Austria Lustenau vs WSG Tirol
Tỷ số chung cuộc: Austria Lustenau 1-2 WSG Tirol tại Giải vô địch bóng đá Áo, 30 tháng 3, 2024. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Austria Lustenau thắng 4, hòa 1, WSG Tirol thắng 5.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Relegation Round · Vòng 2
- Sân vận động
- ImmoAgentur Stadion Bregenz, Bregenz
- Phong độ
- WDLWL Austria Lustenau
- LWWWD WSG Tirol
- 10' ▲ T. Berger ▼ M. Maak
- 20' Mahamadou Diarra
- 42' 0-1 N. Prelec · D. Gugganig
- HT0-1
- 46' ▲ Y. Diaby ▼ L. Fridrikas
- 46' ▲ A. Schmid ▼ B. Bobzien
- 50' Kennedy Boateng
- 55' Luca Meisl
- 56' ▲ A. Buksa ▼ M. Diarra
- 60' Nik Prelec
- 60' 0-2 A. Buksa11m
- 72' ▲ D. Tiefenbach ▼ N. Gorzel
- 76' ▲ P. Grabher ▼ P. Chato
- 81' ▲ B. Blume ▼ S. Ogrinec
- 90'+3 ▲ C. Üstündag ▼ V. Müller
- 90'+3 ▲ J. Naschberger ▼ M. Taferner
- 90'+3 ▲ T. Geris ▼ N. Prelec
- 90'+4 Y. Diaby · L. Mikić 1-2
- FT1-2
Đội hình
- 27D. Schierl 7.3
- 28Anderson 7.2
- 55L. Meisl 6.3
- 31M. Maak ▼ 10' 6.7
- 3K. Boateng 6.5
- 6D. Grujčić 7.2
- 19B. Bobzien ▼ 46' 6.2
- 25P. Chato ▼ 76' 7.2
- 20N. Gorzel ▼ 72' 6.5
- 10L. Fridrikas ▼ 46' 6.5
- 12L. Mikić ⇢ 6.7
Dự bị 7
- 4T. Berger ▲ 10' 6.3
- 22Y. Diaby ⚽ ▲ 46' 7.3
- 18A. Schmid ▲ 46' 6.3
- 33D. Tiefenbach ▲ 72' 6.5
- 23P. Grabher ▲ 76' 6.3
- 21A. Helac
- 13Matheus Lins
- 40A. Stejskal 6.9
- 6L. Sulzbacher 6.7
- 5F. Bacher 7.2
- 22O. Okungbowa 7.6
- 3D. Gugganig ⇢ 8.0
- 44K. Schulz 6.9
- 30M. Taferner ▼ 90' 7.7
- 4V. Müller ▼ 90' 7.3
- 98S. Ogrinec ▼ 81' 6.9
- 8M. Diarra ▼ 56' 7.0
- 9N. Prelec ⚽ ▼ 90' 7.7
Dự bị 7
- 11A. Buksa ⚽ ▲ 56' 7.3
- 10B. Blume ▲ 81' 6.2
- 20C. Üstündag ▲ 90'
- 17J. Naschberger ▲ 90'
- 28T. Geris ▲ 90'
- 14A. Ranacher
- 1P. Schermer
Thống kê
11⚑4
⚑1010
35%Kiểm soát bóng65%
9Dứt điểm15
3Trúng đích4
3Chệch đích6
7Sút trong vòng cấm12
2Sút ngoài vòng cấm3
3Bị chặn5
4Phạt góc10
1Việt vị0
17Phạm lỗi7
1Thẻ vàng1
1Thẻ đỏ0
2Cứu thua2
274Chuyền bóng519
170Chuyền chính xác398
62%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 74 - 29 | +45 | 42 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 46 | |
| 3 | 22 | 26 - 18 | +8 | 35 | |
| 5 | 32 | 49 - 52 | -3 | 28 | |
| 6 | 32 | 40 - 50 | -10 | 22 | |
| 6 | 22 | 38 - 21 | +17 | 33 | |
| 8 | 32 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 29 - 32 | -3 | 30 | |
| 10 | 22 | 22 - 38 | -16 | 19 | |
| 10 | 32 | 27 - 40 | -13 | 21 | |
| 11 | 32 | 29 - 55 | -26 | 19 | |
| 12 | 32 | 22 - 58 | -36 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga
So sánh
51Trận đấu46
66Ghi được61
97Thủng lưới75
1.29Bàn thắng mỗi trận1.33
12Giữ sạch lưới7
31Trên 2.5 bàn27
32Hiệp hai28