FC Blau-Weiß Linz
2 : 1
FT · Hiệp một 1:1
·
Wacker Innsbruck

FC Blau-Weiß Linz vs Wacker Innsbruck

Tỷ số chung cuộc: FC Blau-Weiß Linz 2-1 Wacker Innsbruck tại Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo, 5 tháng 4, 2021. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: FC Blau-Weiß Linz thắng 6, hòa 0, Wacker Innsbruck thắng 4.

Tổng quan

Bóng đá
Giải bóng đá hạng nhất quốc gia Áo · Vòng 21
Sân vận động
Hofmann Personal Stadion, Linz
Trọng tài
C. Ciochirca
Phong độ
WWWLL FC Blau-Weiß Linz
LWWLW Wacker Innsbruck
  1. 13' 0-1 L. Fridrikas · C. Hubmann
  2. 21' Marcel Schantl
  3. 28' Kristijan Dobraš
  4. 28' Sefik Abali
  5. 33' Clirim Recica
  6. 44' Lukas Fridrikas
  7. 45' F. Strauss · S. Surdanovic 1-1
  8. HT1-1
  9. 46' R. Martić Ç. Reçica
  10. 53' Sefik Abali
  11. 53' Sefik Abali
  12. 54' S. Pribanovic F. Viteritti
  13. 62' O. Aydın Ronivaldo
  14. 62' F. Köchl A. Zaizen
  15. 66' Turgay Gemicibasi
  16. 69' P. Malicsek A. Kostić
  17. 77' D. Mitrović F. Strauß
  18. 80' T. Gemicibaşi 2-1
  19. 82' M. Wallner R. Martić
  20. FT2-1

Đội hình

FC Blau-Weiß Linz Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: R. Brunmayr
  1. 1N. Schmid
  2. 2F. Strauss
  3. 20N. Wimmer
  4. 28M. Schantl
  5. 3F. Strauß ▼ 77'
  6. 30K. Dobras
  7. 13M. Brandner
  8. 6T. Gemicibaşi
  9. 17A. Kostić ▼ 69'
  10. 9F. Schubert
  11. 86S. Surdanovic

Dự bị 7

  1. 16P. Malicsek ▲ 69'
  2. 4D. Mitrović ▲ 77'
  3. 5B. Janeczek
  4. 11O. Filip
  5. 27H. Huber
  6. 24T. Messing
  7. 21F. Gschossmann
Wacker Innsbruck Sơ đồ: 4-3-3 · HLV: D. Bierofka
  1. 80M. Knaller
  2. 52Ç. Reçica ▼ 46'
  3. 22F. Kopp
  4. 4Ş. Abalı
  5. 31M. Holz
  6. 20F. Viteritti ▼ 54'
  7. 28C. Hubmann
  8. 24A. Zaizen ▼ 62'
  9. 7F. Jamnig
  10. 99Ronivaldo ▼ 62'
  11. 37L. Fridrikas

Dự bị 7

  1. 6R. Martić ▲ 46'
  2. 46S. Pribanovic ▲ 54'
  3. 9O. Aydın ▲ 62'
  4. 2F. Köchl ▲ 62'
  5. 11M. Wallner ▲ 82'
  6. 27F. Mandl
  7. 13A. Eckmayr

Thống kê

0310
541
59%Kiểm soát bóng41%
13Dứt điểm3
7Trúng đích2
6Chệch đích1
10Phạt góc5
1Việt vị0
22Phạm lỗi19
3Thẻ vàng3
0Thẻ đỏ1
1Cứu thua5

So sánh

36Trận đấu37
84Ghi được60
35Thủng lưới42
2.33Bàn thắng mỗi trận1.62
15Giữ sạch lưới12
21Trên 2.5 bàn21
38Hiệp hai24

Đối đầu

Trang trận đấu