RWDM
1 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
K. Lierse S.K.

RWDM vs K. Lierse S.K.

Tỷ số chung cuộc: RWDM 1-1 K. Lierse S.K. tại Challenger Pro League, 21 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RWDM thắng 7, hòa 2, K. Lierse S.K. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 31
Phong độ
LLWWW RWDM
DLWDD K. Lierse S.K.
  1. 4' U. Simbakoli 1-0
  2. HT1-0
  3. 59' Aïman Maurer
  4. 59' Tibo Persyn
  5. 59' Alexandre Stanic
  6. 65' L. Boncina D. De Peuter
  7. 66' G. Robail P. Kestens
  8. 66' A. Loune O. Dumont
  9. 66' I. Ziani Jacob Montes
  10. 72' N. Dodeigne A. Maurer
  11. 74' Manoël Verhaeghe
  12. 78' 1-1 C. Van Meirvenne
  13. 79' P. De Schrijver N. Mayoka-Tika
  14. 79' E. Matuta E. Yeboah
  15. 82' K. Poku O. Szulc
  16. 90'+3 Ilyes Ziani
  17. FT1-1

Đội hình

RWDM Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Christ Bruno
  1. 1B. Lathouwers 6.3
  2. 99T. Persyn 7.3
  3. 47M. Verhaeghe 7.0
  4. 83M. Lemmens 7.0
  5. 27Y. Chaib 7.2
  6. 60O. Szulc ▼ 82' 7.3
  7. 26P. Kestens ▼ 66' 6.3
  8. 14O. Dumont ▼ 66' 6.9
  9. 8Jacob Montes ▼ 66' 6.5
  10. 29A. Maurer ▼ 72' 7.2
  11. 9U. Simbakoli 8.2

Dự bị 9

  1. 23J. Bengui
  2. 10G. Robail ▲ 66' 6.3
  3. 30A. Loune ▲ 66' 6.7
  4. 11I. Ziani ▲ 66' 6.3
  5. 4D. R. Doudaev
  6. 19F. Montoro
  7. 20K. Poku ▲ 82' 6.9
  8. 31N. Dodeigne ▲ 72' 7.2
  9. 45B. Sanhaji
K. Lierse S.K. Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Jamath Shoffner
  1. 61K. Vroman 7.0
  2. 58V. De Vos 6.6
  3. 66J. Mertens 6.7
  4. 4S. Vanderhallen 6.9
  5. 24J. Willems 6.9
  6. 21E. Yeboah ▼ 79' 6.0
  7. 22C. Van Meirvenne 7.9
  8. 3N. Mayoka-Tika ▼ 79' 6.0
  9. 8V. Daguin 6.9
  10. 27D. De Peuter ▼ 65' 6.3
  11. 10A. Stanic 6.5

Dự bị 9

  1. 1J. De Smet
  2. 29M. Sy
  3. 45N. De Ridder
  4. 30P. De Schrijver ▲ 79' 6.6
  5. 9L. Boncina ▲ 65' 6.5
  6. 7Y. Hidraoui-Akachar
  7. 6E. Matuta ▲ 79' 6.6
  8. 11S. El Touile
  9. 26T. Van Elsuwege

Thống kê

042
810
44%Kiểm soát bóng56%
15Dứt điểm9
6Trúng đích4
6Chệch đích2
7Sút trong vòng cấm7
8Sút ngoài vòng cấm2
3Bị chặn3
2Phạt góc8
1Việt vị0
11Phạm lỗi15
4Thẻ vàng1
2Cứu thua5
384Chuyền bóng487
308Chuyền chính xác379
80%Chính xác chuyền78%
1.03Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.69

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu41
54Ghi được52
59Thủng lưới55
1.59Bàn thắng mỗi trận1.27
7Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn17
30Hiệp hai25

Đối đầu

Trang trận đấu