Seraing United
1 : 0
FT · Hiệp một 1:0
·
Club Brugge II

Seraing United vs Club Brugge II

Tỷ số chung cuộc: Seraing United 1-0 Club Brugge II tại Challenger Pro League, 30 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Seraing United thắng 5, hòa 2, Club Brugge II thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Challenger Pro League · Vòng 15
Sân vận động
Stade du Pairay, Seraing
Phong độ
LLDLL Seraing United
DWWLD Club Brugge II
  1. 7' E. Soumah-Abbad 1-0
  2. HT1-0
  3. 46' K. Bukusu H. Camara
  4. 53' Thiago Paulo da Silva
  5. 60' M. Muland T. Gaye
  6. 64' T. Lund-Jensen A. Granados
  7. 71' T. Lockman H. Akpa-Chukwu
  8. 71' R. Tytens S. Audoor
  9. 71' N. Amengai T. Van Acker
  10. 71' J. Van Britsom T. N. Koren
  11. 76' Tom Lockman
  12. 82' J. Landu A. Agne Ba
  13. 83' Samuel Gomez Van Hoogen
  14. 87' Matthieu Muland
  15. 87' J. Da Silva J. Bisiwu
  16. 90'+2 Edouard Soumah-Abbad
  17. FT1-0

Đội hình

Seraing United Sơ đồ: 5-4-1 · HLV: Kevin Caprasse
  1. 1N. Gillekens 7.5
  2. 4E. Da Costa
  3. 13H. Camara ▼ 46' 6.6
  4. 6N. Solheid 7.2
  5. 27T. Paulo da Silva 6.9
  6. 3O. Kebe 7.3
  7. 28T. Gaye ▼ 60' 6.3
  8. 22M. Scarpinati 6.7
  9. 9E. Soumah-Abbad 7.5
  10. 25A. Agne Ba ▼ 82' 7.5
  11. 90H. Akpa-Chukwu ▼ 71' 6.3

Dự bị 9

  1. 30B. Ngoua
  2. 19N. Bouchentouf
  3. 14F. Mabani
  4. 5K. Bukusu ▲ 46' 7.0
  5. 17B. Boukteb
  6. 10S. Faye
  7. 40J. Landu ▲ 82' 6.5
  8. 24T. Lockman ▲ 71' 6.3
  9. 11M. Muland ▲ 60' 6.2
Club Brugge II Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Tim Wolf
  1. 81A. Vanden Driessche 6.2
  2. 96S. Wylin 6.5
  3. 93W. Verlinden 7.5
  4. 82S. Gomez van Hoogen 7.2
  5. 85T. N. Koren ▼ 71' 6.3
  6. 77T. Van Acker ▼ 71' 6.3
  7. 73L. Goemaere 7.2
  8. 74J. Bisiwu ▼ 87' 6.6
  9. 70A. Granados ▼ 64' 6.9
  10. 83S. Audoor ▼ 71' 6.2
  11. 99Y. Musuayi 6.3

Dự bị 9

  1. 61S. Ostoici
  2. 63S. Marloye
  3. 90R. Tytens ▲ 71' 6.3
  4. 75J. Willems
  5. 97N. Amengai ▲ 71' 6.6
  6. 78T. Lund-Jensen ▲ 64' 6.3
  7. 72J. Da Silva ▲ 87'
  8. 79R. Buifrahi
  9. 89J. Van Britsom ▲ 71' 6.3

Thống kê

044
310
29%Kiểm soát bóng71%
9Dứt điểm5
1Trúng đích2
4Chệch đích2
6Sút trong vòng cấm2
3Sút ngoài vòng cấm3
4Bị chặn1
4Phạt góc3
1Việt vị3
20Phạm lỗi4
4Thẻ vàng1
2Cứu thua0
242Chuyền bóng618
167Chuyền chính xác522
69%Chính xác chuyền84%
0.75Bàn thắng kỳ vọng (xG)0.17

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
SK Beveren
32 74 - 23 +51 88
2
K.V. Kortrijk
32 59 - 33 +26 67
3
K Beerschot VA
32 52 - 31 +21 64
4
Standard Liège
32 44 - 39 +5 53
5
Lommel United
32 59 - 46 +13 53
6
Patro Eisden
32 44 - 40 +4 51
7
K.A.S Eupen
32 44 - 36 +8 47
8
Lokeren-Temse
32 48 - 45 +3 42
9
KAA Gent II
32 42 - 51 -9 41
10
K. Lierse S.K.
32 35 - 42 -7 38
11
Seraing United
32 37 - 44 -7 35
12
Francs Borains
32 33 - 47 -14 34
13
RWDM
32 50 - 54 -4 33
14
RSC Anderlecht II
32 46 - 55 -9 31
15
KRC Genk II
32 42 - 59 -17 31
16
Club Brugge II
32 33 - 55 -22 21
17
Olympic Charleroi
32 26 - 68 -42 16
Jupiler Pro League Jupiler Pro League (Promotion) Xuống hạng

So sánh

34Trận đấu37
41Ghi được43
46Thủng lưới64
1.21Bàn thắng mỗi trận1.16
10Giữ sạch lưới5
17Trên 2.5 bàn22
28Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu