RWDM vs K. Lierse S.K.
Tỷ số chung cuộc: RWDM 3-1 K. Lierse S.K. tại Challenger Pro League, 27 tháng 2, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: RWDM thắng 7, hòa 2, K. Lierse S.K. thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 22
- Sân vận động
- Edmond Machtens-Stadion, Bruxelles
- Trọng tài
- B. Staessens
- Phong độ
- LLWWW RWDM
- DLWDD K. Lierse S.K.
- 9' Z. El Ouahdi
- 12' B. Laes
- 40' N. Rommens
- HT0-0
- 46' ▲ Y. Yagan ▼ B. Laes
- 54' T. Gece
- 65' ▲ J. Naessens ▼ H. Abdallah
- 65' 0-1 Y. Yagan · T. Swinnen
- 68' T. Swinnen
- 72' ▲ K. Hazard ▼ Z. El Ouahdi
- 72' ▲ W. Togui ▼ T. Gécé
- 73' ▲ K. Mata ▼ G. Claes
- 79' ▲ J. Liongola ▼ G. De Schryver
- 81' J. Teunckensphản lưới 1-1
- 83' J. Teunckens
- 85' T. Van Acker
- 85' ▲ J. Libert ▼ I. Sankhon
- 89' J. Hendrickx
- 89' ▲ S. Bitsindou ▼ T. Swinnen
- 90'+4 ▲ N. Kurdić ▼ K. Mata
- 90'+1 W. Togui · N. Rommens 2-1
- 90'+2 K. Mata · T. Ephestion 3-1
- FT3-1
Đội hình
- 33T. Defourny
- 5Y. Vorogovskiy
- 22G. Ruyssen
- 3F. Le Joncour
- 10G. Claes ▼ 73'
- 11T. Ephestion
- 94N. Rommens
- 14I. Sankhon ▼ 85'
- 20T. Gécé ▼ 72'
- 47I. de Camargo
- 77Z. El Ouahdi ▼ 72'
Dự bị 7
- 13K. Hazard ▲ 72'
- 9W. Togui ▲ 72'
- 7K. Mata ▲ 73'
- 24J. Libert ▲ 85'
- 4N. Kurdić ▲ 90'
- 42J. de Bie
- 23T. Mpati
- 1J. Teunckens
- 4K. Schuermans
- 7J. Hendrickx
- 27J. Gillekens
- 5B. Laes ▼ 46'
- 2P. De Schrijver
- 18N. Schouterden
- 8T. Van Acker
- 6T. Swinnen ▼ 89'
- 10G. De Schryver ▼ 79'
- 28H. Abdallah ▼ 65'
Dự bị 7
- 77Y. Yagan ▲ 46'
- 49J. Naessens ▲ 65'
- 11J. Liongola ▲ 79'
- 20S. Bitsindou ▲ 89'
- 9S. Limbombe
- 12J. De Smet
- 19J. Kieboom
Thống kê
03
50
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 52 - 29 | +23 | 56 | |
| 2 | 28 | 41 - 33 | +8 | 49 | |
| 3 | 28 | 47 - 40 | +7 | 41 | |
| 4 | 28 | 47 - 39 | +8 | 39 | |
| 5 | 28 | 39 - 42 | -3 | 36 | |
| 6 | 28 | 39 - 40 | -1 | 35 | |
| 7 | 28 | 31 - 45 | -14 | 30 | |
| 8 | 28 | 24 - 52 | -28 | 21 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
42Trận đấu41
67Ghi được70
52Thủng lưới58
1.6Bàn thắng mỗi trận1.71
15Giữ sạch lưới12
23Trên 2.5 bàn24
29Hiệp hai24