K.A.S Eupen vs Seraing United
Tỷ số chung cuộc: K.A.S Eupen 0-0 Seraing United tại Challenger Pro League, 20 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.A.S Eupen thắng 5, hòa 2, Seraing United thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 31
- Sân vận động
- Kehrwegstadion, Eupen
- Phong độ
- WLWLW K.A.S Eupen
- WLLDL Seraing United
- 28' ▲ S. Kennedy ▼ I. Plastun
- 33' Akpa Chukwu Hemsley
- HT0-0
- 46' ▲ G. Bares ▼ O. Busquets
- 59' ▲ T. Paulo da Silva ▼ F. Mabani
- 71' ▲ K. Youndje ▼ N. Gavory
- 71' ▲ A. Keita ▼ K. Mohwald
- 83' ▲ Z. Atteri ▼ B. Caliskan
- 83' ▲ B. Boukteb ▼ A. Ba
- 83' ▲ N. Bouchentouf ▼ H. Akpa-Chukwu
- 90'+2 Yentl Van Genechten
- FT0-0
Đội hình
- 1M. Hiller 8.0
- 2Y. Van Genechten 7.2
- 28R. Paeshuyse 7.3
- 32I. Plastun ▼ 28' 7.2
- 5N. Gavory ▼ 71' 7.0
- 66O. Busquets ▼ 46' 6.9
- 19B. Caliskan ▼ 83' 6.6
- 27M. Muller 6.9
- 8K. Mohwald ▼ 71' 6.5
- 7I. Nuhu 6.9
- 98Kikas 6.5
Dự bị 9
- 33A. Nurudeen
- 4S. Kennedy ▲ 28' 7.3
- 10N. Bitumazala
- 15G. Bares ▲ 46' 6.9
- 20Z. Atteri ▲ 83' 6.7
- 9D. Kasper
- 13K. Youndje ▲ 71' 7.7
- 18A. Keita ▲ 71' 6.7
- 24Y. Zague
- 1N. Gillekens 7.7
- 4E. Da Costa
- 6N. Solheid 6.9
- 13H. Camara 7.0
- 3O. Kebe 7.2
- 22M. Scarpinati 7.5
- 9E. Soumah-Abbad 7.6
- 25A. Ba ▼ 83' 6.9
- 11M. Muland 6.6
- 14F. Mabani ▼ 59' 7.0
- 90H. Akpa-Chukwu ▼ 83' 6.2
Dự bị 9
- 30B. Ngoua
- 17B. Boukteb ▲ 83' 6.9
- 27T. Paulo da Silva ▲ 59' 6.9
- 15C. O. Ndiaye
- 19N. Bouchentouf ▲ 83' 6.3
- 5K. Bukusu
- 10S. Faye
- 7D. Duarte
- 21V. Di Crescenzo
Thống kê
01⚑3
⚑710
50%Kiểm soát bóng50%
3Dứt điểm13
1Trúng đích6
2Chệch đích4
1Sút trong vòng cấm7
2Sút ngoài vòng cấm6
0Bị chặn3
3Phạt góc7
4Việt vị2
12Phạm lỗi6
1Thẻ vàng1
5Cứu thua1
401Chuyền bóng394
331Chuyền chính xác337
83%Chính xác chuyền86%
0.30Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.79
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu34
49Ghi được41
44Thủng lưới46
1.29Bàn thắng mỗi trận1.21
14Giữ sạch lưới10
17Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai28