K.A.S Eupen
2 : 1
FT · Hiệp một 1:0
·
Seraing United

K.A.S Eupen vs Seraing United

Tỷ số chung cuộc: K.A.S Eupen 2-1 Seraing United tại Challenger Pro League, 12 tháng 4, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: K.A.S Eupen thắng 5, hòa 2, Seraing United thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 29
Sân vận động
Kehrwegstadion, Eupen
Phong độ
WLWLW K.A.S Eupen
WLLDL Seraing United
  1. 5' S. Kennedy · J. Déom 1-0
  2. 19' Ade Oguns
  3. 31' Andrea Piron
  4. HT1-0
  5. 46' M. Cachbach N. Bouchentouf
  6. 46' 1-1 D. Diarra · M. Allione
  7. 62' Y. Lawson B. Boukteb
  8. 62' M. Camara S. Perrey
  9. 67' B. Baiye J. Déom
  10. 67' L. Dalla Costa P. Ejike
  11. 70' Mathieu Cachbach
  12. 73' C. Ndiaye P. Ouotro
  13. 82' M. Pantović B. Çalışkan
  14. 82' I. Plastun S. Kennedy
  15. 84' N. Serwy M. Allione
  16. 90'+2 R. Emond A. Oguns
  17. 90' A. Oguns · M. Pantović 2-1
  18. FT2-1

Đội hình

K.A.S Eupen Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: M. Selimbegović
  1. 99T. Roufosse 7.7
  2. 2Y. Van Genechten 6.9
  3. 28R. Paeshuyse 6.9
  4. 4S. Kennedy ▼ 82' 8.3
  5. 16A. Piron 5.3
  6. 14J. Déom ▼ 67' 6.9
  7. 18A. Keita 7.0
  8. 61B. Çalışkan ▼ 82' 6.3
  9. 70A. Oguns ▼ 90' 7.2
  10. 10Regan Charles-Cook 6.3
  11. 24P. Ejike ▼ 67' 6.9

Dự bị 8

  1. 6B. Baiye ▲ 67' 6.9
  2. 58L. Dalla Costa ▲ 67' 6.6
  3. 19M. Pantović ▲ 82' 7.2
  4. 32I. Plastun ▲ 82' 6.9
  5. 9R. Emond ▲ 90'
  6. 44J. Renner
  7. 38R. Di Matteo
  8. 25J. Malhage
Seraing United Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: M. Leye
  1. 16L. Margueron 7.3
  2. 23D. Diarra 7.3
  3. 4M. Tshibuabua 6.2
  4. 6N. Solheid 7.2
  5. 28R. Droehnlé 6.9
  6. 13M. Allione ▼ 84' 7.0
  7. 11M. Muland 6.7
  8. 20S. Perrey ▼ 62' 6.9
  9. 17B. Boukteb ▼ 62' 7.5
  10. 38N. Bouchentouf ▼ 46' 6.9
  11. 19P. Ouotro ▼ 73' 6.3

Dự bị 9

  1. 27M. Cachbach ▲ 46' 6.3
  2. 22Y. Lawson ▲ 62' 6.6
  3. 7M. Camara ▲ 62' 6.7
  4. 15C. Ndiaye ▲ 73' 6.3
  5. 33N. Serwy ▲ 84' 6.3
  6. 30G. De Ridder
  7. 18T. Leye
  8. 32N. Lukebadio
  9. 12V. Costoulas

Thống kê

115
810
45%Kiểm soát bóng55%
12Dứt điểm17
7Trúng đích6
3Chệch đích5
11Sút trong vòng cấm13
1Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn6
5Phạt góc8
1Việt vị2
6Phạm lỗi14
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
5Cứu thua5
315Chuyền bóng391
239Chuyền chính xác313
76%Chính xác chuyền80%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
S.V. Zulte Waregem
28 55 - 30 +25 59
2
RAAL La Louvière
28 50 - 24 +26 59
3
RWDM
28 42 - 21 +21 57
4
SK Beveren
28 41 - 27 +14 51
5
Patro Eisden
28 51 - 28 +23 49
6
Club Brugge II
28 46 - 35 +11 47
7
Lokeren-Temse
28 32 - 35 -3 41
8
K. Lierse S.K.
28 40 - 35 +5 40
9
Standard Liège
28 38 - 44 -6 34
10
K.A.S Eupen
28 38 - 47 -9 30
11
Lommel United
28 32 - 46 -14 29
12
Francs Borains
28 29 - 50 -21 28
13
RSC Anderlecht II
28 41 - 54 -13 23
14
Seraing United
28 28 - 55 -27 19
15
KRC Genk II
28 30 - 62 -32 14
16
Deinze
0 0 - 0 0 -6
Thăng hạng Play-off Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu31
53Ghi được31
69Thủng lưới59
1.43Bàn thắng mỗi trận1
6Giữ sạch lưới6
26Trên 2.5 bàn17
25Hiệp hai20

Đối đầu

Trang trận đấu