FK Austria Wien vs Austria Lustenau
Tỷ số chung cuộc: FK Austria Wien 2-2 Austria Lustenau tại Giải vô địch bóng đá Áo, 3 tháng 9, 2022. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FK Austria Wien thắng 5, hòa 3, Austria Lustenau thắng 2.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Áo · Vòng 7
- Sân vận động
- Generali Arena, Wien
- Trọng tài
- A. Heiß
- Phong độ
- DLLWW FK Austria Wien
- WDLWL Austria Lustenau
- 4' R. Ranftl 1-0
- 24' Lucas Galvão
- 25' Stefano Surdanović
- 27' 1-1 L. Fridrikas · Anderson
- 34' 1-2 Anderson · F. Gmeiner
- HT1-2
- 46' ▲ A. Jukic ▼ B. Koumetio
- 56' A. Jukic 2-2
- 66' ▲ C. Keles ▼ A. Gruber
- 66' ▲ A. Schmid ▼ F. Gmeiner
- 76' ▲ G. Teigl ▼ H. Tabaković
- 78' ▲ T. Rhein ▼ C. Türkmen
- 78' ▲ Y. Bellache ▼ L. Fridrikas
- 87' Stefano Surdanović
- 87' Stefano Surdanović
- 89' ▲ R. Vučić ▼ M. Braunöder
- 90'+6 Georg Teigl
- 90'+3 Domenik Schierl
- 90'+1 ▲ T. Berger ▼ Bryan Teixeira
- FT2-2
Đội hình
- 1C. Früchtl 6.3
- 89B. Koumetio ▼ 46' 6.2
- 20L. Mühl 6.3
- 3Lucas Galvão 6.3
- 26R. Ranftl ⚽ 7.9
- 23M. Braunöder ▼ 89' 6.2
- 30M. Fischer 6.9
- 66M. Martins 6.3
- 17A. Gruber ▼ 66' 6.9
- 25H. Tabaković ▼ 76' 6.7
- 36D. Fitz 7.6
Dự bị 7
- 77A. Jukic ⚽ ▲ 46' 7.3
- 7C. Keles ▲ 66' 6.7
- 39G. Teigl ▲ 76' 6.5
- 27R. Vučić ▲ 89'
- 40M. Meisl
- 99M. Kos
- 47D. Kreiker
- 27D. Schierl 6.3
- 7F. Gmeiner ⇢ ▼ 66' 7.2
- 31M. Maak 7.2
- 5J. Hugonet 7.5
- 12H. Guenouche 7.2
- 23P. Grabher 7.3
- 8C. Türkmen ▼ 78' 7.0
- 28Anderson ⚽ ⇢ 9.3
- 70S. Surdanović 6.2
- 10Bryan Teixeira ▼ 90' 6.3
- 20L. Fridrikas ⚽ ▼ 78' 6.9
Dự bị 7
- 18A. Schmid ▲ 66' 6.3
- 16T. Rhein ▲ 78' 6.6
- 69Y. Bellache ▲ 78' 6.7
- 4T. Berger ▲ 90'
- 35Adriel
- 6D. Grujčić
- 13A. Helac
Thống kê
02⚑6
⚑731
58%Kiểm soát bóng42%
23Dứt điểm8
6Trúng đích4
8Chệch đích4
13Sút trong vòng cấm8
10Sút ngoài vòng cấm0
9Bị chặn0
6Phạt góc7
0Việt vị2
14Phạm lỗi8
2Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
2Cứu thua4
428Chuyền bóng319
337Chuyền chính xác231
79%Chính xác chuyền72%
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 22 | 49 - 13 | +36 | 55 | |
| 2 | 22 | 37 - 15 | +22 | 48 | |
| 3 | 22 | 38 - 28 | +10 | 38 | |
| 4 | 32 | 50 - 47 | +3 | 25 | |
| 5 | 22 | 37 - 31 | +6 | 32 | |
| 6 | 22 | 35 - 40 | -5 | 30 | |
| 7 | 22 | 32 - 37 | -5 | 28 | |
| 8 | 22 | 29 - 37 | -8 | 27 | |
| 9 | 22 | 35 - 41 | -6 | 21 | |
| 10 | 22 | 22 - 42 | -20 | 18 | |
| 11 | 22 | 16 - 32 | -16 | 18 | |
| 12 | 22 | 22 - 44 | -22 | 17 |
UEFA Conference League Qualifiers Relegation Round
So sánh
49Trận đấu45
87Ghi được70
83Thủng lưới91
1.78Bàn thắng mỗi trận1.56
11Giữ sạch lưới8
37Trên 2.5 bàn29
46Hiệp hai34