Royale Union Saint-Gilloise
3 : 1
FT · Hiệp một 3:1
·
Charleroi

Royale Union Saint-Gilloise vs Charleroi

Tỷ số chung cuộc: Royale Union Saint-Gilloise 3-1 Charleroi tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 1 tháng 10, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Royale Union Saint-Gilloise thắng 8, hòa 2, Charleroi thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 9
Sân vận động
Stade Joseph Marien, Brussels
Phong độ
DWWWW Royale Union Saint-Gilloise
WWWLW Charleroi
  1. 17' R. Sykes · Cameron Puertas 1-0
  2. 28' 1-1 P. Guiagon · Oday Dabbagh
  3. 42' Isaac Mbenza
  4. 45'+5 Ross Sykes
  5. 45' C. Burgess · M. Rasmussen 2-1
  6. 45'+4 R. Sykes · Cameron Puertas 3-1
  7. HT3-1
  8. 46' A. Trébel M. Boukamir
  9. 55' Damien Marcq
  10. 62' H. Teklab G. François
  11. 63' D. Heymans A. Zorgane
  12. 63' S. Knežević D. Marcq
  13. 63' Y. Badji Oday Dabbagh
  14. 64' Christian Burgess
  15. 70' M. Amoura C. Vanhoutte
  16. 70' J. Imbrechts A. Moris
  17. 70' G. Nilsson K. Rodríguez
  18. 79' Mohamed El Amine Amoura
  19. 82' Y. Sylla P. Guiagon
  20. 86' Marco Ilaimaharitra
  21. 87' K. Mac Allister R. Sykes
  22. FT3-1

Đội hình

Royale Union Saint-Gilloise Sơ đồ: 3-4-2-1 · HLV: A. Blessin
  1. 49A. Moris ▼ 70' 6.7
  2. 26R. Sykes ⚽2 ▼ 87' 8.9
  3. 16C. Burgess 8.2
  4. 48F. Leysen 7.0
  5. 19G. François ▼ 62' 6.9
  6. 27N. Sadiki 7.3
  7. 24C. Vanhoutte ▼ 70' 6.6
  8. 17C. Terho 6.7
  9. 4M. Rasmussen 6.9
  10. 23Cameron Puertas ⇢2 9.3
  11. 13K. Rodríguez ▼ 70' 6.6

Dự bị 7

  1. 11H. Teklab ▲ 62' 7.0
  2. 47M. Amoura ▲ 70' 6.6
  3. 14J. Imbrechts ▲ 70' 6.9
  4. 29G. Nilsson ▲ 70' 6.6
  5. 5K. Mac Allister ▲ 87' 6.7
  6. 28K. Machida
  7. 8L. Amani
Charleroi Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: F. Mazzù
  1. 16H. Koffi 7.2
  2. 32M. Boukamir ▼ 46' 6.3
  3. 25D. Marcq ▼ 63' 6.5
  4. 21S. Andreou 6.6
  5. 29Ž. Rogelj 6.7
  6. 6A. Zorgane ▼ 63' 6.9
  7. 26M. Ilaimaharitra 6.3
  8. 15V. Dragsnes 6.9
  9. 8P. Guiagon ▼ 82' 7.2
  10. 9Oday Dabbagh ▼ 63' 6.9
  11. 7I. Mbenza 6.9

Dự bị 7

  1. 22A. Trébel ▲ 46' 6.2
  2. 18D. Heymans ▲ 63' 6.6
  3. 3S. Knežević ▲ 63' 6.9
  4. 10Y. Badji ▲ 63' 6.9
  5. 80Y. Sylla ▲ 82' 6.5
  6. 55M. Delavallée
  7. 27R. Monticelli

Thống kê

018
720
40%Kiểm soát bóng60%
17Dứt điểm4
7Trúng đích3
2Chệch đích0
12Sút trong vòng cấm3
5Sút ngoài vòng cấm1
8Bị chặn1
8Phạt góc7
1Việt vị3
13Phạm lỗi13
1Thẻ vàng2
2Cứu thua4
338Chuyền bóng519
267Chuyền chính xác425
79%Chính xác chuyền82%
2.37Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.32

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
Royale Union Saint-Gilloise
40 80 - 43 +37 49
3
R.S.C. Anderlecht
40 70 - 42 +28 46
4
Club Brugge K.V.
30 62 - 29 +33 51
5
Cercle Brugge K.S.V.
30 44 - 34 +10 47
6
Genk
30 51 - 31 +20 47
6
Royal Antwerp F.C.
40 62 - 45 +17 32
7
K.A.A. Gent
30 53 - 38 +15 47
8
Y.R. K.V. Mechelen
30 39 - 34 +5 45
9
St. Truiden
30 35 - 46 -11 40
10
Standard Liège
30 33 - 41 -8 34
11
K.V.C. Westerlo
30 42 - 54 -12 30
12
Oud-Heverlee Leuven
30 34 - 47 -13 29
13
Charleroi
30 26 - 48 -22 29
14
K.A.S Eupen
30 24 - 58 -34 24
15
K.V. Kortrijk
30 22 - 57 -35 24
16
RWDM
30 31 - 67 -36 23
UEFA Champions League Qualifiers UEFA Europa League Qualifiers UEFA Conference League Play-offs Relegation Round

So sánh

64Trận đấu44
116Ghi được50
64Thủng lưới67
1.81Bàn thắng mỗi trận1.14
21Giữ sạch lưới12
37Trên 2.5 bàn23
63Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu