Austria Lustenau vs WSG Tirol
Tỷ số chung cuộc: Austria Lustenau 2-3 WSG Tirol tại Giải vô địch bóng đá Áo, 17 tháng 9, 2023. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Austria Lustenau thắng 4, hòa 1, WSG Tirol thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 7
- Sân vận động
- Planet Pure Stadion, Lustenau
- Phong độ
- WDLWL Austria Lustenau
- LWWWD WSG Tirol
- 33' Cem Üstündag
- 35' Darijo Grujčić
- 38' 0-1 K. Schulz
- 42' 0-2 N. Prelec · M. Taferner
- HT0-2
- 46' ▲ S. Šurdanović ▼ B. Moltenis
- 46' ▲ N. Cissé ▼ N. Frederiksen
- 46' ▲ T. Rhein ▼ P. Grabher
- 50' A. Schmid · Anderson 1-2
- 52' ▲ B. Ozegovic ▼ A. Stejskal
- 56' A. Schmid 2-2
- 62' 2-3 L. Sulzbacher · N. Prelec
- 63' ▲ S. Ogrinec ▼ C. Üstündag
- 67' ▲ J. Schmid ▼ D. Grujčić
- 72' ▲ Y. Diaby ▼ B. Bobzien
- 73' ▲ A. Buksa ▼ N. Prelec
- 73' ▲ D. Štumberger ▼ J. Ertlthaler
- 90' Alexander Ranacher
- FT2-3
Đội hình
- 27D. Schierl 7.2
- 2B. Moltenis ▼ 46' 6.2
- 5L. Mätzler 6.2
- 6D. Grujčić ▼ 67' 6.2
- 28Anderson ⇢ 7.6
- 33D. Tiefenbach 6.6
- 23P. Grabher ▼ 46' 6.5
- 11B. Diallo 7.5
- 19B. Bobzien ▼ 72' 6.5
- 9N. Frederiksen ▼ 46' 7.2
- 18A. Schmid ⚽2 8.2
Dự bị 7
- 70S. Šurdanović ▲ 46' 6.6
- 15N. Cissé ▲ 46' 6.9
- 8T. Rhein ▲ 46' 7.0
- 20J. Schmid ▲ 67' 6.9
- 22Y. Diaby ▲ 72' 6.7
- 21A. Helac
- 4T. Berger
- 40A. Stejskal ▼ 52' 6.9
- 14A. Ranacher 6.7
- 5F. Bacher 7.2
- 3D. Gugganig 6.3
- 44K. Schulz ⚽ 8.2
- 6L. Sulzbacher ⚽ 7.3
- 20C. Üstündag ▼ 63' 6.5
- 77J. Ertlthaler ▼ 73' 6.9
- 30M. Taferner ⇢ 7.9
- 8M. Diarra 6.3
- 9N. Prelec ⚽ ⇢ ▼ 73' 8.7
Dự bị 7
- 13B. Ozegovic ▲ 52' 6.5
- 98S. Ogrinec ▲ 63' 6.6
- 11A. Buksa ▲ 73' 6.2
- 26D. Štumberger ▲ 73' 7.0
- 23S. Škrbo
- 19J. Forst
- 27D. Jaunegg
Thống kê
01⚑4
⚑320
55%Kiểm soát bóng45%
18Dứt điểm14
5Trúng đích7
8Chệch đích5
10Sút trong vòng cấm10
8Sút ngoài vòng cấm4
5Bị chặn2
4Phạt góc3
0Việt vị2
13Phạm lỗi20
1Thẻ vàng2
4Cứu thua2
423Chuyền bóng358
320Chuyền chính xác264
76%Chính xác chuyền74%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 74 - 29 | +45 | 42 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 46 | |
| 3 | 22 | 26 - 18 | +8 | 35 | |
| 5 | 32 | 49 - 52 | -3 | 28 | |
| 6 | 32 | 40 - 50 | -10 | 22 | |
| 6 | 22 | 38 - 21 | +17 | 33 | |
| 8 | 32 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 29 - 32 | -3 | 30 | |
| 10 | 22 | 22 - 38 | -16 | 19 | |
| 10 | 32 | 27 - 40 | -13 | 21 | |
| 11 | 32 | 29 - 55 | -26 | 19 | |
| 12 | 32 | 22 - 58 | -36 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga
So sánh
51Trận đấu46
66Ghi được61
97Thủng lưới75
1.29Bàn thắng mỗi trận1.33
12Giữ sạch lưới7
31Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai28