Wolfsberger AC
1 : 2
FT · Hiệp một 0:2
·
SK Rapid Wien

Wolfsberger AC vs SK Rapid Wien

Tỷ số chung cuộc: Wolfsberger AC 1-2 SK Rapid Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 24 tháng 8, 2025. Thành tích đối đầu trong 8 lần gặp gần nhất: Wolfsberger AC thắng 3, hòa 2, SK Rapid Wien thắng 3.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 4
Sân vận động
Lavanttal-Arena, Wolfsberg
Phong độ
DLDLD Wolfsberger AC
DDWLW SK Rapid Wien
  1. 10' 0-1 N. Wurmbrand · C. M'Buyi
  2. 38' Dejan Zukić
  3. 41' 0-2 N. Wurmbrand · P. Dahl
  4. 43' René Renner
  5. HT0-2
  6. 46' D. Atanga T. Ballo
  7. 60' N. Cvetkovic N. Wurmbrand
  8. 60' A. Radulovic C. M'Buyi
  9. 67' Tobias Gruber
  10. 70' Janis Antiste
  11. 70' D. Zukic11m 1-2
  12. 71' E. Agyeman A. Schopf
  13. 71' D. Weixelbraun P. Dahl
  14. 78' M. Pink A. Gattermayer
  15. 83' Furkan Demir
  16. 89' J. Horn F. Demir
  17. 89' E. Kara J. Antiste
  18. FT1-2

Đội hình

Wolfsberger AC Sơ đồ: 3-4-1-2 · HLV: Ismail Atalan
  1. 12N. Polster 7.0
  2. 13T. Gruber 6.2
  3. 15C. Diabate 6.9
  4. 37N. Wimmer 6.9
  5. 31F. Wohlmuth 7.0
  6. 30M. Sulzner 7.0
  7. 18A. Schopf ▼ 71' 6.3
  8. 77R. Renner 6.6
  9. 20D. Zukic 7.3
  10. 7A. Gattermayer ▼ 78' 7.2
  11. 11T. Ballo ▼ 46' 6.5

Dự bị 9

  1. 1L. Gutlbauer
  2. 22D. Baumgartner
  3. 25A. Drame
  4. 8S. Piesinger
  5. 34E. Agyeman ▲ 71' 6.9
  6. 6F. Hajdini
  7. 2B. Matic
  8. 17D. Atanga ▲ 46' 6.3
  9. 32M. Pink ▲ 78' 6.3
SK Rapid Wien Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: Johannes Thorup
  1. 1N. Hedl 6.9
  2. 77B. Bolla 7.2
  3. 20A. Ahoussou 7.2
  4. 6S. Raux Yao 6.6
  5. 61F. Demir ▼ 89' 6.6
  6. 29R. Amane 7.0
  7. 18M. Seidl 6.2
  8. 15N. Wurmbrand ⚽2 ▼ 60' 9.2
  9. 90J. Antiste ▼ 89' 6.2
  10. 10P. Dahl ▼ 71' 6.7
  11. 71C. M'Buyi ▼ 60' 7.2

Dự bị 9

  1. 25P. Gartler
  2. 23J. Auer
  3. 55N. Cvetkovic ▲ 60' 6.2
  4. 38J. Horn ▲ 89'
  5. 8L. Grgic
  6. 21L. Schaub
  7. 9E. Kara ▲ 89'
  8. 49A. Radulovic ▲ 60' 6.5
  9. 41D. Weixelbraun ▲ 71' 6.9

Thống kê

034
220
67%Kiểm soát bóng33%
9Dứt điểm9
2Trúng đích4
4Chệch đích2
4Sút trong vòng cấm5
5Sút ngoài vòng cấm4
3Bị chặn3
4Phạt góc2
0Việt vị3
13Phạm lỗi14
3Thẻ vàng2
2Cứu thua1
487Chuyền bóng250
396Chuyền chính xác177
81%Chính xác chuyền71%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
2
SK Sturm Graz
32 51 - 35 +16 37
3
FC Red Bull Salzburg
32 56 - 41 +15 29
3
LASK Linz
22 32 - 30 +2 37
4
FK Austria Wien
32 45 - 50 -5 29
5
SK Rapid Wien
22 26 - 25 +1 33
6
TSV Hartberg
32 40 - 40 0 25
9
SV Ried
22 26 - 30 -4 28
10
SC Rheindorf Altach
32 36 - 39 -3 27
10
Wolfsberger AC
22 31 - 32 -1 26
11
Grazer AK
22 22 - 36 -14 20
11
WSG Tirol
32 40 - 52 -12 24
12
FC Blau-Weiß Linz
22 20 - 36 -16 15
Champions League (Qualification) Europa League (Qualification) Bundesliga (Championship Group) Conference League (Qualification) Bundesliga (Relegation Group)

So sánh

50Trận đấu56
81Ghi được71
61Thủng lưới73
1.62Bàn thắng mỗi trận1.27
15Giữ sạch lưới15
28Trên 2.5 bàn25
35Hiệp hai40

Đối đầu

Trang trận đấu