.6
Cercle Brugge K.S.V. Sơ đồ: 4-3-1-2 · HLV: Lars Friis
  1. 1Warleson 6.9
  2. 15G. Magnee 7.2
  3. 5E. Kakou 8.2
  4. 66C. Ravych 7.2
  5. 20Nazinho 7.6
  6. 6L. Agyekum ▼ 54' 7.2
  7. 28H. van der Bruggen ▼ 82' 7.2
  8. 37E. Diop ▼ 88' 6.9
  9. 18P. Gerkens 6.7
  10. 13D. Vanzeir 7.6
  11. 17O. Adewumi 6.6

Dự bị 9

  1. 21M. Delanghe
  2. 2I. Diakite
  3. 9S. Ngoura
  4. 11C. Herrmann ▲ 54' 6.2
  5. 12K. Valy ▲ 88' 6.7
  6. 19I. Diaby ▲ 82' 6.7
  7. 23H. Jurado
  8. 24G. Kondo
  9. 27N. De Wilde

Thống kê

104
1040
45%Kiểm soát bóng55%
5Dứt điểm23
1Trúng đích4
2Chệch đích10
2Sút trong vòng cấm20
3Sút ngoài vòng cấm3
2Bị chặn9
4Phạt góc10
3Việt vị4
7Phạm lỗi10
0Thẻ vàng4
1Thẻ đỏ0
3Cứu thua1
0.05Bàn thắng ngăn chặn0.05
336Chuyền bóng413
230Chuyền chính xác323
68%Chính xác chuyền78%
0.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.49

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Club Brugge K.V.
30 59 - 36 +23 63
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 66 - 27 +39 53
3
St. Truiden
30 47 - 35 +12 57
5
K.A.A. Gent
40 53 - 57 -4 29
6
R.S.C. Anderlecht
30 43 - 39 +4 44
6
Y.R. K.V. Mechelen
40 48 - 61 -13 29
7
Genk
30 46 - 47 -1 42
8
Standard Liège
30 27 - 35 -8 40
9
K.V.C. Westerlo
30 36 - 40 -4 39
10
Royal Antwerp F.C.
30 31 - 32 -1 35
11
Charleroi
30 38 - 42 -4 34
12
Oud-Heverlee Leuven
30 32 - 43 -11 34
13
S.V. Zulte Waregem
30 38 - 47 -9 32
14
Cercle Brugge K.S.V.
30 39 - 47 -8 31
15
RAAL La Louvière
30 30 - 37 -7 31
16
Dender
30 24 - 51 -27 19
Champions League Qualification Qualification Playoffs Relegation Round

So sánh

46Trận đấu38
65Ghi được55
63Thủng lưới61
1.41Bàn thắng mỗi trận1.45
11Giữ sạch lưới9
24Trên 2.5 bàn22
36Hiệp hai22

Đối đầu

Trang trận đấu