Union Vöcklamarkt
1 : 1
FT · Hiệp một 0:0
·
Gleisdorf 09

Union Vöcklamarkt vs Gleisdorf 09

Tỷ số chung cuộc: Union Vöcklamarkt 1-1 Gleisdorf 09 tại Regionalliga - Mitte, 9 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Union Vöcklamarkt thắng 2, hòa 5, Gleisdorf 09 thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Regionalliga - Mitte · Mitte · Vòng 7
Sân vận động
Sportzentrum Union Volksbank Vöcklamarkt, Vöcklamarkt
Phong độ
LDDDL Union Vöcklamarkt
LLLLD Gleisdorf 09
  1. HT0-0
  2. 49' I. Jakešević 1-0
  3. 57' T. Mestrovic I. Jakešević
  4. 61' 1-1 M. Forjan
  5. 70' F. Lenhart A. Kager
  6. 73' F. Födinger M. Brandmayr
  7. 76' M. Rauter C. Berger
  8. 84' D. Maganić R. Nagy
  9. 85' B. Gül L. Wlattnig
  10. 85' M. Suppan J. Wagnes
  11. FT1-1

Đội hình

Union Vöcklamarkt HLV: T. Laganda
  1. W. Schober
  2. D. Brožík
  3. D. Pointner
  4. S. Würtinger
  5. M. Eberl
  6. L. Purkrabek
  7. R. Nagy ▼ 84'
  8. M. Meilinger
  9. I. Jakešević ▼ 57'
  10. F. Knez
  11. M. Brandmayr ▼ 73'

Dự bị 6

  1. T. Mestrovic ▲ 57'
  2. F. Födinger ▲ 73'
  3. D. Maganić ▲ 84'
  4. M. Krupinac
  5. P. Krizek
  6. S. Hager
Gleisdorf 09 HLV: T. Böcksteiner
  1. M. Štumberger
  2. C. Gschiel
  3. P. Zisser
  4. A. Kager ▼ 70'
  5. J. Wagnes ▼ 85'
  6. P. Schroll
  7. M. Forjan
  8. M. Grgic
  9. F. Schlemmer
  10. L. Wlattnig ▼ 85'
  11. C. Berger ▼ 76'

Dự bị 5

  1. F. Lenhart ▲ 70'
  2. M. Rauter ▲ 76'
  3. B. Gül ▲ 85'
  4. M. Suppan ▲ 85'
  5. J. Karpf

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Voitsberg
30 79 - 30 +49 70
2
Gurten
30 45 - 26 +19 51
3
WSPG Wels
30 56 - 32 +24 50
4
LASK Juniors
30 65 - 38 +27 47
5
Weiz
30 57 - 53 +4 45
6
Wallern / Marienkirchen
30 56 - 55 +1 45
7
St. Anna
30 38 - 60 -22 41
8
Deutschlandsberger SC
30 53 - 44 +9 40
9
Union Vöcklamarkt
30 38 - 53 -15 39
10
SK Vorwarts Steyr
30 32 - 38 -6 38
11
SV Ried II
30 54 - 70 -16 37
12
ASK Klagenfurt
30 51 - 58 -7 37
13
Gleisdorf 09
30 39 - 43 -4 35
14
Bad Gleichenberg
30 51 - 71 -20 35
15
Wolfsberger AC II
30 45 - 61 -16 35
16
Allerheiligen
30 43 - 70 -27 27
Thăng hạng Có thể xuống hạng Xuống hạng

So sánh

30Trận đấu39
38Ghi được57
53Thủng lưới60
1.27Bàn thắng mỗi trận1.46
5Giữ sạch lưới8
20Trên 2.5 bàn24
17Hiệp hai26

Đối đầu

Trang trận đấu