K. Lierse S.K. vs RWDM
Tỷ số chung cuộc: K. Lierse S.K. 0-3 RWDM tại Challenger Pro League, 22 tháng 4, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K. Lierse S.K. thắng 1, hòa 2, RWDM thắng 7.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Promotion Round · Vòng 8
- Sân vận động
- Herman Vanderpoortenstadion, Lier
- Trọng tài
- K. Vermeiren
- Phong độ
- DLWDD K. Lierse S.K.
- LLWWW RWDM
- 9' 0-1 I. Botella · M. Biron
- 28' 0-2 M. Biron
- 36' I. Botella
- HT0-2
- 48' 0-3 K. Hazard · Y. Challouk
- 59' ▲ L. Walbrecq ▼ M. Tarfi
- 60' J. Poelmans
- 71' ▲ Luis Oyama ▼ A. De Sart
- 71' ▲ Barreto ▼ K. Hazard
- 76' ▲ J. Libert ▼ P. De Schrijver
- 77' ▲ J. Cools ▼ G. De Schryver
- 85' ▲ L. Leemans ▼ J. Naessens
- 85' ▲ J. Gillekens ▼ S. Vanderhallen
- 85' ▲ N. Dailly ▼ M. Biron
- FT0-3
Đội hình
- 12J. De Smet
- 44J. Poelmans
- 28T. Raemaekers
- 2P. De Schrijver ▼ 76'
- 20S. Vanderhallen ▼ 85'
- 8T. Van Acker
- 11M. Tarfi ▼ 59'
- 10G. De Schryver ▼ 77'
- 17M. Delorge-Knieper
- 18N. Schouterden
- 49J. Naessens ▼ 85'
Dự bị 7
- 7L. Walbrecq ▲ 59'
- 24J. Libert ▲ 76'
- 26J. Cools ▲ 77'
- 23L. Leemans ▲ 85'
- 27J. Gillekens ▲ 85'
- 16M. Delanghe
- 14M. De Bie
- 33T. Defourny
- 19J. Heris
- 5Y. Vorogovskiy
- 3F. Le Joncour
- 16J. O'Brien
- 21Y. Challouk
- 25A. De Sart ▼ 71'
- 15Camilo
- 14K. Hazard ▼ 71'
- 99I. Botella
- 7M. Biron ▼ 85'
Dự bị 7
- 55Luis Oyama ▲ 71'
- 18Barreto ▲ 71'
- 11N. Dailly ▲ 85'
- 12N. Hämäläinen
- 42J. De Bie
- 70Vinícius Lopes
- 6I. Sankhon
Thống kê
01
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 41 - 21 | +20 | 46 | |
| 2 | 22 | 52 - 25 | +27 | 43 | |
| 3 | 22 | 33 - 28 | +5 | 38 | |
| 5 | 22 | 38 - 30 | +8 | 36 | |
| 5 | 32 | 53 - 59 | -6 | 46 | |
| 6 | 22 | 42 - 35 | +7 | 34 | |
| 7 | 22 | 33 - 36 | -3 | 32 | |
| 8 | 22 | 29 - 33 | -4 | 30 | |
| 9 | 22 | 28 - 40 | -12 | 20 | |
| 10 | 22 | 27 - 40 | -13 | 19 | |
| 11 | 22 | 25 - 43 | -18 | 19 | |
| 12 | 22 | 21 - 38 | -17 | 14 |
Promotion Group Relegation Round
So sánh
43Trận đấu41
86Ghi được79
75Thủng lưới40
2Bàn thắng mỗi trận1.93
7Giữ sạch lưới13
32Trên 2.5 bàn26
37Hiệp hai47