WSG Tirol vs Austria Lustenau
Tỷ số chung cuộc: WSG Tirol 3-2 Austria Lustenau tại Giải vô địch bóng đá Áo, 15 tháng 10, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: WSG Tirol thắng 5, hòa 1, Austria Lustenau thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 12
- Sân vận động
- Tivoli Stadion Tirol, Innsbruck
- Trọng tài
- H. Lechner
- Phong độ
- LWWWD WSG Tirol
- WDLWL Austria Lustenau
- 14' K. Schulz · D. Štumberger 1-0
- 17' ▲ T. Rhein ▼ C. Türkmen
- 22' Valentino Müller
- 27' S. Ogrinec 2-0
- 29' Žan Rogelj
- 33' ▲ R. Behounek ▼ D. Štumberger
- 36' Felix Bacher
- 37' T. Sabitzer11m 3-0
- HT3-0
- 46' ▲ D. Grujčić ▼ F. Gmeiner
- 46' ▲ Y. Diaby ▼ L. Fridrikas
- 46' ▲ A. Schmid ▼ T. Rhein
- 48' 3-1 A. Schmid · Anderson
- 55' ▲ D. Tomic ▼ S. Ogrinec
- 63' Bryan Silva Teixeira
- 67' ▲ M. Cheukoua ▼ H. Guenouche
- 74' ▲ A. Ranacher ▼ Ž. Rogelj
- 74' ▲ T. Prica ▼ T. Sabitzer
- 90'+3 Anderson
- 90'+2 3-2 Anderson
- FT3-2
Đội hình
- 25F. Oswald 6.3
- 21Ž. Rogelj ▼ 74' 6.6
- 5F. Bacher 7.3
- 26D. Štumberger ⇢ ▼ 33' 7.0
- 44K. Schulz ⚽ 7.9
- 6L. Sulzbacher 6.3
- 10B. Blume 6.3
- 4V. Müller 7.2
- 98S. Ogrinec ⚽ ▼ 55' 7.2
- 9N. Prelec 6.9
- 7T. Sabitzer ⚽ ▼ 74' 6.9
Dự bị 7
- 30R. Behounek ▲ 33' 6.9
- 18D. Tomic ▲ 55' 6.7
- 14A. Ranacher ▲ 74' 6.7
- 33T. Prica ▲ 74' 6.3
- 13B. Ozegovic
- 19J. Forst
- 17J. Naschberger
- 27D. Schierl 6.2
- 7F. Gmeiner ▼ 46' 5.9
- 31M. Maak 7.0
- 5J. Hugonet 6.6
- 12H. Guenouche ▼ 67' 6.9
- 28Anderson ⚽ ⇢ 8.5
- 8C. Türkmen ▼ 17' 6.5
- 23P. Grabher 6.6
- 10Bryan Teixeira 6.5
- 70S. Surdanović 6.7
- 20L. Fridrikas ▼ 46' 6.5
Dự bị 7
- 16T. Rhein ▲ 17' 6.3
- 6D. Grujčić ▲ 46' 6.9
- 22Y. Diaby ▲ 46' 6.7
- 18A. Schmid ⚽ ▲ 46' 7.2
- 11M. Cheukoua ▲ 67' 6.9
- 13A. Helac
- 4T. Berger
Thống kê
02⚑5
⚑310
47%Kiểm soát bóng53%
13Dứt điểm11
6Trúng đích5
4Chệch đích4
10Sút trong vòng cấm11
3Sút ngoài vòng cấm0
3Bị chặn2
5Phạt góc3
3Việt vị0
10Phạm lỗi9
2Thẻ vàng1
2Cứu thua2
375Chuyền bóng411
254Chuyền chính xác299
68%Chính xác chuyền73%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 49 - 13 | +36 | 55 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 48 | |
| 3 | 22 | 38 - 28 | +10 | 38 | |
| 4 | 32 | 50 - 47 | +3 | 25 | |
| 5 | 22 | 37 - 31 | +6 | 32 | |
| 6 | 22 | 35 - 40 | -5 | 30 | |
| 7 | 22 | 32 - 37 | -5 | 28 | |
| 8 | 22 | 29 - 37 | -8 | 27 | |
| 9 | 22 | 35 - 41 | -6 | 21 | |
| 10 | 22 | 22 - 42 | -20 | 18 | |
| 11 | 22 | 16 - 32 | -16 | 18 | |
| 12 | 22 | 22 - 44 | -22 | 17 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
48Trận đấu45
108Ghi được70
89Thủng lưới91
2.25Bàn thắng mỗi trận1.56
8Giữ sạch lưới8
31Trên 2.5 bàn29
28Hiệp hai34