Club Brugge II vs Seraing United
Tỷ số chung cuộc: Club Brugge II 1-1 Seraing United tại Challenger Pro League, 15 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Club Brugge II thắng 3, hòa 2, Seraing United thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Challenger Pro League · Vòng 26
- Sân vận động
- The NEST, Roeselare (Roulers)
- Phong độ
- DWWLD Club Brugge II
- LLDLL Seraing United
- 10' Liam De Smet
- 15' A. Et-Taïbi 1-0
- 41' Ruben Droehnle
- HT1-0
- 46' ▲ S. Audoor ▼ J. Seys
- 55' ▲ H. Ondo-Eyi ▼ É. Soumah-Abbad
- 60' ▲ K. Furo ▼ Víctor Barberá
- 76' Cheikhou Ndiaye
- 76' ▲ L. Goemaere ▼ Alejandro Granados
- 83' Ruben Droehnle
- 83' Ruben Droehnle
- 83' ▲ S. Perrey ▼ H. Ondo-Eyi
- 83' ▲ S. Marloye ▼ C. Ndiaye
- 88' 1-1 C. Lepoint · P. Fall
- 90' Lenn De Smet
- 90' ▲ W. Simba ▼ Liam De Smet
- 90' ▲ J. Da Silva ▼ M. Salah
- 90' ▲ S. Trémoulet ▼ N. Balongo
- FT1-1
Đội hình
- 32J. Bursik 6.7
- 25B. Yameogo 6.6
- 3J. Willems 6.6
- 15A. Et-Taïbi ⚽ 8.5
- 5J. Seys ▼ 46' 6.9
- 6Liam De Smet ▼ 90' 7.2
- 8Alejandro Granados ▼ 76' 7.0
- 10M. Salah ▼ 90' 7.6
- 14Lenn De Smet ▼ 90' 6.3
- 62S. Homma 7.3
- 11Víctor Barberá ▼ 60' 6.3
Dự bị 8
- 19S. Audoor ▲ 46' 7.0
- 21K. Furo ▲ 60' 6.2
- 17L. Goemaere ▲ 76' 6.3
- 16W. Simba ▲ 90'
- 41J. Da Silva ▲ 90'
- 7T. Lund Jensen 6.2
- 24B. Deuwel
- 20A. De Corte
- 61P. Sy 7.3
- 15C. Ndiaye ▼ 83' 6.3
- 4M. Tshibuabua 7.2
- 23C. Lepoint ⚽ 7.9
- 24R. Droehnlé 7.2
- 29O. Kébé 6.3
- 11É. Soumah-Abbad ▼ 55' 6.2
- 8G. Kilota 7.3
- 10M. Cachbach 7.2
- 37N. Balongo ▼ 90' 6.6
- 9P. Fall ⇢ 7.2
Dự bị 9
- 26H. Ondo-Eyi ▲ 55' 6.7
- 91S. Perrey ▲ 83' 6.9
- 2S. Marloye ▲ 83' 6.7
- 17S. Trémoulet ▲ 90'
- 16L. Margueron
- 6N. Solheid
- 33M. Scarpinati
- 57D. Segbé-Azankpo
- 99M. Dembélé
Thống kê
02⚑7
⚑731
64%Kiểm soát bóng36%
16Dứt điểm8
5Trúng đích1
5Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm5
6Sút ngoài vòng cấm3
6Bị chặn3
7Phạt góc7
4Việt vị0
9Phạm lỗi14
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
0Cứu thua4
618Chuyền bóng323
526Chuyền chính xác243
85%Chính xác chuyền75%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 30 | 46 - 29 | +17 | 56 | |
| 2 | 30 | 55 - 32 | +23 | 54 | |
| 3 | 30 | 48 - 37 | +11 | 53 | |
| 4 | 30 | 51 - 31 | +20 | 52 | |
| 5 | 30 | 51 - 34 | +17 | 51 | |
| 6 | 30 | 40 - 28 | +12 | 51 | |
| 7 | 30 | 49 - 41 | +8 | 49 | |
| 8 | 30 | 44 - 40 | +4 | 45 | |
| 9 | 30 | 40 - 49 | -9 | 37 | |
| 10 | 30 | 46 - 52 | -6 | 37 | |
| 11 | 30 | 44 - 59 | -15 | 35 | |
| 12 | 30 | 39 - 47 | -8 | 34 | |
| 13 | 30 | 32 - 39 | -7 | 32 | |
| 14 | 30 | 38 - 52 | -14 | 32 | |
| 15 | 30 | 33 - 51 | -18 | 28 | |
| 16 | 30 | 25 - 60 | -35 | 17 |
Thăng hạng Play-off Xuống hạng
So sánh
38Trận đấu40
51Ghi được46
60Thủng lưới72
1.34Bàn thắng mỗi trận1.15
7Giữ sạch lưới5
23Trên 2.5 bàn26
29Hiệp hai29