SK Beveren
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Genk

SK Beveren vs Genk

Tỷ số chung cuộc: SK Beveren 1-1 Genk tại Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ, 3 tháng 10, 2020. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: SK Beveren thắng 0, hòa 2, Genk thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá vô địch quốc gia Bỉ · Vòng 8
Sân vận động
Freethielstadion, Beveren
Trọng tài
W. Smet
Phong độ
LWLLW SK Beveren
LWDWD Genk
  1. 18' Maarten Vandevoordt
  2. 32' Aleksandar Vukotić
  3. 39' Patrik Hrošovský
  4. HT0-0
  5. 55' C. Dessers K. Thorstvedt
  6. 59' Andreas Wiegel
  7. 67' 0-1 P. Onuachu · L. Oyen
  8. 70' Junya Ito
  9. 73' Alessandro Albanese
  10. 73' J. Efford G. Mandjeck
  11. 84' D. Muñoz L. Oyen
  12. 87' A. Koita A. Albanese
  13. 90'+6 A. Vukotić 1-1
  14. FT1-1

Đội hình

SK Beveren Sơ đồ: 4-4-2 · HLV: N. Hayen
  1. 1N. Jackers
  2. 7A. Wiegel
  3. 22A. Vukčević
  4. 26A. Vukotić
  5. 3B. Schoonbaert
  6. 4G. Mandjeck ▼ 73'
  7. 6L. Bertone
  8. 18D. Heymans
  9. 99M. Frey
  10. 10D. Sinani
  11. 12A. Albanese ▼ 87'

Dự bị 7

  1. 11J. Efford ▲ 73'
  2. 17A. Koita ▲ 87'
  3. 29M. Verreth
  4. 24A. Khammas
  5. 21L. Pirard
  6. 15D. Wuytens
  7. 52J. Schryvers
Genk Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: J. Thorup
  1. 26M. Vandevoordt
  2. 21J. Uronen
  3. 33J. Lucumí
  4. 46C. Cuesta
  5. 31J. Mæhle
  6. 17P. Hrošovský
  7. 38E. Kouassi
  8. 42K. Thorstvedt ▼ 55'
  9. 24L. Oyen ▼ 84'
  10. 18P. Onuachu
  11. 7J. Ito

Dự bị 7

  1. 9C. Dessers ▲ 55'
  2. 23D. Muñoz ▲ 84'
  3. 5G. Arteaga
  4. 4D. Wouters
  5. 40T. Leysen
  6. 20M. Dæhli
  7. 22B. Limbombe

Thống kê

034
630
56%Kiểm soát bóng44%
17Dứt điểm13
8Trúng đích5
9Chệch đích8
4Phạt góc6
2Việt vị2
10Phạm lỗi12
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ0
4Cứu thua7

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Club Brugge K.V.
34 73 - 26 +47 76
2
Royal Antwerp F.C.
34 57 - 48 +9 60
3
R.S.C. Anderlecht
34 51 - 34 +17 58
4
Genk
34 67 - 48 +19 56
5
Oostende
34 49 - 41 +8 53
6
Standard Liège
34 52 - 41 +11 50
7
K.A.A. Gent
34 55 - 42 +13 49
8
Y.R. K.V. Mechelen
34 54 - 54 0 48
9
K Beerschot VA
34 58 - 64 -6 47
10
S.V. Zulte Waregem
34 53 - 69 -16 46
11
Oud-Heverlee Leuven
34 54 - 59 -5 45
12
K.A.S Eupen
34 44 - 55 -11 43
13
Charleroi
34 46 - 49 -3 42
14
K.V. Kortrijk
34 44 - 57 -13 39
15
St. Truiden
34 41 - 52 -11 38
16
Cercle Brugge K.S.V.
34 40 - 51 -11 36
17
SK Beveren
34 44 - 70 -26 31
18
Royal Excel Mouscron
34 32 - 54 -22 31
Jupiler League (Championship Group) Jupiler League (Conference League Group) Jupiler League (Relegation) 1B Pro League

So sánh

39Trận đấu52
53Ghi được117
83Thủng lưới68
1.36Bàn thắng mỗi trận2.25
7Giữ sạch lưới11
23Trên 2.5 bàn39
33Hiệp hai52

Đối đầu

Trang trận đấu