RWDM vs K. Lierse S.K.
Tỷ số chung cuộc: RWDM 3-0 K. Lierse S.K. tại Challenger Pro League, 14 tháng 9, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RWDM thắng 7, hòa 2, K. Lierse S.K. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 4
- Sân vận động
- Edmond Machtensstadion, Bruxelles
- Phong độ
- LLWWW RWDM
- LWDDL K. Lierse S.K.
- 24' Pieter De Schrijver
- 29' Ilyes Ziani
- 36' Christ Makosso
- 43' Achraf Laaziri
- 45' Pieter De Schrijver
- 45' Pieter De Schrijver
- HT0-0
- 56' ▲ M. Kireev ▼ G. Claes
- 59' P. Parzyszek · David Sousa 1-0
- 72' I. Ziani · P. Parzyszek 2-0
- 73' ▲ H. Masaki ▼ B. Adinany
- 76' ▲ N. Dodeigne ▼ I. Ziani
- 76' ▲ A. De Sart ▼ I. Halifa
- 76' ▲ Sapata ▼ K. Poku
- 81' David Sousa · G. Robail 3-0
- 84' ▲ J. Montes ▼ G. Robail
- 86' ▲ X. Preijs ▼ Marsoni Sambu
- 90' Alexis De Sart
- 90'+2 Pietro Perdichizzi
- FT3-0
Đội hình
- 1B. Lathouwers 7.2
- 21Marsoni Sambu ▼ 86' 7.7
- 34C. Makosso 6.9
- 43David Sousa ⚽ ⇢ 8.9
- 15A. Laâziri 7.9
- 6I. Halifa ▼ 76' 6.9
- 8S. Abe 7.2
- 20K. Poku ▼ 76' 7.3
- 11I. Ziani ⚽ ▼ 76' 7.7
- 10G. Robail ⇢ ▼ 84' 7.5
- 9P. Parzyszek ⚽ ⇢ 8.3
Dự bị 9
- 31N. Dodeigne ▲ 76' 6.6
- 5A. De Sart ▲ 76' 6.7
- 49Sapata ▲ 76' 6.6
- 7J. Montes ▲ 84' 6.6
- 51X. Preijs ▲ 86' 7.0
- 26P. Kestens
- 28G. Hubert
- 17Y. Barry
- 3I. Halilou
- 41K. Peersman 7.3
- 3L. Marijnissen 7.2
- 23V. Boone 6.5
- 5P. Perdichizzi 6.6
- 2P. De Schrijver 5.2
- 6E. Matuta 6.6
- 8V. Daguin 7.0
- 31B. Laes 6.2
- 11O. Sow 6.9
- 30G. Claes ▼ 56' 6.5
- 9B. Adinany ▼ 73' 6.7
Dự bị 9
- 10M. Kireev ▲ 56' 6.3
- 77H. Masaki ▲ 73' 6.3
- 36L. Leyssens
- 17N. Hartmann
- 27D. De Peuter
- 18D. Asare
- 26N. Mawete
- 24C. Krabbendam
- 44L. Verbist
Thống kê
04⚑3
⚑231
64%Kiểm soát bóng36%
17Dứt điểm7
10Trúng đích2
5Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn0
3Phạt góc2
2Việt vị3
7Phạm lỗi11
4Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua7
455Chuyền bóng266
350Chuyền chính xác195
77%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 55 - 30 | +25 | 59 | |
| 2 | 28 | 50 - 24 | +26 | 59 | |
| 3 | 28 | 42 - 21 | +21 | 57 | |
| 4 | 28 | 41 - 27 | +14 | 51 | |
| 5 | 28 | 51 - 28 | +23 | 49 | |
| 6 | 28 | 46 - 35 | +11 | 47 | |
| 7 | 28 | 32 - 35 | -3 | 41 | |
| 8 | 28 | 40 - 35 | +5 | 40 | |
| 9 | 28 | 38 - 44 | -6 | 34 | |
| 10 | 28 | 38 - 47 | -9 | 30 | |
| 11 | 28 | 32 - 46 | -14 | 29 | |
| 12 | 28 | 29 - 50 | -21 | 28 | |
| 13 | 28 | 41 - 54 | -13 | 23 | |
| 14 | 28 | 28 - 55 | -27 | 19 | |
| 15 | 28 | 30 - 62 | -32 | 14 | |
| 16 | 0 | 0 - 0 | 0 | -6 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu40
69Ghi được67
34Thủng lưới51
1.82Bàn thắng mỗi trận1.68
18Giữ sạch lưới11
20Trên 2.5 bàn22
37Hiệp hai21