Austria Lustenau
0 : 4
FT · Hiệp một 0:1
·
WSG Tirol

Austria Lustenau vs WSG Tirol

Tỷ số chung cuộc: Austria Lustenau 0-4 WSG Tirol tại Giải vô địch bóng đá Áo, 28 tháng 8, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Austria Lustenau thắng 4, hòa 1, WSG Tirol thắng 5.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 5
Sân vận động
Planet Pure Stadion, Lustenau
Phong độ
WDLWL Austria Lustenau
LWWWD WSG Tirol
  1. 42' 0-1 M. Olakigbe
  2. HT0-1
  3. 47' Antonio Verinac
  4. 52' 0-2 N. Baden Frederiksen · M. Olakigbe
  5. 60' 0-3 M. Striednig · T. Goiginger
  6. 64' Drew Murray
  7. 66' Phillip Bohm
  8. 66' 0-4 N. Baden Frederiksen11m
  9. 67' S. Delaye L. Afrifa
  10. 67' L. Jastremski A. Gashi
  11. 67' P. Benjamin A. Verinac
  12. 69' Moritz Oswald
  13. 71' N. Celic M. Satin
  14. 71' L. Hinterseer N. Baden Frederiksen
  15. 74' Anilson F. Gmeiner
  16. 78' G. Bedianashvili H. Balic
  17. 78' R. Gschosser T. Goiginger
  18. 86' R. Voisine N. Pertlwieser
  19. 87' D. Jaunegg D. Murray
  20. FT0-4

Đội hình

Austria Lustenau Sơ đồ: 4-1-4-1 · HLV: Markus Mader
  1. 30P. Bohm 5.9
  2. 7F. Gmeiner ▼ 74' 5.9
  3. 15E. Chukwu 5.9
  4. 29N. Pertlwieser ▼ 86' 5.7
  5. 3Danilo Soares 6.7
  6. 8D. Kacuri 6.3
  7. 11D. Weixelbraun 6.3
  8. 20L. Afrifa ▼ 67' 6.7
  9. 24S. Diarra 6.3
  10. 17A. Gashi ▼ 67' 6.6
  11. 39A. Verinac ▼ 67' 6.0

Dự bị 9

  1. 33F. Flatz
  2. 18R. Voisine ▲ 86' 6.9
  3. 31M. Maak
  4. 21Anilson ▲ 74' 6.7
  5. 26L. Ibertsberger
  6. 19S. Delaye ▲ 67' 6.9
  7. 61H. Ismailcebioglu
  8. 9L. Jastremski ▲ 67' 6.9
  9. 14P. Benjamin ▲ 67' 6.2
WSG Tirol Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Philipp Semlic
  1. 1S. Hamzic 7.2
  2. 5D. Murray ▼ 87' 7.9
  3. 23M. Boras 7.3
  4. 3D. Gugganig 7.3
  5. 28M. Oswald 7.7
  6. 11M. Satin ▼ 71' 6.9
  7. 6M. Striednig 8.3
  8. 18H. Balic ▼ 78' 6.6
  9. 36T. Goiginger ▼ 78' 6.9
  10. 17M. Olakigbe 8.5
  11. 8N. Baden Frederiksen ⚽2 ▼ 71' 8.5

Dự bị 9

  1. 13A. Eckmayr
  2. 27D. Jaunegg ▲ 87'
  3. 14D. Kubatta
  4. 39G. Bedianashvili ▲ 78' 6.7
  5. 43N. Celic ▲ 71' 6.9
  6. 15M. Bambara
  7. 32R. Gschosser ▲ 78' 6.3
  8. 16L. Hinterseer ▲ 71' 6.3
  9. 9A. Ola-Adebomi

Thống kê

028
1210
52%Kiểm soát bóng48%
8Dứt điểm14
2Trúng đích6
5Chệch đích7
5Sút trong vòng cấm8
3Sút ngoài vòng cấm6
1Bị chặn1
8Phạt góc12
1Việt vị1
12Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
0.32Bàn thắng ngăn chặn0.32
405Chuyền bóng390
331Chuyền chính xác328
82%Chính xác chuyền84%
1.04Bàn thắng kỳ vọng (xG)2.43

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
LASK Linz
6 16 - 4 +12 15
2
SK Rapid Wien
6 18 - 7 +11 15
3
FC Red Bull Salzburg
6 15 - 4 +11 14
4
SK Sturm Graz
6 8 - 6 +2 11
5
WSG Tirol
6 9 - 9 0 8
6
TSV Hartberg
6 7 - 10 -3 7
7
Grazer AK
6 4 - 14 -10 7
8
FK Austria Wien
6 5 - 11 -6 6
9
Wolfsberger AC
6 6 - 9 -3 5
10
SV Ried
6 7 - 11 -4 5
11
Austria Lustenau
6 6 - 11 -5 5
12
SC Rheindorf Altach
6 5 - 10 -5 3
Bundesliga (Championship Group) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

11Trận đấu10
15Ghi được22
15Thủng lưới14
1.36Bàn thắng mỗi trận2.2
2Giữ sạch lưới4
5Trên 2.5 bàn8
8Hiệp hai13

Đối đầu

Trang trận đấu