RWDM
3 : 0
FT · Hiệp một 2:0
·
K. Lierse S.K.

RWDM vs K. Lierse S.K.

Tỷ số chung cuộc: RWDM 3-0 K. Lierse S.K. tại Challenger Pro League, 30 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RWDM thắng 7, hòa 2, K. Lierse S.K. thắng 1.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 11
Sân vận động
Edmond Machtensstadion, Bruxelles
Trọng tài
T. Diskeuve
Phong độ
LLWWW RWDM
DLWDD K. Lierse S.K.
  1. 2' Y. Challouk · A. De Sart 1-0
  2. 20' B. Laes
  3. 21' M. Biron 2-0
  4. HT2-0
  5. 62' B. Smeets L. Plange
  6. 62' L. Walbrecq D. Vekemans
  7. 62' Z. El Ouahdi 3-0
  8. 78' M. Tarfi N. Schouterden
  9. 79' J. Libert P. De Schrijver
  10. 79' S. Brebels G. De Schryver
  11. 80' I. Botella Z. El Ouahdi
  12. 87' Rikelmi M. Biron
  13. FT3-0

Đội hình

RWDM HLV: V. Euvrard
  1. 33T. Defourny
  2. 19J. Heris
  3. 5Y. Vorogovskiy
  4. 3F. Le Joncour
  5. 16J. O'Brien
  6. 21Y. Challouk
  7. 25A. De Sart
  8. 55Luis Oyama
  9. 9L. Plange ▼ 62'
  10. 7M. Biron ▼ 87'
  11. 77Z. El Ouahdi ▼ 80'

Dự bị 7

  1. 8B. Smeets ▲ 62'
  2. 99I. Botella ▲ 80'
  3. 27Rikelmi ▲ 87'
  4. 22G. Ruyssen
  5. 2O. N'Zi
  6. 1N. Alavoine
  7. 20T. Gécé
K. Lierse S.K. HLV: T. Van Imschoot
  1. 16M. Delanghe
  2. 4J. Pupe
  3. 5B. Laes
  4. 28T. Raemaekers
  5. 2P. De Schrijver ▼ 79'
  6. 8T. Van Acker
  7. 10G. De Schryver ▼ 79'
  8. 18N. Schouterden ▼ 78'
  9. 30S. Tabekou
  10. 9Leonardo Rocha
  11. 22D. Vekemans ▼ 62'

Dự bị 7

  1. 7L. Walbrecq ▲ 62'
  2. 11M. Tarfi ▲ 78'
  3. 24J. Libert ▲ 79'
  4. 6S. Brebels ▲ 79'
  5. 44J. Poelmans
  6. 12J. De Smet
  7. 27J. Gillekens

Thống kê

00
10

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
RWDM
22 41 - 21 +20 46
2
SK Beveren
22 52 - 25 +27 43
3
K Beerschot VA
22 33 - 28 +5 38
5
Club Brugge II
22 38 - 30 +8 36
5
K. Lierse S.K.
32 53 - 59 -6 46
6
RSC Anderlecht II
22 42 - 35 +7 34
7
Lommel United
22 33 - 36 -3 32
8
Deinze
22 29 - 33 -4 30
9
KRC Genk II
22 28 - 40 -12 20
10
Dender
22 27 - 40 -13 19
11
Standard Liège II
22 25 - 43 -18 19
12
Excelsior Virton
22 21 - 38 -17 14
Promotion Group Relegation Round

So sánh

41Trận đấu43
79Ghi được86
40Thủng lưới75
1.93Bàn thắng mỗi trận2
13Giữ sạch lưới7
26Trên 2.5 bàn32
47Hiệp hai37

Đối đầu

Trang trận đấu