Brisbane Roar vs Western Sydney Wanderers FC
Tỷ số chung cuộc: Brisbane Roar 2-2 Western Sydney Wanderers FC tại Giải vô địch bóng đá Úc, 13 tháng 3, 2026. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Brisbane Roar thắng 3, hòa 6, Western Sydney Wanderers FC thắng 1.
Tổng quan
- Bóng đá
- Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 21
- Sân vận động
- Suncorp Stadium, Brisbane
- Phong độ
- WWWLW Brisbane Roar
- LLWLD Western Sydney Wanderers FC
- 5' G. Vrakas 1-0
- 14' Youstin Salas
- 20' Noah Maieroni
- 35' 1-1 B. Borrello · R. Fraser
- 40' Jacob Farrell
- 45' 1-2 B. Kraev
- HT1-2
- 46' ▲ M. Freke ▼ D. Bouzanis
- 54' ▲ N. Thom ▼ H. Hore
- 66' ▲ Q. MacNicol ▼ M. Ruhs
- 69' ▲ J. Rose ▼ B. Kraev
- 69' ▲ A. Pantazopoulos ▼ J. Brillante
- 74' N. Thom · Q. MacNicol 2-2
- 78' Niall Thom
- 79' ▲ A. Lual ▼ B. Borrello
- 79' ▲ K. Barbarouses ▼ A. Hammond
- 84' ▲ J. Lauton ▼ J. O'Shea
- 90' Jai Rose
- FT2-2
Đội hình
- 1D. Bouzanis ▼ 46' 6.3
- 2Y. Salas 6.2
- 3D. Valkanis 8.0
- 5M. Lode 6.9
- 23J. McGarry 6.5
- 31N. Maieroni 7.0
- 26J. O'Shea ▼ 84' 6.2
- 10G. Vrakas ⚽ 7.6
- 8S. Klein 6.3
- 13H. Hore ▼ 54' 6.3
- 19M. Ruhs ▼ 66' 6.7
Dự bị 7
- 11M. Freke ▲ 46' 6.2
- 44J. Lauton ▲ 84' 6.3
- 16M. Dench
- 30Q. MacNicol ▲ 66' 6.6
- 39N. Thom ⚽ ▲ 54' 6.9
- 6A. Ludwik
- 7J. Brazete
- 20L. Thomas 7.0
- 17J. Carluccio 5.9
- 25J. Brillante ▼ 69' 6.6
- 18J. Farrell 7.7
- 3A. Gersbach 6.3
- 8S. Ugarkovic 6.6
- 32A. Thurgate 6.7
- 21A. Hammond ▼ 79' 6.0
- 23B. Kraev ⚽ ▼ 69' 7.2
- 7R. Fraser ⇢ 8.2
- 26B. Borrello ⚽ ▼ 79' 7.2
Dự bị 7
- 30J. Holmes
- 24N. Barrie
- 39A. Lual ▲ 79' 6.5
- 38J. Rose ▲ 69' 6.5
- 9K. Barbarouses ▲ 79' 6.9
- 14P. Cancar
- 22A. Pantazopoulos ▲ 69' 6.2
Thống kê
02⚑0
⚑1020
31%Kiểm soát bóng69%
11Dứt điểm23
7Trúng đích4
4Chệch đích9
8Sút trong vòng cấm18
3Sút ngoài vòng cấm5
0Bị chặn10
0Phạt góc10
1Việt vị4
12Phạm lỗi6
2Thẻ vàng2
2Cứu thua5
282Chuyền bóng628
209Chuyền chính xác561
74%Chính xác chuyền89%
1.92Bàn thắng kỳ vọng (xG)1.81
Bảng xếp hạng
| # | Câu lạc bộ | Tr | Bàn | HS | Đ |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | 26 | 55 - 39 | +16 | 48 | |
| 2 | 26 | 46 - 36 | +10 | 43 | |
| 3 | 26 | 42 - 29 | +13 | 42 | |
| 4 | 26 | 44 - 33 | +11 | 40 | |
| 5 | 26 | 33 - 25 | +8 | 39 | |
| 6 | 26 | 33 - 33 | 0 | 38 | |
| 7 | 26 | 37 - 44 | -7 | 34 | |
| 8 | 26 | 36 - 48 | -12 | 33 | |
| 9 | 26 | 35 - 42 | -7 | 32 | |
| 10 | 26 | 32 - 39 | -7 | 31 | |
| 11 | 26 | 27 - 36 | -9 | 26 | |
| 12 | 26 | 27 - 43 | -16 | 21 |
A-League (Play Offs: Semi-finals) A-League (Play Offs: Quarter-finals)
So sánh
31Trận đấu28
35Ghi được30
40Thủng lưới46
1.13Bàn thắng mỗi trận1.07
9Giữ sạch lưới6
16Trên 2.5 bàn14
17Hiệp hai10