Seraing United vs K.A.S Eupen
Tỷ số chung cuộc: Seraing United 0-1 K.A.S Eupen tại Challenger Pro League, 5 tháng 12, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Seraing United thắng 3, hòa 2, K.A.S Eupen thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 16
- Sân vận động
- Stade du Pairay, Seraing
- Phong độ
- WLLDL Seraing United
- WLWLW K.A.S Eupen
- 30' Rune Paeshuyse
- HT0-0
- 49' Serigne Faye
- 52' 0-1 I. Nuhu · M. Muller
- 58' ▲ F. Mabani ▼ S. Faye
- 58' ▲ H. Akpa-Chukwu ▼ B. Boukteb
- 66' ▲ M. Bisarre ▼ K. Bukusu
- 72' ▲ A. Keita ▼ K. Mohwald
- 78' Emmanuel Tshimbalanga
- 79' ▲ T. Gaye ▼ O. Kebe
- 85' Yentl Van Genechten
- 87' ▲ S. Kennedy ▼ N. Gavory
- 87' ▲ B. Caliskan ▼ L. Delaurier-Chaubet
- 90'+1 Igor Plastun
- 90' ▲ D. Kasper ▼ I. Nuhu
- 90' ▲ N. Bitumazala ▼ Z. Atteri
- FT0-1
Đội hình
- 1N. Gillekens 6.9
- 4E. Da Costa
- 27T. Paulo da Silva 6.3
- 6N. Solheid 7.2
- 5K. Bukusu ▼ 66' 6.3
- 3O. Kebe ▼ 79' 6.5
- 22M. Scarpinati 6.6
- 10S. Faye ▼ 58' 5.9
- 17B. Boukteb ▼ 58' 6.3
- 25A. Agne Ba 6.6
- 9E. Soumah-Abbad 6.3
Dự bị 9
- 30B. Ngoua
- 28T. Gaye ▲ 79' 6.9
- 18A. Lommel
- 14F. Mabani ▲ 58' 7.2
- 15C. O. Ndiaye
- 21V. Di Crescenzo
- 23D. Diarra
- 90H. Akpa-Chukwu ▲ 58' 6.6
- 31M. Bisarre ▲ 66' 6.5
- 1M. Hiller 7.3
- 2Y. Van Genechten 7.2
- 28R. Paeshuyse 7.5
- 32I. Plastun 6.9
- 5N. Gavory ▼ 87' 7.3
- 66O. Busquets 7.3
- 8K. Mohwald ▼ 72' 6.6
- 22L. Delaurier-Chaubet ▼ 87' 6.6
- 27M. Muller ⇢ 7.3
- 7I. Nuhu ⚽ ▼ 90' 8.2
- 20Z. Atteri ▼ 90' 6.0
Dự bị 9
- 33A. Nurudeen
- 4S. Kennedy ▲ 87' 6.6
- 9D. Kasper ▲ 90'
- 10N. Bitumazala ▲ 90'
- 13K. Youndje
- 14R. di Matteo
- 18A. Keita ▲ 72' 6.2
- 19B. Caliskan ▲ 87' 6.5
- 21M. Bokadi
Thống kê
02⚑4
⚑130
31%Kiểm soát bóng69%
9Dứt điểm9
3Trúng đích4
4Chệch đích3
5Sút trong vòng cấm5
4Sút ngoài vòng cấm4
2Bị chặn2
4Phạt góc1
5Việt vị3
16Phạm lỗi13
2Thẻ vàng3
3Cứu thua3
270Chuyền bóng635
211Chuyền chính xác556
78%Chính xác chuyền88%
0.82Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.68
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 32 | 74 - 23 | +51 | 88 | |
| 2 | 32 | 59 - 33 | +26 | 67 | |
| 3 | 32 | 52 - 31 | +21 | 64 | |
| 4 | 32 | 44 - 39 | +5 | 53 | |
| 5 | 32 | 59 - 46 | +13 | 53 | |
| 6 | 32 | 44 - 40 | +4 | 51 | |
| 7 | 32 | 44 - 36 | +8 | 47 | |
| 8 | 32 | 48 - 45 | +3 | 42 | |
| 9 | 32 | 42 - 51 | -9 | 41 | |
| 10 | 32 | 35 - 42 | -7 | 38 | |
| 11 | 32 | 37 - 44 | -7 | 35 | |
| 12 | 32 | 33 - 47 | -14 | 34 | |
| 13 | 32 | 50 - 54 | -4 | 33 | |
| 14 | 32 | 46 - 55 | -9 | 31 | |
| 15 | 32 | 42 - 59 | -17 | 31 | |
| 16 | 32 | 33 - 55 | -22 | 21 | |
| 17 | 32 | 26 - 68 | -42 | 16 |
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng
So sánh
34Trận đấu38
41Ghi được49
46Thủng lưới44
1.21Bàn thắng mỗi trận1.29
10Giữ sạch lưới14
17Trên 2.5 bàn17
28Hiệp hai25