Genk
1 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
SK Beveren

Genk vs SK Beveren

Tỷ số chung cuộc: Genk 1-1 SK Beveren tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 27 tháng 12, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Genk thắng 8, hòa 2, SK Beveren thắng 0.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 19
Sân vận động
Luminus Arena, Genk
Trọng tài
K. Van Damme
Phong độ
LWDWD Genk
LWLLW SK Beveren
  1. 24' P. Onuachu · B. Heynen 1-0
  2. 39' D. Sinani A. Albanese
  3. 45'+2 1-1 A. Koita
  4. HT1-1
  5. 50' Dries Wuytens
  6. 55' K. Thorstvedt P. Hrošovský
  7. 72' B. Limbombe G. Arteaga
  8. 80' Michael Frey
  9. 84' C. Dessers P. Onuachu
  10. 85' Daan Heymans
  11. 90'+2 J. Efford M. Frey
  12. 90'+5 J. Schryvers J. Mertens
  13. FT1-1

Đội hình

Genk Sơ đồ: 3-4-3 · HLV: J. van den Brom
  1. 1D. Vuković
  2. 21J. Uronen
  3. 33J. Lucumí
  4. 46C. Cuesta
  5. 5G. Arteaga ▼ 72'
  6. 23D. Muñoz
  7. 17P. Hrošovský ▼ 55'
  8. 8B. Heynen
  9. 18P. Onuachu ▼ 84'
  10. 10T. Bongonda
  11. 7J. Ito

Dự bị 7

  1. 42K. Thorstvedt ▲ 55'
  2. 22B. Limbombe ▲ 72'
  3. 9C. Dessers ▲ 84'
  4. 80P. Dwomoh
  5. 26M. Vandevoordt
  6. 38E. Kouassi
  7. 31J. Mæhle
SK Beveren Sơ đồ: 5-3-2 · HLV: N. Hayen
  1. 1N. Jackers
  2. 15D. Wuytens
  3. 26A. Vukotić
  4. 3B. Schoonbaert
  5. 24A. Khammas
  6. 27J. Mertens ▼ 90'
  7. 6L. Bertone
  8. 18D. Heymans
  9. 99M. Frey ▼ 90'
  10. 17A. Koita
  11. 12A. Albanese ▼ 39'

Dự bị 7

  1. 10D. Sinani ▲ 39'
  2. 11J. Efford ▲ 90'
  3. 52J. Schryvers ▲ 90'
  4. 21L. Pirard
  5. 19A. Gamboa
  6. 4G. Mandjeck
  7. 14D. Jubitana

Thống kê

006
530
65%Kiểm soát bóng35%
6Dứt điểm6
2Trúng đích2
4Chệch đích4
6Phạt góc5
1Việt vị4
9Phạm lỗi11
0Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
1Cứu thua1

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Club Brugge K.V.
34 73 - 26 +47 76
2
Royal Antwerp F.C.
34 57 - 48 +9 60
3
R.S.C. Anderlecht
34 51 - 34 +17 58
4
Genk
34 67 - 48 +19 56
5
Oostende
34 49 - 41 +8 53
6
Standard Liège
34 52 - 41 +11 50
7
K.A.A. Gent
34 55 - 42 +13 49
8
Y.R. K.V. Mechelen
34 54 - 54 0 48
9
K Beerschot VA
34 58 - 64 -6 47
10
S.V. Zulte Waregem
34 53 - 69 -16 46
11
Oud-Heverlee Leuven
34 54 - 59 -5 45
12
K.A.S Eupen
34 44 - 55 -11 43
13
Charleroi
34 46 - 49 -3 42
14
K.V. Kortrijk
34 44 - 57 -13 39
15
St. Truiden
34 41 - 52 -11 38
16
Cercle Brugge K.S.V.
34 40 - 51 -11 36
17
SK Beveren
34 44 - 70 -26 31
18
Royal Excel Mouscron
34 32 - 54 -22 31
Jupiler League (Championship Group) Jupiler League (Conference League Group) Jupiler League (Relegation) 1B Pro League

So sánh

52Trận đấu39
117Ghi được53
68Thủng lưới83
2.25Bàn thắng mỗi trận1.36
11Giữ sạch lưới7
39Trên 2.5 bàn23
52Hiệp hai33

Đối đầu

Trang trận đấu