Floridsdorfer AC vs Admira Wacker
Tỷ số chung cuộc: Floridsdorfer AC 1-1 Admira Wacker tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo, 28 tháng 11, 2025. Thành tích đối đầu trong 9 lần gặp gần nhất: Floridsdorfer AC thắng 1, hòa 5, Admira Wacker thắng 3.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo · Vòng 15
- Sân vận động
- FAC-Platz, Wien
- Phong độ
- DWWDL Floridsdorfer AC
- LWLWW Admira Wacker
- 19' M. Maier
- HT0-0
- 46' ▲ N. Ajanovic ▼ L. Malicsek
- 48' 0-1 A. Schmidt · J. Weberbauer
- 66' ▲ F. Ristanic ▼ J. Forst
- 67' ▲ T. Glavan ▼ Flavio
- 73' ▲ F. Holzhacker ▼ M. Schabauer
- 78' T. Glavan · L. Gabbichler 1-1
- 82' ▲ E. Huskovic ▼ M. Neumann
- 90'+5 F. Ristanic
- 90'+5 N. Bitsche
- FT1-1
Đội hình
- 1J. Kirchmayr
- 24M. Untergrabner
- 19M. Becirovic
- 20N. Schneider
- 17M. Neumann ▼ 82'
- 6N. Bitsche
- 18M. Maier
- 13Flavio ▼ 67'
- 10L. Piskule
- 22L. Gabbichler
- 47E. E. Aisowieren
Dự bị 7
- 33P. Bauer
- 9T. Glavan ▲ 67'
- 35S. Hasanoski
- 11T. Lerchbacher
- 34J. Richards
- 4J. Taieb
- 30E. Huskovic ▲ 82'
- 27J. Siebenhandl
- 15M. Horvat
- 36A. Tambwe-Kasengele
- 5M. Meisl
- 33J. Weberbauer
- 6L. Malicsek ▼ 46'
- 8T. Gemicibasi
- 77A. Schwarz
- 10A. Schmidt
- 20M. Schabauer ▼ 73'
- 11J. Forst ▼ 66'
Dự bị 7
- 1C. Steinbauer
- 4F. Feiner
- 16S. Steiner
- 18M. Holzmann
- 21N. Ajanovic ▲ 46'
- 22F. Ristanic ▲ 66'
- 24F. Holzhacker ▲ 73'
Thống kê
02
10
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 28 | 40 - 26 | +14 | 54 | |
| 2 | 28 | 44 - 26 | +18 | 53 | |
| 3 | 28 | 50 - 29 | +21 | 48 | |
| 4 | 28 | 42 - 18 | +24 | 48 | |
| 5 | 28 | 47 - 41 | +6 | 47 | |
| 6 | 28 | 41 - 34 | +7 | 44 | |
| 7 | 28 | 30 - 25 | +5 | 40 | |
| 8 | 28 | 33 - 40 | -7 | 39 | |
| 9 | 28 | 36 - 37 | -1 | 37 | |
| 10 | 28 | 36 - 37 | -1 | 33 | |
| 11 | 28 | 33 - 45 | -12 | 32 | |
| 12 | 28 | 33 - 44 | -11 | 30 | |
| 13 | 28 | 31 - 53 | -22 | 28 | |
| 14 | 28 | 25 - 45 | -20 | 21 | |
| 15 | 28 | 36 - 57 | -21 | 16 |
Thăng hạng Xuống hạng
So sánh
40Trận đấu44
67Ghi được82
33Thủng lưới48
1.68Bàn thắng mỗi trận1.86
19Giữ sạch lưới14
16Trên 2.5 bàn25
28Hiệp hai48