Club Brugge II
1 : 0
FT · Hiệp một 0:0
·
Seraing United

Club Brugge II vs Seraing United

Tỷ số chung cuộc: Club Brugge II 1-0 Seraing United tại Challenger Pro League, 30 tháng 1, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Club Brugge II thắng 3, hòa 2, Seraing United thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 23
Sân vận động
The NEST, Roeselare (Roulers)
Phong độ
WWLDD Club Brugge II
LLDLL Seraing United
  1. HT0-0
  2. 46' T. N. Koren R. Buifrahi
  3. 46' L. Delorge L. Audoor
  4. 64' A. Ba T. Gaye
  5. 64' T. Paulo da Silva B. Boukteb
  6. 66' M. Elbay A. Vandeperre
  7. 67' Y. Musuayi J. Van Britsom
  8. 72' T. N. Koren · L. Delorge 1-0
  9. 76' H. Akpa-Chukwu D. Diarra
  10. 79' D. Duarte M. Muland
  11. 79' T. Lockman E. Soumah-Abbad
  12. 90'+1 Thiago Paulo da Silva
  13. 90'+2 J. Willems T. Lund-Jensen
  14. FT1-0

Đội hình

Club Brugge II Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Jonas De Roeck
  1. 71A. De Corte 7.3
  2. 96S. Wylin 7.3
  3. 93W. Verlinden 6.9
  4. 82S. Gomez van Hoogen 7.3
  5. 92A. Vandeperre ▼ 66' 6.9
  6. 73L. Goemaere 7.5
  7. 62L. Audoor ▼ 46' 7.2
  8. 78T. Lund-Jensen ▼ 90' 7.5
  9. 77T. Van Acker 6.7
  10. 79R. Buifrahi ▼ 46' 6.7
  11. 89J. Van Britsom ▼ 67' 7.3

Dự bị 10

  1. 91T. Kestemont
  2. 70A. Granados
  3. 72J. Da Silva
  4. 75J. Willems ▲ 90'
  5. 68U. Kurtal
  6. 85T. N. Koren ▲ 46' 7.6
  7. 95M. Elbay ▲ 66' 7.0
  8. 97N. Amengai
  9. 99Y. Musuayi ▲ 67' 6.6
  10. 76L. Delorge ▲ 46' 7.5
Seraing United Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Kevin Caprasse
  1. 1N. Gillekens 7.6
  2. 4E. Da Costa
  3. 6N. Solheid 6.2
  4. 13H. Camara 7.0
  5. 3O. Kebe 6.2
  6. 17B. Boukteb ▼ 64' 6.9
  7. 23D. Diarra ▼ 76' 6.7
  8. 28T. Gaye ▼ 64' 6.9
  9. 9E. Soumah-Abbad ▼ 79' 6.9
  10. 11M. Muland ▼ 79' 6.2
  11. 26H. Ondo-Eyi 6.3

Dự bị 9

  1. 30B. Ngoua
  2. 7D. Duarte ▲ 79' 6.9
  3. 10S. Faye
  4. 15C. O. Ndiaye
  5. 21V. Di Crescenzo
  6. 24T. Lockman ▲ 79' 6.3
  7. 25A. Ba ▲ 64' 6.5
  8. 27T. Paulo da Silva ▲ 64' 6.5
  9. 90H. Akpa-Chukwu ▲ 76' 6.3

Thống kê

001
710
66%Kiểm soát bóng34%
13Dứt điểm13
5Trúng đích3
3Chệch đích6
10Sút trong vòng cấm7
3Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn4
1Phạt góc7
9Việt vị2
11Phạm lỗi16
0Thẻ vàng1
3Cứu thua4
600Chuyền bóng290
518Chuyền chính xác221
86%Chính xác chuyền76%
1.17Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.66

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

37Trận đấu34
43Ghi được41
64Thủng lưới46
1.16Bàn thắng mỗi trận1.21
5Giữ sạch lưới10
22Trên 2.5 bàn17
26Hiệp hai28

Đối đầu

Trang trận đấu