WSG Tirol vs Austria Lustenau
Tỷ số chung cuộc: WSG Tirol 0-2 Austria Lustenau tại Giải vô địch bóng đá Áo, 11 tháng 2, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: WSG Tirol thắng 5, hòa 1, Austria Lustenau thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 18
- Sân vận động
- Tivoli Stadion Tirol, Innsbruck
- Phong độ
- LWWWD WSG Tirol
- WDLWL Austria Lustenau
- 29' Osarenren Okungbowa
- HT0-0
- 54' Lukas Sulzbacher
- 66' ▲ N. Cissé ▼ Y. Diaby
- 66' ▲ A. Schmid ▼ N. Gorzel
- 71' ▲ M. Diarra ▼ A. Buksa
- 73' Valentino Müller
- 73' 0-1 D. Grujčić
- 79' ▲ D. Tomic ▼ S. Škrbo
- 82' ▲ M. Maak ▼ T. Berger
- 82' ▲ D. Tiefenbach ▼ P. Grabher
- 83' ▲ A. Ranacher ▼ B. Blume
- 85' ▲ F. Gmeiner ▼ Anderson
- 90' Denis Tomić
- 90'+6 Namory Cisse
- 90' Namory Cisse
- 90'+6 Namory Cisse
- 90'+6 0-2 N. Cissé · L. Meisl
- FT0-2
Đội hình
- 40A. Stejskal 6.5
- 6L. Sulzbacher 7.2
- 5F. Bacher 7.9
- 22O. Okungbowa 7.7
- 44K. Schulz 6.9
- 30M. Taferner 7.5
- 4V. Müller 6.3
- 10B. Blume ▼ 83' 6.6
- 9N. Prelec 6.9
- 11A. Buksa ▼ 71' 7.3
- 23S. Škrbo ▼ 79' 6.6
Dự bị 7
- 8M. Diarra ▲ 71' 6.5
- 18D. Tomic ▲ 79' 6.5
- 14A. Ranacher ▲ 83' 6.7
- 3D. Gugganig
- 98S. Ogrinec
- 17J. Naschberger
- 13B. Ozegovic
- 27D. Schierl 7.3
- 28Anderson ▼ 85' 7.3
- 3K. Boateng 7.0
- 55L. Meisl ⇢ 7.3
- 6D. Grujčić ⚽ 7.7
- 4T. Berger ▼ 82' 7.2
- 20N. Gorzel ▼ 66' 6.9
- 25P. Chato 6.3
- 23P. Grabher ▼ 82' 6.6
- 10L. Fridrikas 6.7
- 22Y. Diaby ▼ 66' 6.6
Dự bị 7
- 15N. Cissé ⚽ ▲ 66' 7.2
- 18A. Schmid ▲ 66' 6.5
- 31M. Maak ▲ 82' 6.6
- 33D. Tiefenbach ▲ 82' 6.6
- 7F. Gmeiner ▲ 85' 6.3
- 21A. Helac
- 12L. Mikić
Thống kê
04⚑7
⚑221
79%Kiểm soát bóng21%
16Dứt điểm6
2Trúng đích4
7Chệch đích2
9Sút trong vòng cấm3
7Sút ngoài vòng cấm3
7Bị chặn0
7Phạt góc2
1Việt vị0
10Phạm lỗi11
4Thẻ vàng2
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua2
714Chuyền bóng190
615Chuyền chính xác87
86%Chính xác chuyền46%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 74 - 29 | +45 | 42 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 46 | |
| 3 | 22 | 26 - 18 | +8 | 35 | |
| 5 | 32 | 49 - 52 | -3 | 28 | |
| 6 | 32 | 40 - 50 | -10 | 22 | |
| 6 | 22 | 38 - 21 | +17 | 33 | |
| 8 | 32 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 29 - 32 | -3 | 30 | |
| 10 | 22 | 22 - 38 | -16 | 19 | |
| 10 | 32 | 27 - 40 | -13 | 21 | |
| 11 | 32 | 29 - 55 | -26 | 19 | |
| 12 | 32 | 22 - 58 | -36 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga
So sánh
46Trận đấu51
61Ghi được66
75Thủng lưới97
1.33Bàn thắng mỗi trận1.29
7Giữ sạch lưới12
27Trên 2.5 bàn31
28Hiệp hai32