Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
0 : 2
FT · Hiệp một 0:0
·
Melbourne Victory

Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory vs Melbourne Victory

Tỷ số chung cuộc: Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory 0-2 Melbourne Victory tại Giải vô địch bóng đá Úc, 1 tháng 2, 2025. Thành tích đối đầu trong 10 lần gặp gần nhất: Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory thắng 1, hòa 1, Melbourne Victory thắng 8.

Tổng quan

Bóng đá
Giải vô địch bóng đá Úc · Vòng 17
Sân vận động
HBF Park, Perth
Phong độ
DWDWD Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
WDWWD Melbourne Victory
  1. 45'+1 Ryan Teague
  2. HT0-0
  3. 61' 0-1 N. Velupillay
  4. 66' 0-2 Clarismario Rodrigues · N. Vergos
  5. 68' J. Anasmo Z. Lisolajski
  6. 68' L. Wales J. Pearman
  7. 68' Y. Misao T. Ostler
  8. 68' B. Fornaroli N. Vergos
  9. 68' D. Arzani N. Velupillay
  10. 78' William Freney
  11. 79' T. Gomulka P. Wood
  12. 79' R. Piscopo Z. Machach
  13. 84' N. Mileusnić W. Freney
  14. 87' F. Monge J. Valadon
  15. 87' A. Traoré Clarismario Rodrigues
  16. FT0-2

Đội hình

Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: D. Zdrilić
  1. 1O. Sail 7.3
  2. 19J. Risdon 6.9
  3. 29T. Mrčela 6.9
  4. 4T. Mourdoukoutas 6.7
  5. 15Z. Lisolajski ▼ 68' 6.6
  6. 7N. Pennington 6.3
  7. 27W. Freney ▼ 84' 6.5
  8. 20T. Ostler ▼ 68' 6.5
  9. 23P. Wood ▼ 79' 6.5
  10. 25J. Pearman ▼ 68' 6.6
  11. 22A. Taggart 7.2

Dự bị 7

  1. 31J. Anasmo ▲ 68' 6.3
  2. 18L. Wales ▲ 68' 6.6
  3. 17Y. Misao ▲ 68' 6.6
  4. 12T. Gomulka ▲ 79' 6.9
  5. 10N. Mileusnić ▲ 84' 6.6
  6. 28K. Majekodunmi
  7. 13C. Cook
Melbourne Victory Sơ đồ: 4-2-3-1 · HLV: A. Diles
  1. 1M. Langerak 7.6
  2. 22J. Rawlins 7.7
  3. 5B. Hamill 7.9
  4. 21Roderick Miranda 7.6
  5. 28K. Bos 7.2
  6. 6R. Teague 7.7
  7. 14J. Valadon ▼ 87' 7.2
  8. 11Clarismario Rodrigues ▼ 87' 8.0
  9. 8Z. Machach ▼ 79' 6.9
  10. 17N. Velupillay ▼ 68' 7.5
  11. 9N. Vergos ▼ 68' 7.2

Dự bị 7

  1. 10B. Fornaroli ▲ 68' 6.2
  2. 7D. Arzani ▲ 68' 7.0
  3. 27R. Piscopo ▲ 79' 6.3
  4. 18F. Monge ▲ 87' 6.7
  5. 3A. Traoré ▲ 87' 6.7
  6. 16J. Inserra
  7. 25J. Duncan

Thống kê

013
610
43%Kiểm soát bóng57%
15Dứt điểm14
4Trúng đích7
4Chệch đích4
9Sút trong vòng cấm9
6Sút ngoài vòng cấm5
7Bị chặn3
3Phạt góc6
5Việt vị1
8Phạm lỗi8
1Thẻ vàng1
5Cứu thua3
309Chuyền bóng406
208Chuyền chính xác329
67%Chính xác chuyền81%

Bảng xếp hạng

#Câu lạc bộ TrBànHSĐ
1
Auckland
26 49 - 27 +22 53
2
Melbourne City
26 41 - 25 +16 48
3
Western United
26 55 - 37 +18 47
4
Western Sydney Wanderers FC
26 58 - 40 +18 46
5
Melbourne Victory
26 44 - 36 +8 43
6
Adelaide United
26 53 - 55 -2 38
7
Sydney FC
26 53 - 46 +7 37
8
Macarthur
26 50 - 45 +5 33
9
Newcastle Jets
26 43 - 44 -1 30
10
Central Coast Mariners
26 29 - 51 -22 26
11
Wellington Phoenix
26 27 - 43 -16 24
12
Brisbane Roar
26 32 - 51 -19 21
13
Câu lạc bộ bóng đá Perth Glory
26 22 - 56 -34 17

So sánh

32Trận đấu38
40Ghi được72
68Thủng lưới43
1.25Bàn thắng mỗi trận1.89
7Giữ sạch lưới14
20Trên 2.5 bàn20
18Hiệp hai29

Đối đầu

Trang trận đấu