Wolfsberger AC vs LASK Linz
Tỷ số chung cuộc: Wolfsberger AC 1-0 LASK Linz tại Giải vô địch bóng đá Áo, 27 tháng 9, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Wolfsberger AC thắng 5, hòa 1, LASK Linz thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 8
- Sân vận động
- Lavanttal-Arena, Wolfsberg
- Phong độ
- DLDLD Wolfsberger AC
- WWWWL LASK Linz
- 44' Emmanuel Agyemang
- HT0-0
- 46' ▲ M. Bogarde ▼ Alemao
- 64' Ismaila Cheick Coulibaly
- 65' ▲ C. Diabate ▼ S. Piesinger
- 65' ▲ E. Kojzek ▼ M. Pink
- 66' ▲ D. Avdijaj ▼ A. Gattermayer
- 66' ▲ S. Adeniran ▼ M. Entrup
- 66' ▲ K. Danek ▼ V. Berisha
- 66' ▲ C. Lang ▼ M. Usor
- 74' ▲ E. Michael ▼ G. Bello
- 80' ▲ M. Sulzner ▼ E. Agyeman
- 84' R. Renner · M. Sulzner 1-0
- 88' ▲ E. Chukwu ▼ D. Zukic
- FT1-0
Đội hình
- 12N. Polster 8.2
- 22D. Baumgartner 7.9
- 27C. Nwaiwu 7.2
- 37N. Wimmer 7.5
- 2B. Matic 7.0
- 8S. Piesinger ▼ 65' 7.0
- 34E. Agyeman ▼ 80' 6.7
- 77R. Renner ⚽ 8.2
- 20D. Zukic ▼ 88' 7.7
- 32M. Pink ▼ 65' 6.6
- 7A. Gattermayer ▼ 66' 6.2
Dự bị 8
- 1L. Gutlbauer
- 15C. Diabate ▲ 65' 6.6
- 25A. Drame
- 35E. Chukwu ▲ 88'
- 30M. Sulzner ▲ 80' 6.3
- 31F. Wohlmuth
- 10D. Avdijaj ▲ 66' 6.6
- 9E. Kojzek ▲ 65' 6.7
- 1L. Jungwirth 6.7
- 48M. Cisse 6.9
- 16A. Andrade 7.2
- 43Alemao ▼ 46' 6.3
- 20K. P. Molgaard Jorgensen 6.6
- 4I. Coulibaly 6.2
- 30S. Horvath 7.2
- 2G. Bello ▼ 74' 7.0
- 8M. Usor ▼ 66' 6.5
- 11M. Entrup ▼ 66' 6.3
- 14V. Berisha ▼ 66' 6.2
Dự bị 9
- 33T. Schutzenauer
- 6M. Bogarde ▲ 46' 6.3
- 7S. Adeniran ▲ 66' 6.5
- 9K. Danek ▲ 66' 6.7
- 10S. Kalajdzic
- 27C. Lang ▲ 66' 6.7
- 29F. Flecker
- 41E. Michael ▲ 74' 6.6
- 44L. Kacavenda
Thống kê
01⚑4
⚑310
49%Kiểm soát bóng51%
13Dứt điểm9
3Trúng đích3
5Chệch đích6
9Sút trong vòng cấm3
4Sút ngoài vòng cấm6
5Bị chặn0
4Phạt góc3
2Việt vị4
11Phạm lỗi13
1Thẻ vàng1
3Cứu thua2
446Chuyền bóng464
366Chuyền chính xác398
82%Chính xác chuyền86%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 51 - 35 | +16 | 37 | |
| 3 | 32 | 56 - 41 | +15 | 29 | |
| 3 | 22 | 32 - 30 | +2 | 37 | |
| 4 | 32 | 45 - 50 | -5 | 29 | |
| 5 | 22 | 26 - 25 | +1 | 33 | |
| 6 | 32 | 40 - 40 | 0 | 25 | |
| 9 | 22 | 26 - 30 | -4 | 28 | |
| 10 | 32 | 36 - 39 | -3 | 27 | |
| 10 | 22 | 31 - 32 | -1 | 26 | |
| 11 | 22 | 22 - 36 | -14 | 20 | |
| 11 | 32 | 40 - 52 | -12 | 24 | |
| 12 | 22 | 20 - 36 | -16 | 15 |
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)
So sánh
50Trận đấu46
81Ghi được82
61Thủng lưới55
1.62Bàn thắng mỗi trận1.78
15Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai44