Austria Lustenau vs FK Austria Wien
Tỷ số chung cuộc: Austria Lustenau 0-2 FK Austria Wien tại Giải vô địch bóng đá Áo, 6 tháng 8, 2023. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Austria Lustenau thắng 2, hòa 3, FK Austria Wien thắng 4.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 2
- Sân vận động
- Planet Pure Stadion, Lustenau
- Phong độ
- LWDLW Austria Lustenau
- LDLLW FK Austria Wien
- 15' Muharem Husković
- 28' 0-1 A. Gruber · R. Ranftl
- 42' Lucas Galvão
- HT0-1
- 55' Reinhold Ranftl
- 61' ▲ J. Holland ▼ M. Fischer
- 61' ▲ A. Jukić ▼ D. Fitz
- 61' ▲ S. Kani ▼ M. Husković
- 64' ▲ D. Tiefenbach ▼ L. Mätzler
- 65' ▲ M. Potzmann ▼ M. Polster
- 68' Andreas Gruber
- 71' ▲ T. Berger ▼ A. Schmid
- 71' ▲ F. Gmeiner ▼ B. Diallo
- 71' ▲ T. Rhein ▼ P. Grabher
- 72' 0-2 A. Gruber · S. Kani
- 78' ▲ N. Cissé ▼ S. Šurdanović
- 83' Marvin Potzmann
- 88' ▲ H. Guenouche ▼ A. Gruber
- FT0-2
Đội hình
- 27D. Schierl 8.3
- 5L. Mätzler ▼ 64' 6.2
- 31M. Maak 7.3
- 6D. Grujčić 6.3
- 28Anderson 7.3
- 23P. Grabher ▼ 71' 6.6
- 70S. Šurdanović ▼ 78' 6.9
- 11B. Diallo ▼ 71' 6.6
- 10L. Fridrikas 6.6
- 18A. Schmid ▼ 71' 6.6
- 22Y. Diaby 6.7
Dự bị 7
- 33D. Tiefenbach ▲ 64' 6.6
- 4T. Berger ▲ 71' 6.7
- 7F. Gmeiner ▲ 71' 6.6
- 8T. Rhein ▲ 71' 6.2
- 15N. Cissé ▲ 78' 6.3
- 21A. Helac
- 17R. Marte
- 1C. Früchtl 8.6
- 46J. Handl 7.6
- 24T. Plavotić 7.3
- 3Lucas Galvão 6.6
- 26R. Ranftl ⇢ 7.3
- 30M. Fischer ▼ 61' 6.9
- 23M. Braunöder 8.2
- 11M. Polster ▼ 65' 7.2
- 17A. Gruber ⚽2 ▼ 88' 9.2
- 36D. Fitz ▼ 61' 7.9
- 9M. Husković ▼ 61' 6.5
Dự bị 7
- 8J. Holland ▲ 61' 6.7
- 77A. Jukić ▲ 61' 6.3
- 60S. Kani ▲ 61' 6.9
- 19M. Potzmann ▲ 65' 6.6
- 21H. Guenouche ▲ 88'
- 40M. Meisl
- 99M. Kos
Thống kê
00⚑0
⚑1240
43%Kiểm soát bóng57%
11Dứt điểm25
6Trúng đích8
1Chệch đích9
7Sút trong vòng cấm16
4Sút ngoài vòng cấm9
4Bị chặn8
0Phạt góc12
2Việt vị5
10Phạm lỗi13
0Thẻ vàng4
6Cứu thua6
336Chuyền bóng432
236Chuyền chính xác332
70%Chính xác chuyền77%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 2 | 32 | 74 - 29 | +45 | 42 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 46 | |
| 3 | 22 | 26 - 18 | +8 | 35 | |
| 5 | 32 | 49 - 52 | -3 | 28 | |
| 6 | 32 | 40 - 50 | -10 | 22 | |
| 6 | 22 | 38 - 21 | +17 | 33 | |
| 8 | 32 | 35 - 34 | +1 | 29 | |
| 8 | 22 | 29 - 32 | -3 | 30 | |
| 10 | 22 | 22 - 38 | -16 | 19 | |
| 10 | 32 | 27 - 40 | -13 | 21 | |
| 11 | 32 | 29 - 55 | -26 | 19 | |
| 12 | 32 | 22 - 58 | -36 | 16 |
Champions League (Qualification: ) Bundesliga (Championship Group: ) Bundesliga (Conference League - Play Offs: ) Bundesliga (Relegation Group: ) 2. Liga
So sánh
51Trận đấu57
66Ghi được93
97Thủng lưới62
1.29Bàn thắng mỗi trận1.63
12Giữ sạch lưới20
31Trên 2.5 bàn30
32Hiệp hai43